Đơn giá đất tại Xã Mỹ Lộc, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
392 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê Thị Lục ĐH 20 - Cống Cầu Hội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | — |
| Đường Kênh Xáng A ĐH 20 - Cầu Thầy Cai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | — |
| Đường Huỳnh Thị Luông ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | — |
| Đường GTNT Ấp Lộc Trung - Lộc Hậu (Tám Ken) Đường Đoàn Văn Diệu-Đường Nguyễn Thị Bầy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) | Đất ở | 6.690.000 | 4.683.000 | 2.676.000 | 669.000 | — |
| QL 50 Các đoạn còn lại | Đất ở | 6.020.000 | 4.214.000 | 2.408.000 | 602.000 | — |
| QL 50 Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.616.000 | 3.931.000 | 2.246.000 | 561.000 | — |
| QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 5.616.000 | 3.931.000 | 2.246.000 | 561.000 | — |
| Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.352.000 | 3.746.000 | 2.140.000 | 535.000 | — |
| Khu tái định cư đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh tại xã Mỹ Lộc. | Đất ở | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | — |
| Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Mỹ Lộc (đã bao gồm hạ tầng) | Đất ở | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | — |
| ĐT 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 4.944.000 | 3.460.000 | 1.977.000 | 494.000 | — |
| QL 50 Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.914.000 | 3.439.000 | 1.965.000 | 491.000 | — |
| QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.914.000 | 3.439.000 | 1.965.000 | 491.000 | — |
| QL 50 Các đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.816.000 | 3.371.000 | 1.926.000 | 481.000 | — |
| Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.683.000 | 3.278.000 | 1.873.000 | 468.000 | — |
| ĐT 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.326.000 | 3.028.000 | 1.730.000 | 432.000 | — |
| QL 50 Các đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.214.000 | 2.949.000 | 1.685.000 | 421.000 | — |
| Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.032.000 | 2.822.000 | 1.612.000 | 403.000 | — |
| ĐT 835B Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m | Đất ở | 4.020.000 | 2.814.000 | 1.608.000 | 402.000 | — |
| ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía | Đất ở | 4.020.000 | 2.814.000 | 1.608.000 | 402.000 | — |
| ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía | Đất ở | 4.020.000 | 2.814.000 | 1.608.000 | 402.000 | — |
| Khu tái định cư đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh tại xã Mỹ Lộc. | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 | — |
| Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Mỹ Lộc (đã bao gồm hạ tầng) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 | — |
| ĐT 826 Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa) | Đất ở | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.472.000 | 368.000 | — |
| ĐT 830 Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía | Đất ở | 3.620.000 | 2.534.000 | 1.448.000 | 362.000 | — |
| Tuyến tránh QL 50 Còn lại | Đất ở | 3.370.000 | 2.359.000 | 1.348.000 | 337.000 | — |
| ĐT 835B Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.216.000 | 2.251.000 | 1.286.000 | 321.000 | — |
| ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 3.216.000 | 2.251.000 | 1.286.000 | 321.000 | — |
| ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 3.216.000 | 2.251.000 | 1.286.000 | 321.000 | — |
| ĐT 826 Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.944.000 | 2.060.000 | 1.177.000 | 294.000 | — |
| ĐT 830 Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 2.896.000 | 2.027.000 | 1.158.000 | 289.000 | — |
| ĐT 835B Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.814.000 | 1.969.000 | 1.125.000 | 281.000 | — |
| ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.814.000 | 1.969.000 | 1.125.000 | 281.000 | — |
| ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.814.000 | 1.969.000 | 1.125.000 | 281.000 | — |
| Tuyến tránh QL 50 Còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.696.000 | 1.887.000 | 1.078.000 | 269.000 | — |
| ĐT 826 Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.576.000 | 1.803.000 | 1.030.000 | 257.000 | — |
| ĐT 830 Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.534.000 | 1.773.000 | 1.013.000 | 253.000 | — |
| ĐT 835B Còn lại | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| ĐH 19 (ĐT 830 cũ) ĐT 830 đến ranh huyện Cần Đước | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| ĐT 835 Còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| Tuyến tránh QL 50 Còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.359.000 | 1.651.000 | 943.000 | 235.000 | — |
| ĐH 20 Ngã ba Phước Thành (ĐT 830) kéo dài 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.120.000 | 1.484.000 | 848.000 | 212.000 | — |
| ĐH 20 Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.120.000 | 1.484.000 | 848.000 | 212.000 | — |
| ĐT 835 Còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.107.000 | 1.474.000 | 842.000 | 210.000 | — |
| ĐT 830 Còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 | — |
| ĐT 835B Còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
Tại Xã Mỹ Lộc, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 144 | 7.020.000 | 500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 128 | 4.914.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 120 | 5.616.000 | 400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mỹ Lộc đứng thứ 50 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mỹ Lộc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
92 tuyến đường tại Xã Mỹ Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .