Đơn giá đất tại Xã Thạnh Phước, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
122 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 343.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 340.000 | 238.000 | 136.000 | 34.000 | — |
| Các đường còn lại không có ở các mục nêu trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây Xã Thạnh Phú, Thạnh Phước (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây Xã Thuận Nghĩa Hòa (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Tuyến dân cư xã Thạnh Phú, Thạnh Phước cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 332.000 | 232.000 | 133.000 | 32.000 | — |
| Ven kênh An Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 324.000 | 226.000 | 129.000 | 32.000 | — |
| Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 | — |
| Ven các kênh cặp đường giao thông | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | — |
| Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Mộc Hóa) | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây Xã Thạnh Phú, Thạnh Phước (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây Xã Thuận Nghĩa Hòa (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Ven kênh An Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 283.000 | 198.000 | 113.000 | 28.000 | — |
| Các sông kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại | Đất ở | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | 190.000 | 108.000 | 27.000 | — |
| Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Mộc Hóa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 266.000 | 186.000 | 106.000 | 26.000 | — |
| Ven các kênh cặp đường giao thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 266.000 | 186.000 | 106.000 | 26.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 238.000 | 166.000 | 95.000 | 23.000 | — |
| Các sông kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 189.000 | 132.000 | 75.000 | 18.000 | — |
Tại Xã Thạnh Phước, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 41 | 1.520.000 | 280.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41 | 1.064.000 | 189.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 40 | 1.216.000 | 224.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thạnh Phước đứng thứ 90 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thạnh Phước gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
30 tuyến đường tại Xã Thạnh Phước có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .