Đơn giá đất tại Xã Thạnh Phước, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
122 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường cặp kênh 79 Đường 817B - xã Mộc Hóa | Đất ở | 495.000 | 346.000 | 198.000 | 49.000 | — |
| Đường kênh 2000 Bắc Đường 817B - kênh T6 | Đất ở | 495.000 | 346.000 | 198.000 | 49.000 | — |
| Đường liên xã cặp kênh 30/4 Đoạn qua xã Thạnh Phước cũ ( ranh Tân Thạnh - ranh Thạnh Phú cũ) | Đất ở | 495.000 | 346.000 | 198.000 | 49.000 | — |
| Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 | Đất ở | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 49.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 49.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Các đường còn lại không có ở các mục nêu trên | Đất ở | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Tuyến dân cư xã Thạnh Phú, Thạnh Phước cũ | Đất ở | 475.000 | 332.000 | 190.000 | 47.000 | — |
| ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ | Đất ở | 460.000 | 322.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) | Đất ở | 460.000 | 322.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 450.000 | 315.000 | 180.000 | 45.000 | — |
| Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành (đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình -Tân Hiệp) Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 448.000 | 313.000 | 179.000 | 44.000 | — |
| Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm)) | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường Bình Phước 2 Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| N2 - Thuận Bình QL N2 - Ranh xã Bình Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | 296.000 | 169.000 | 42.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây Xã Thuận Nghĩa Hòa (cũ) | Đất ở | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây Xã Thạnh Phú, Thạnh Phước (cũ) | Đất ở | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Ven kênh An Xuyên | Đất ở | 405.000 | 283.000 | 162.000 | 40.000 | — |
| Đường cặp kênh 79 Đường 817B - xã Mộc Hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 396.000 | 276.000 | 158.000 | 39.000 | — |
| Đường kênh 2000 Bắc Đường 817B - kênh T6 | Đất thương mại, dịch vụ | 396.000 | 276.000 | 158.000 | 39.000 | — |
| Đường liên xã cặp kênh 30/4 Đoạn qua xã Thạnh Phước cũ ( ranh Tân Thạnh - ranh Thạnh Phú cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 396.000 | 276.000 | 158.000 | 39.000 | — |
| Đường liên xã cặp kênh 30/4 Đoạn qua xã Thạnh Phú cũ ( Kênh T6- Đường 817B) | Đất thương mại, dịch vụ | 396.000 | 276.000 | 158.000 | 39.000 | — |
| Đường Vàm Lớn - Mareng Đường tỉnh 817-kênh Mareng | Đất thương mại, dịch vụ | 396.000 | 276.000 | 158.000 | 39.000 | — |
| Đường GTNT cặp kênh 8 Đường Trà Cú-kênh Mareng | Đất thương mại, dịch vụ | 396.000 | 276.000 | 158.000 | 39.000 | — |
| Đường cặp kênh Trà Cú Quốc Lộ N2- kênh 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 396.000 | 276.000 | 158.000 | 39.000 | — |
| Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành (đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình -Tân Hiệp) Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 | — |
| Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 | — |
| Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 | — |
| Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Mộc Hóa) | Đất ở | 380.000 | 266.000 | 152.000 | 38.000 | — |
| Ven các kênh cặp đường giao thông | Đất ở | 380.000 | 266.000 | 152.000 | 38.000 | — |
| Tuyến dân cư xã Thạnh Phú, Thạnh Phước cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | 265.000 | 152.000 | 37.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | — |
| Đường Bình Phước 2 Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | — |
| N2 - Thuận Bình QL N2 - Ranh xã Bình Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 371.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 | — |
| Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 | — |
| Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) | Đất thương mại, dịch vụ | 368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 | — |
| Đường liên xã cặp kênh 30/4 Đoạn qua xã Thạnh Phú cũ ( Kênh T6- Đường 817B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 346.000 | 242.000 | 138.000 | 34.000 | — |
| Đường Vàm Lớn - Mareng Đường tỉnh 817-kênh Mareng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 346.000 | 242.000 | 138.000 | 34.000 | — |
| Đường GTNT cặp kênh 8 Đường Trà Cú-kênh Mareng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 346.000 | 242.000 | 138.000 | 34.000 | — |
| Đường cặp kênh Trà Cú Quốc Lộ N2- kênh 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 346.000 | 242.000 | 138.000 | 34.000 | — |
| Đường cặp kênh 79 Đường 817B - xã Mộc Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 346.000 | 242.000 | 138.000 | 34.000 | — |
| Đường kênh 2000 Bắc Đường 817B - kênh T6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 346.000 | 242.000 | 138.000 | 34.000 | — |
| Đường liên xã cặp kênh 30/4 Đoạn qua xã Thạnh Phước cũ ( ranh Tân Thạnh - ranh Thạnh Phú cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 346.000 | 242.000 | 138.000 | 34.000 | — |
| Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 343.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | — |
Tại Xã Thạnh Phước, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 41 | 1.520.000 | 280.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41 | 1.064.000 | 189.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 40 | 1.216.000 | 224.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thạnh Phước đứng thứ 90 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thạnh Phước gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
30 tuyến đường tại Xã Thạnh Phước có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .