Bảng giá đất Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

74 dòng giá21 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Lộc Ninh

74 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây
Đất ở2.640.0001.848.0001.056.000264.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m)
Đất thương mại, dịch vụ1.478.0001.034.000591.000147.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.293.000905.000517.000128.000
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
Đất thương mại, dịch vụ864.000604.000345.00086.000
ĐT 782B
Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh
Đất thương mại, dịch vụ864.000604.000345.00086.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp211.000147.00084.00021.000
Các vị trí khácĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp169.000118.00067.00016.000
ĐT 782B
Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa)
Đất ở1.092.000764.000436.000109.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh)
Đất ở2.964.0002.074.0001.185.000296.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh)
Đất thương mại, dịch vụ2.371.0001.659.000948.000236.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây
Đất thương mại, dịch vụ2.112.0001.478.000844.000211.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m
Đất ở2.112.0001.478.000844.000211.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.074.0001.451.000829.000207.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.848.0001.293.000739.000184.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m)
Đất ở1.848.0001.293.000739.000184.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m
Đất thương mại, dịch vụ1.689.0001.182.000675.000168.000
ĐT 782B
Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A
Đất ở1.596.0001.117.000638.000159.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.478.0001.034.000590.000147.000
ĐT 782
Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Giáp ranh xã Truông Mít)
Đất thương mại, dịch vụ1.440.0001.008.000576.000144.000
ĐT 789
Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me)
Đất ở1.416.000991.000566.000141.000
ĐT 789
Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen
Đất ở1.320.000924.000528.000132.000
ĐT 782B
Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A
Đất thương mại, dịch vụ1.276.000893.000510.000127.000
ĐT 781B
Ranh Cầu Khởi - Lộc Ninh (Cty trà Hoàn Ngọc) - Cầu Mới (cầu Sài Gòn)
Đất ở1.267.000886.000506.000126.000
ĐT 782
Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Giáp ranh xã Truông Mít)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.260.000882.000504.000126.000
ĐT 789
Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me)
Đất thương mại, dịch vụ1.132.000792.000452.000112.000
ĐT 782B
Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.117.000781.000446.000111.000
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
Đất ở1.080.000756.000432.000108.000
ĐT 782B
Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh
Đất ở1.080.000756.000432.000108.000
ĐT 789
Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen
Đất thương mại, dịch vụ1.056.000739.000422.000105.000
ĐT 781B
Ranh Cầu Khởi - Lộc Ninh (Cty trà Hoàn Ngọc) - Cầu Mới (cầu Sài Gòn)
Đất thương mại, dịch vụ1.013.000708.000404.000100.000
ĐT 789
Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp991.000693.000396.00098.000
ĐT 789
Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp924.000646.000369.00092.000
ĐT 781B
Ranh Cầu Khởi - Lộc Ninh (Cty trà Hoàn Ngọc) - Cầu Mới (cầu Sài Gòn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp886.000620.000354.00088.000
ĐT 782B
Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa)
Đất thương mại, dịch vụ873.000611.000348.00087.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở767.000536.000306.00076.000
ĐT 782B
Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp764.000534.000305.00076.000
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp756.000529.000302.00075.000
ĐT 782B
Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp756.000529.000302.00075.000
ĐH1
Cổng Văn hóa ấp Lộc Thuận (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống qua đường - Bàu Láng Biển (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
Đất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000
Đường Lộc Tân - Suối Nhánh
Cổng văn hóa ấp Lộc Tân (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống Suối Nhánh (tiếp giáp ranh xã Truông Mít)
Đất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000
Đường Lộ Kiểm
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Ranh xã Cầu Khởi
Đất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000
Đường Dân sinh B4
Tiếp giáp đường ĐT 782B (ngã 3 Hai Dần) - Tiếp giáp ĐT 781 (Hồ Dầu Tiếng)
Đất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000
ĐH 16
Cổng văn hóa ấp 3 (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Giáp Kênh Đông (cầu 10 Dê)
Đất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000
ĐH 16
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Đường liên ấp Phước Bình/B2
Đất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000
ĐH 9
Giáp đường Phước Ninh - Phước Minh - Cống kênh TN0-6 (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
Đất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000
ĐH 7
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc B (tiếp giáp đường Phước Ninh - Phước Minh) - Đường Lộ Kiểm
Đất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000
ĐH 5
Tiếp giáp đường Lộ Kiểm - Cầu Đôi Kênh N2A (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
Đất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở632.000442.000252.00063.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ613.000428.000244.00060.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở568.000397.000227.00056.000

Mặt bằng giá đất Xã Lộc Ninh

Giá VT1 cao nhất
2.964.000
đồng/m²
Trung vị VT1
648.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
169.000
đồng/m²
Số dòng giá
74
dòng
Số tuyến đường
21
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Lộc Ninh, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Lộc Ninh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ282.371.000193.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp282.074.000169.000
Đất ở182.964.000242.000

Xã Lộc Ninh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lộc Ninh đứng thứ 74 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Lộc Ninh

Mã bưu chính (zip code)
80212
Doanh nghiệp trên địa bàn
66 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lộc Ninh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phước MinhXã Bến Củi

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Lộc Ninh

13 tuyến đường tại Xã Lộc Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Lộc Ninh

Giá đất cao nhất tại Xã Lộc Ninh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Lộc Ninh là 2.964.000 đồng/m², thấp nhất 169.000 đồng/m², trung vị 648.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Lộc Ninh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Lộc Ninh xếp thứ 74 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Lộc Ninh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Lộc Ninh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Lộc Ninh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.