Đơn giá đất tại Xã Mỹ An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
78 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An Cặp ĐT 834B (HL 28) | Đất ở | 3.450.000 | 2.415.000 | 1.380.000 | 345.000 | — |
| Tuyến dân cư ấp 8, Mỹ An Cặp ĐT 834B (HL 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.384.000 | 1.668.000 | 953.000 | 238.000 | — |
| Tuyến dân cư ấp 8, Mỹ An Cặp ĐT 834B (HL 28) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.086.000 | 1.460.000 | 834.000 | 208.000 | — |
| Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.792.000 | 1.254.000 | 716.000 | 179.000 | — |
| Lộ ấp 3 (Mỹ An) QL 62 - Kênh Láng Cò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 959.000 | 671.000 | 383.000 | 95.000 | — |
| Đường Âu Tàu Chân Âu Tàu - Âu Tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 | — |
| Lộ Cầu dây Mỹ Phước QL 62 - Cầu dây Mỹ Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 | — |
| Lộ ấp 3 (Mỹ An) Kênh Láng Cò - Kênh Nhị Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 | — |
| Sông Vàm Cỏ Tây Xã Mỹ An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 476.000 | 333.000 | 190.000 | 47.000 | — |
| Lộ ấp 3 (Mỹ An) QL 62 - Kênh Láng Cò | Đất thương mại, dịch vụ | 1.096.000 | 767.000 | 438.000 | 109.000 | — |
| QL 62 Ranh phường Khánh Hậu - Trung tâm hỗ trợ nông dân | Đất ở | 6.870.000 | 4.809.000 | 2.748.000 | 687.000 | — |
| QL 62 Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn | Đất ở | 5.920.000 | 4.144.000 | 2.368.000 | 592.000 | — |
| QL 62 Ranh phường Khánh Hậu - Trung tâm hỗ trợ nông dân | Đất thương mại, dịch vụ | 5.496.000 | 3.847.000 | 2.198.000 | 549.000 | — |
| QL 62 Ranh phường Khánh Hậu - Trung tâm hỗ trợ nông dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.809.000 | 3.366.000 | 1.923.000 | 480.000 | — |
| QL 62 Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng | Đất ở | 4.760.000 | 3.332.000 | 1.904.000 | 476.000 | — |
| QL 62 Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.736.000 | 3.315.000 | 1.894.000 | 473.000 | — |
| QL 62 Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.144.000 | 2.900.000 | 1.657.000 | 414.000 | — |
| QL 62 Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.808.000 | 2.665.000 | 1.523.000 | 380.000 | — |
| QL 62 Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Ranh xã Tân Tây | Đất ở | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 | — |
| Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An Cặp ĐT 834B (HL 28) | Đất ở | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | — |
| QL 62 Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.332.000 | 2.332.000 | 1.332.000 | 333.000 | — |
| Tuyến dân cư ấp 8, Mỹ An Cặp ĐT 834B (HL 28) | Đất ở | 2.980.000 | 2.086.000 | 1.192.000 | 298.000 | — |
| QL 62 Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Ranh xã Tân Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 | — |
| Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An Cặp ĐT 834B (HL 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.104.000 | 276.000 | — |
| Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An Cặp ĐT 834B (HL 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.688.000 | 1.881.000 | 1.075.000 | 268.000 | — |
| QL 62 Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Ranh xã Tân Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 | — |
| Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất ở | 2.560.000 | 1.792.000 | 1.024.000 | 256.000 | — |
| Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An Cặp ĐT 834B (HL 28) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.415.000 | 1.690.000 | 966.000 | 241.000 | — |
| Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An Cặp ĐT 834B (HL 28) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | — |
| Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất ở | 2.330.000 | 1.631.000 | 932.000 | 233.000 | — |
| ĐT 834B (Hương lộ 28) Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B - Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp) | Đất ở | 2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 | — |
| ĐT 834B (Hương lộ 28) Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B | Đất ở | 2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 | — |
| Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 2.048.000 | 1.433.000 | 819.000 | 204.000 | — |
| Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.864.000 | 1.304.000 | 745.000 | 186.000 | — |
| ĐT 834B (Hương lộ 28) Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ) | Đất ở | 1.850.000 | 1.295.000 | 740.000 | 185.000 | — |
| Đường Vành đai Thành phố Tân An Nút giao giữa đường vành Đai với ĐT 834B - Cầu Rạch Chanh | Đất ở | 1.760.000 | 1.232.000 | 704.000 | 176.000 | — |
| ĐT 834B (Hương lộ 28) Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B - Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.688.000 | 1.181.000 | 675.000 | 168.000 | — |
| ĐT 834B (Hương lộ 28) Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.688.000 | 1.181.000 | 675.000 | 168.000 | — |
| Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.631.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 | — |
| ĐT 834B (Hương lộ 28) Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B - Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.477.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 | — |
| ĐT 834B (Hương lộ 28) Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.477.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 | — |
| Lộ ấp 3 (Mỹ An) QL 62 - Kênh Láng Cò | Đất ở | 1.370.000 | 959.000 | 548.000 | 137.000 | — |
| ĐT 834B (Hương lộ 28) Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.295.000 | 906.000 | 518.000 | 129.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư | Đất ở | 1.280.000 | 896.000 | 512.000 | 128.000 | — |
| Đường Vành đai Thành phố Tân An Nút giao giữa đường vành Đai với ĐT 834B - Cầu Rạch Chanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.232.000 | 862.000 | 492.000 | 123.000 | — |
| Đường Âu Tàu Chân Âu Tàu - Âu Tàu | Đất ở | 1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 104.000 | — |
| Lộ Cầu dây Mỹ Phước QL 62 - Cầu dây Mỹ Phước | Đất ở | 1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 104.000 | — |
| Lộ ấp 3 (Mỹ An) Kênh Láng Cò - Kênh Nhị Mỹ | Đất ở | 1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 104.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.024.000 | 716.000 | 409.000 | 102.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất ở | 950.000 | 665.000 | 380.000 | 95.000 | — |
Tại Xã Mỹ An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 28 | 6.870.000 | 540.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27 | 4.809.000 | 378.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 23 | 5.496.000 | 432.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mỹ An đứng thứ 52 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mỹ An gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
16 tuyến đường tại Xã Mỹ An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .