Đơn giá đất tuyến Đường Hương lộ 10 thuộc Xã Mỹ Yên, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thoàn | Đất ở | 1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 189.000 | — |
| Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thoàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.323.000 | 926.000 | 529.000 | 132.000 | — |
| Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | — |
Tại tuyến Đường Hương lộ 10, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 1.890.000 | 1.890.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.323.000 | 1.323.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.512.000 | 1.512.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Hương lộ 10 đứng thứ 18 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mỹ Yên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Mỹ Yên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .