Đơn giá đất tại Xã Nhựt Tảo, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
264 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu Tái định cư Khu Công nghiệp An Nhựt Tân Đường tỉnh 833D. đường số 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | — |
| Chợ Nhựt Tảo Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.772.000 | 1.940.000 | 1.108.000 | 277.000 | — |
| ĐT 833B Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì | Đất ở | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| ĐT 833C Kênh KC3 kéo dài 200 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 - ĐT 833B đến hết ranh xã Nhựt Tảo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 | — |
| ĐT 833C Kênh KC3 kéo dài 200 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 | — |
| ĐT 833D ĐT 833C - Cầu Nhum | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | — |
| ĐT 833B Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B | Đất ở | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | — |
| ĐT 833B Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.666.000 | 1.166.000 | 666.000 | 166.000 | — |
| ĐT 833B Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | — |
| Đường vào Cống Nhựt Tảo ĐT 833B - hết ranh xã Nhựt Tảo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | — |
| ĐT 833B Cống 5 Chì - Cầu Tấn Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| Đường Hà Văn Sáu Sau mét thứ 200 - hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| Đường kênh Bảy Hoàng | Đất ở | 1.290.000 | 903.000 | 516.000 | 129.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Đường Lê Văn Tánh | Đất ở | 1.150.000 | 805.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường Huỳnh Thanh Tra ĐT 833D - Đường Đăng Mỹ | Đất ở | 1.150.000 | 805.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Lộ Đăng Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
| Đường kênh Bảy Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 903.000 | 632.000 | 361.000 | 90.000 | — |
| Đường Phạm Văn Xìa | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Phạm Văn Khai | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Phạm Văn Ngự | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiết | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Thọ | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Bùi Văn Gà | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Đặng Kim Bảng | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Phạm Văn Cáo | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Trương Văn Dầy | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Kỳ Đường Đăng Mỹ - Đường Huỳnh Thanh Tra | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Phi | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Đặng Muôn Ngàn Đường Cầu Tràm - Đường Huỳnh Văn Phi | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Trần Bá Ân ĐT 833D - Đường Cầu Tràm | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Lê Công Hầu | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường cầu thanh niên | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Bung | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Đực ĐT 833D - Đường Lê Công Hầu | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Đồng Văn Sở ĐT 833D - Đường Trần Văn Đinh | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Đông Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - KCN An Nhựt Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 544.000 | 380.000 | 217.000 | 54.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn Tiếp giáp đường ĐT833 | Đất ở | 8.710.000 | 6.097.000 | 3.484.000 | 871.000 | — |
| ĐT 833 Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ | Đất ở | 8.710.000 | 6.097.000 | 3.484.000 | 871.000 | — |
| ĐT 833B Ngã tư Lạc Tấn - Kéo dài 550m về hướng Khu di tích Vàm Nhựt Tảo | Đất ở | 8.450.000 | 5.915.000 | 3.380.000 | 845.000 | — |
| Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn Tiếp giáp đường ĐT833B | Đất ở | 8.450.000 | 5.915.000 | 3.380.000 | 845.000 | — |
| Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường ĐT 833B-Trường THCS Lê Đại Đường | Đất ở | 7.920.000 | 5.544.000 | 3.168.000 | 792.000 | — |
| QL 1A Đường vào cư xá Công ty Dệt - hết ranh xã Nhựt Tảo | Đất ở | 7.720.000 | 5.404.000 | 3.088.000 | 772.000 | — |
Tại Xã Nhựt Tảo, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 92 | 6.968.000 | 528.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89 | 6.097.000 | 462.000 |
| Đất ở | 83 | 8.710.000 | 660.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nhựt Tảo đứng thứ 35 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nhựt Tảo gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
58 tuyến đường tại Xã Nhựt Tảo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .