Đơn giá đất tại Xã Mỹ Lộc, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
392 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QL 50 Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc cũ | Đất ở | 7.020.000 | 4.914.000 | 2.808.000 | 702.000 | — |
| QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía | Đất ở | 7.020.000 | 4.914.000 | 2.808.000 | 702.000 | — |
| ĐT 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía | Đất ở | 6.180.000 | 4.326.000 | 2.472.000 | 618.000 | — |
| Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) | Đất ở | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 504.000 | — |
| Khu tái định cư đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh tại xã Mỹ Lộc. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 | — |
| Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Mỹ Lộc (đã bao gồm hạ tầng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 | — |
| ĐT 835 Còn lại | Đất ở | 3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | — |
| ĐH 20 Còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | 1.086.000 | 620.000 | 155.000 | — |
| Đường Mai Văn É ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Xáng A | Đất ở | 1.290.000 | 903.000 | 516.000 | 129.000 | — |
| Đường Cộng Đồng Lộc Trung) ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | Đất ở | 1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 | — |
| Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ) ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ) ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành cũ | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ) ĐH 20 - thửa đất số 839 | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ) ĐH 20 - đường Kênh Xáng A | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Nhánh rẽ Tây Bắc Đ.Thuận Thành-Long An - Ranh xã Phước Lâm cũ | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Kênh Hai Thảo Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Kênh Tư Tứ Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Mai Văn É ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 162. TBĐ 22 | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Kênh Xáng B ĐH 20 - Ranh Phước Lâm cũ | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường 25/04 ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành - Long An | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Cung ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường ngõ Xóm Hai Lân ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Nguyễn Thị Cang | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường ngõ Xóm Hai Dung ĐT 835-đường Nguyễn Văn Chép | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường ngõ Xóm Ba Tấn Đường Huỳnh Thị Luông-đường Nguyễn Văn Chép | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường ngõ Xóm Út Non Rạch Bà Nhang-ranh xã Mỹ Lộc cũ | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Rạch Bà Nhang Ranh xã Thuận Thành cũ-ranh xã Mỹ Lộc cũ | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Đình Chánh Thôn QL50 - Kênh Cây Mắm (đất ruộng) | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Kênh Xáng B Đường Kênh Chín Trì-ranh xã Thuận Thành cũ | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Tập Đoàn 8 Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Đê bao Sông Mồng Gà Đường QL50 - đường Lương Văn Bào | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Trường Bình - Phước Lâm Đường QL50 - Cầu Hội | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Dương Thị Hai ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Mai Văn É ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Xáng A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 903.000 | 632.000 | 361.000 | 90.000 | — |
| Đường Phước Lâm - Long Thượng Ranh xã Phước Lâm cũ - đường Đặng Văn Búp | Đất thương mại, dịch vụ | 824.000 | 576.000 | 329.000 | 82.000 | — |
| Đường Kênh Hai Thảo Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | — |
| Đường Kênh Tư Tứ Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | — |
| Đường Mai Văn É ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 162. TBĐ 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | — |
| Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ) ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | — |
| Đường Kênh Cấp 3 Đường Kênh Xáng A-ranh xã Mỹ Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | — |
| Đường ngõ Xóm Hai Ánh Đường Trang Văn Học-đường Hai Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | — |
| Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Tư Thương) | Đất ở | 760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 | — |
| Đường hẻm Tây Bắc | Đất ở | 760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 | — |
| Đường Năm Học ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Hết đường | Đất ở | 760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 | — |
| Đường Nguyễn Hữu Hớn ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Kênh Đại Hội | Đất ở | 760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 | — |
| Đường GTNT Ấp Thuận Tây 1 (Năm Khéo) ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 170. TBĐ 22 | Đất ở | 760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 | — |
| Đường GTNT Ấp Thuận Nam (Hai Một) | Đất ở | 760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 | — |
| Đường liên xã Phước Lâm - Trường Bình ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | — |
| Đường Y Tế B ĐH20 - đường Huỳnh Thị Luông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Kiều ĐH 20 - Ranh xã Trường Bình cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | — |
Tại Xã Mỹ Lộc, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 144 | 7.020.000 | 500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 128 | 4.914.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 120 | 5.616.000 | 400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mỹ Lộc đứng thứ 50 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mỹ Lộc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
92 tuyến đường tại Xã Mỹ Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .