Bảng giá đất Xã Mỹ Yên, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Mỹ Yên, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

131 dòng giá32 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Mỹ Yên

131 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Mỹ Yên, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Trục chính đường D3
Đất ở9.000.0006.300.0003.600.000900.000
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1
Đất ở9.000.0006.300.0003.600.000900.000
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 3. đường số 5
Đất ở9.000.0006.300.0003.600.000900.000
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 8. VL2
Đất ở9.000.0006.300.0003.600.000900.000
QL 1A
Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - ranh xã Bến Lức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.020.0004.214.0002.408.000602.000
ĐT 835
Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ)- ĐT 835C
Đất ở4.780.0003.346.0001.912.000478.000
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. Đường số 2. Đường số 3
Đất ở4.600.0003.220.0001.840.000460.000
Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi)- (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)
QL 1A (xã Long Hiệp cũ) - Cầu chợ cá Gò Đen - QL1A (xã Mỹ Yên cũ)
Đất ở3.440.0002.408.0001.376.000344.000
Đường số 1. số 2- Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (xã Phước Lợi). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 1. số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.213.0002.249.0001.285.000321.000
ĐT 830C
Ranh xã Lương Hòa- ranh Thành phố Hồ Chí Minh
Đất ở3.080.0002.156.0001.232.000308.000
Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi)- (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)
QL 1A (xã Long Hiệp cũ) - Cầu chợ cá Gò Đen - QL1A (xã Mỹ Yên cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.408.0001.685.000963.000240.000
ĐT 830D
QL 1A - ĐT 830C
Đất ở2.170.0001.519.000868.000217.000
ĐT 830C
Ranh xã Lương Hòa- ranh Thành phố Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.156.0001.509.000862.000215.000
ĐT 835B
QL 1A - Ranh xã Phước Lý
Đất ở2.090.0001.463.000836.000209.000
ĐT 835C
Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh xã Long Cang
Đất ở2.090.0001.463.000836.000209.000
Đường Hương lộ 10
Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thoàn
Đất ở1.890.0001.323.000756.000189.000
Đường Hương lộ 10
Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thoàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.323.000926.000529.000132.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở1.320.000924.000528.000132.000
Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (cũ)
QL 1A - Ranh xã Bến Lức(cầu Mỹ Yên)
Đất thương mại, dịch vụ1.272.000890.000508.000127.000
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh)
QL 1A- ĐT 830C
Đất thương mại, dịch vụ1.272.000890.000508.000127.000
Đường vào trường cấp 2 (xã Phước Lợi cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.240.000868.000496.000124.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở1.190.000833.000476.000119.000
Đường khu 2 ấp Chợ (xã Phước Lợi cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.080.000756.000432.000108.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở1.060.000742.000424.000106.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở950.000665.000380.00095.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ848.000593.000339.00084.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp742.000519.000296.00074.000
Khu dân cư ViethouseĐất ở41.520.00029.064.00016.608.0004.152.000
Khu dân cư ViethouseĐất thương mại, dịch vụ33.216.00023.251.00013.286.0003.321.000
Khu dân cư ViethouseĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp29.064.00020.344.00011.625.0002.906.000
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường Phước Lợi - Phước Lý
Đất ở10.950.0007.665.0004.380.0001.095.000
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Đường số 1. 4. 9
Đất ở10.950.0007.665.0004.380.0001.095.000
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 10. 12
Đất ở10.470.0007.329.0004.188.0001.047.000
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1
Đất ở9.410.0006.587.0003.764.000941.000
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Đường số 1. 4. 9
Đất thương mại, dịch vụ8.760.0006.132.0003.504.000876.000
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường Phước Lợi - Phước Lý
Đất thương mại, dịch vụ8.760.0006.132.0003.504.000876.000
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Các đường còn lại
Đất ở8.670.0006.069.0003.468.000867.000
QL 1A
Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - ranh xã Bến Lức
Đất ở8.600.0006.020.0003.440.000860.000
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 10. 12
Đất thương mại, dịch vụ8.376.0005.863.0003.350.000837.000
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường Phước Lợi - Phước Lý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.665.0005.365.0003.066.000766.000
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Đường số 1. 4. 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.665.0005.365.0003.066.000766.000
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1
Đất thương mại, dịch vụ7.528.0005.269.0003.011.000752.000
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 10. 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.329.0005.130.0002.931.000732.000
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Trục chính đường D3
Đất thương mại, dịch vụ7.200.0005.040.0002.880.000720.000
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 8. VL2
Đất thương mại, dịch vụ7.200.0005.040.0002.880.000720.000
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 1
Đất thương mại, dịch vụ7.200.0005.040.0002.880.000720.000
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường số 3. đường số 5
Đất thương mại, dịch vụ7.200.0005.040.0002.880.000720.000
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
Đường nội bộ còn lại
Đất ở7.190.0005.033.0002.876.000719.000
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ6.936.0004.855.0002.774.000693.000
QL 1A
Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - ranh xã Bến Lức
Đất thương mại, dịch vụ6.880.0004.816.0002.752.000688.000

Mặt bằng giá đất Xã Mỹ Yên

Giá VT1 cao nhất
41.520.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.672.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
574.000
đồng/m²
Số dòng giá
131
dòng
Số tuyến đường
32
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Mỹ Yên, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Mỹ Yên (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4529.064.000574.000
Đất thương mại, dịch vụ4433.216.000656.000
Đất ở4241.520.000950.000

Xã Mỹ Yên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mỹ Yên đứng thứ 2 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Mỹ Yên

Mã bưu chính (zip code)
82607
Doanh nghiệp trên địa bàn
816 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mỹ Yên gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Long HiệpXã Phước Lợi

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Mỹ Yên

28 tuyến đường tại Xã Mỹ Yên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐT 830C
3 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
ĐT 830D
3 dòng · VT1 tới 2.170.000 đ/m²
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
3 dòng · VT1 tới 1.780.000 đ/m²
ĐT 835
9 dòng · VT1 tới 6.160.000 đ/m²
ĐT 835B
3 dòng · VT1 tới 2.090.000 đ/m²
ĐT 835C
3 dòng · VT1 tới 2.090.000 đ/m²
Đường Bà Cua
3 dòng · VT1 tới 1.420.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.380.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.190.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.060.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.420.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Đường Hương lộ 10
3 dòng · VT1 tới 1.890.000 đ/m²
Đường khu 2 ấp Chợ (xã Phước Lợi cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh)
3 dòng · VT1 tới 1.590.000 đ/m²
Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi)- (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)
3 dòng · VT1 tới 3.440.000 đ/m²
Đường số 1. số 2- Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (xã Phước Lợi). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
3 dòng · VT1 tới 4.590.000 đ/m²
Đường vào trường cấp 2 (xã Phước Lợi cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.550.000 đ/m²
Khu chợ cũ Phước Lợi
3 dòng · VT1 tới 4.050.000 đ/m²
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
9 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
9 dòng · VT1 tới 10.950.000 đ/m²
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
12 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
9 dòng · VT1 tới 9.410.000 đ/m²
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
6 dòng · VT1 tới 10.950.000 đ/m²
Khu dân cư Viethouse
3 dòng · VT1 tới 41.520.000 đ/m²
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
6 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
QL 1A
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Mỹ Yên

Giá đất cao nhất tại Xã Mỹ Yên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Mỹ Yên là 41.520.000 đồng/m², thấp nhất 574.000 đồng/m², trung vị 3.672.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Mỹ Yên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Mỹ Yên xếp thứ 2 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Mỹ Yên theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Mỹ Yên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Mỹ Yên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.