Đơn giá đất tuyến QL 62 thuộc Xã Mỹ An, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ranh phường Khánh Hậu - Trung tâm hỗ trợ nông dân | Đất ở | 6.870.000 | 4.809.000 | 2.748.000 | 687.000 | — |
| Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn | Đất ở | 5.920.000 | 4.144.000 | 2.368.000 | 592.000 | — |
| Ranh phường Khánh Hậu - Trung tâm hỗ trợ nông dân | Đất thương mại, dịch vụ | 5.496.000 | 3.847.000 | 2.198.000 | 549.000 | — |
| Ranh phường Khánh Hậu - Trung tâm hỗ trợ nông dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.809.000 | 3.366.000 | 1.923.000 | 480.000 | — |
| Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng | Đất ở | 4.760.000 | 3.332.000 | 1.904.000 | 476.000 | — |
| Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.736.000 | 3.315.000 | 1.894.000 | 473.000 | — |
| Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.144.000 | 2.900.000 | 1.657.000 | 414.000 | — |
| Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.808.000 | 2.665.000 | 1.523.000 | 380.000 | — |
| Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Ranh xã Tân Tây | Đất ở | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 | — |
| Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.332.000 | 2.332.000 | 1.332.000 | 333.000 | — |
| Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Ranh xã Tân Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 | — |
| Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Ranh xã Tân Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 | — |
Tại tuyến QL 62, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 6.870.000 | 3.710.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 5.496.000 | 2.968.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 4.809.000 | 2.597.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, QL 62 đứng thứ 1 trên 16 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mỹ An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Mỹ An hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .