Giá đất ĐT 830D, Xã Mỹ Yên

Đơn giá đất tuyến ĐT 830D thuộc Xã Mỹ Yên, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐT 830D

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐT 830D, Xã Mỹ Yên, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
QL 1A - ĐT 830C Đất ở2.170.0001.519.000868.000217.000
QL 1A - ĐT 830C Đất thương mại, dịch vụ1.736.0001.215.000694.000173.000
QL 1A - ĐT 830C Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.519.0001.063.000607.000151.000

Mặt bằng giá tuyến ĐT 830D

Giá VT1 cao nhất
2.170.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.736.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.519.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐT 830D, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐT 830D (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở12.170.0002.170.000
Đất thương mại, dịch vụ11.736.0001.736.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.519.0001.519.000

ĐT 830D đứng thứ mấy trong Xã Mỹ Yên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 830D đứng thứ 15 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mỹ Yên.

Tra tiếp trong Xã Mỹ Yên và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Mỹ Yên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

ĐT 830C
3 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
3 dòng · VT1 tới 1.780.000 đ/m²
ĐT 835
9 dòng · VT1 tới 6.160.000 đ/m²
ĐT 835B
3 dòng · VT1 tới 2.090.000 đ/m²
ĐT 835C
3 dòng · VT1 tới 2.090.000 đ/m²
Đường Bà Cua
3 dòng · VT1 tới 1.420.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.380.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.190.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.060.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.420.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Đường Hương lộ 10
3 dòng · VT1 tới 1.890.000 đ/m²
Đường khu 2 ấp Chợ (xã Phước Lợi cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh)
3 dòng · VT1 tới 1.590.000 đ/m²
Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi)- (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)
3 dòng · VT1 tới 3.440.000 đ/m²
Đường số 1. số 2- Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (xã Phước Lợi). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
3 dòng · VT1 tới 4.590.000 đ/m²
Đường vào trường cấp 2 (xã Phước Lợi cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.550.000 đ/m²
Khu chợ cũ Phước Lợi
3 dòng · VT1 tới 4.050.000 đ/m²
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
9 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
9 dòng · VT1 tới 10.950.000 đ/m²
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
12 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
9 dòng · VT1 tới 9.410.000 đ/m²
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
6 dòng · VT1 tới 10.950.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐT 830D

Giá đất đường ĐT 830D là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐT 830D tại Xã Mỹ Yên có giá VT1 cao nhất 2.170.000 đồng/m² và thấp nhất 1.519.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐT 830D có phải tuyến đắt nhất Xã Mỹ Yên không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐT 830D đứng thứ 15 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mỹ Yên.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.