Giá đất ĐH 20, Xã Mỹ Lộc

Đơn giá đất tuyến ĐH 20 thuộc Xã Mỹ Lộc, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

7 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐH 20

7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐH 20, Xã Mỹ Lộc, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Còn lại Đất thương mại, dịch vụ1.552.0001.086.000620.000155.000
Ngã ba Phước Thành (ĐT 830) kéo dài 50m Đất thương mại, dịch vụ2.120.0001.484.000848.000212.000
Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m Đất thương mại, dịch vụ2.120.0001.484.000848.000212.000
Còn lại Đất ở1.940.0001.358.000776.000194.000
Ngã ba Phước Thành (ĐT 830) kéo dài 50m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.855.0001.298.000742.000185.000
Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.855.0001.298.000742.000185.000
Còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.358.000950.000543.000135.000

Mặt bằng giá tuyến ĐH 20

Giá VT1 cao nhất
2.120.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.855.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.358.000
đồng/m²
Số dòng giá
7
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐH 20, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐH 20 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ32.120.0001.552.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp31.855.0001.358.000
Đất ở11.940.0001.940.000

ĐH 20 đứng thứ mấy trong Xã Mỹ Lộc

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐH 20 đứng thứ 10 trên 92 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mỹ Lộc.

Tra tiếp trong Xã Mỹ Lộc và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Mỹ Lộc hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
ĐH 19 (ĐT 830 cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.520.000 đ/m²
ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Điểm dân cư xã Mỹ Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Điểm dân cư xã Phước Lâm
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Điểm dân cư xã Thuận Thành
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
ĐT 826
3 dòng · VT1 tới 3.680.000 đ/m²
ĐT 830
7 dòng · VT1 tới 6.180.000 đ/m²
ĐT 835
9 dòng · VT1 tới 4.020.000 đ/m²
ĐT 835B
6 dòng · VT1 tới 4.020.000 đ/m²
Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường ấp Văn hóa Thanh Ba
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Bờ Miễu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Cầu Hai Sang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Chùa Thiên Mụ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Chùa Tôn Thạnh
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Cộng Đồng Lộc Hậu
3 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Đường Đê bao Sông Mồng Gà
5 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Đoàn Văn Diệu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Dương Thị Hai
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Dương Thị Ngọc Hoa
5 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 640.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐH 20

Giá đất đường ĐH 20 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐH 20 tại Xã Mỹ Lộc có giá VT1 cao nhất 2.120.000 đồng/m² và thấp nhất 1.358.000 đồng/m², chia thành 7 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐH 20 có phải tuyến đắt nhất Xã Mỹ Lộc không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐH 20 đứng thứ 10 trên 92 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mỹ Lộc.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.