Đơn giá đất tại Xã Ninh Điền, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
45 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐH 23 ĐT 781 - Cầu Ông Cố (giáp ranh xã Hòa Hội) | Đất thương mại, dịch vụ | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | — |
| Tỉnh Lộ 796 Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) - Cầu Bàu Quan Ranh xã Long Chữ | Đất thương mại, dịch vụ | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | — |
| ĐH 22 ĐT 781 - Kênh thủy lợi (Kênh N 12) | Đất ở | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
| ĐH 7 ĐT 781 - Ranh Ninh Điền và Hòa Hội | Đất ở | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
| Tỉnh Lộ 781 Đại đội bộ binh 6 - Đường biên giới Việt Nam - Campuchia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
| Tỉnh Lộ 781 Cầu Bến Sỏi - Đại đội bộ binh 6 | Đất ở | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Tỉnh Lộ 781 Cầu Bến Sỏi - Đại đội bộ binh 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| Tỉnh Lộ 781 Cầu Bến Sỏi - Đại đội bộ binh 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | — |
| Tỉnh Lộ 796 Ngã 3 giao nhau giữa ĐT.781 và ĐT.796 - Hết Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) | Đất ở | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| Tỉnh Lộ 781 Đại đội bộ binh 6 - Đường biên giới Việt Nam - Campuchia | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Tỉnh Lộ 796 Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) - Cầu Bàu Quan Ranh xã Long Chữ | Đất ở | 1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | — |
| ĐH 23 ĐT 781 - Cầu Ông Cố (giáp ranh xã Hòa Hội) | Đất ở | 1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | — |
| Tỉnh Lộ 796 Ngã 3 giao nhau giữa ĐT.781 và ĐT.796 - Hết Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Tỉnh Lộ 781 Đại đội bộ binh 6 - Đường biên giới Việt Nam - Campuchia | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| Tỉnh Lộ 796 Ngã 3 giao nhau giữa ĐT.781 và ĐT.796 - Hết Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
| ĐH 18 ĐT 796 - Ngã 4 ranh xã Ninh Điền và xã Long Chữ | Đất ở | 768.000 | 537.000 | 307.000 | 76.000 | — |
| ĐH 23 ĐT 781 - Cầu Ông Cố (giáp ranh xã Hòa Hội) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 756.000 | 529.000 | 302.000 | 75.000 | — |
| Tỉnh Lộ 796 Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) - Cầu Bàu Quan Ranh xã Long Chữ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 756.000 | 529.000 | 302.000 | 75.000 | — |
| ĐH 22 ĐT 781 - Kênh thủy lợi (Kênh N 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| ĐH 7 ĐT 781 - Ranh Ninh Điền và Hòa Hội | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| ĐH 18 ĐT 796 - Ngã 4 ranh xã Ninh Điền và xã Long Chữ | Đất thương mại, dịch vụ | 614.000 | 429.000 | 245.000 | 60.000 | — |
| ĐH 22 ĐT 781 - Kênh thủy lợi (Kênh N 12) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 | — |
| ĐH 7 ĐT 781 - Ranh Ninh Điền và Hòa Hội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 565.000 | 395.000 | 226.000 | 56.000 | — |
| ĐH 18 ĐT 796 - Ngã 4 ranh xã Ninh Điền và xã Long Chữ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 537.000 | 375.000 | 214.000 | 53.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 452.000 | 316.000 | 180.000 | 44.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 406.000 | 284.000 | 162.000 | 40.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 395.000 | 276.000 | 158.000 | 39.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 324.000 | 227.000 | 129.000 | 32.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 284.000 | 198.000 | 113.000 | 28.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 262.000 | 183.000 | 104.000 | 25.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 243.000 | 170.000 | 97.000 | 24.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 229.000 | 160.000 | 91.000 | 22.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 221.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 194.000 | 136.000 | 77.000 | 19.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 170.000 | 119.000 | 67.000 | 16.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 151.000 | 105.000 | 60.000 | 15.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 121.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 | 73.000 | 42.000 | 10.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | 67.000 | 38.000 | 9.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84.000 | 58.000 | 33.000 | 8.000 | — |
Tại Xã Ninh Điền, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 15 | 1.920.000 | 96.000 |
| Đất ở | 15 | 2.400.000 | 121.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15 | 1.680.000 | 84.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Ninh Điền đứng thứ 83 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Ninh Điền gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
13 tuyến đường tại Xã Ninh Điền có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .