Đơn giá đất tại Xã Tân Phú, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
41 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 793 Thuộc địa phận xã Tân Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | 548.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 593.000 | 415.000 | 236.000 | 59.000 | — |
| ĐT 781B Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 564.000 | 394.000 | 225.000 | 56.000 | — |
| ĐT 785 Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Tân Châu | Đất ở | 1.843.000 | 1.290.000 | 737.000 | 184.000 | — |
| ĐT 785 Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Tân Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.474.000 | 1.032.000 | 589.000 | 147.000 | — |
| ĐT 785 Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh Phường Bình Minh | Đất ở | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| ĐT 793 Thuộc địa phận xã Tân Phú | Đất ở | 979.000 | 685.000 | 391.000 | 97.000 | — |
| ĐT 785 Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh Phường Bình Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 921.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 | — |
| ĐT 785 Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh Phường Bình Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| ĐT 781B Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu | Đất ở | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| ĐT 781B Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793 | Đất ở | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 742.000 | 519.000 | 296.000 | 74.000 | — |
| ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C) Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La | Đất ở | 691.000 | 483.000 | 276.000 | 69.000 | — |
| ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C) Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793 | Đất ở | 691.000 | 483.000 | 276.000 | 69.000 | — |
| ĐT 793 Thuộc địa phận xã Tân Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 685.000 | 479.000 | 273.000 | 67.000 | — |
| ĐT 781B Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 644.000 | 451.000 | 257.000 | 64.000 | — |
| ĐT 781B Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793 | Đất thương mại, dịch vụ | 644.000 | 451.000 | 257.000 | 64.000 | — |
| ĐT 781B Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 564.000 | 394.000 | 225.000 | 56.000 | — |
| ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C) Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La | Đất thương mại, dịch vụ | 552.000 | 386.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C) Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793 | Đất thương mại, dịch vụ | 552.000 | 386.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 538.000 | 376.000 | 215.000 | 53.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 519.000 | 363.000 | 207.000 | 51.000 | — |
| ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C) Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 483.000 | 338.000 | 193.000 | 48.000 | — |
| ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C) Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 483.000 | 338.000 | 193.000 | 48.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 455.000 | 318.000 | 182.000 | 45.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 430.000 | 300.000 | 172.000 | 42.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 376.000 | 263.000 | 150.000 | 37.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 365.000 | 255.000 | 146.000 | 36.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 364.000 | 254.000 | 145.000 | 36.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 318.000 | 222.000 | 127.000 | 31.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 306.000 | 214.000 | 122.000 | 30.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 292.000 | 204.000 | 116.000 | 28.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 255.000 | 178.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 244.000 | 171.000 | 97.000 | 24.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 214.000 | 149.000 | 85.000 | 21.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 190.000 | 133.000 | 76.000 | 19.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 133.000 | 93.000 | 53.000 | 13.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 121.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 106.000 | 74.000 | 42.000 | 10.000 | — |
Tại Xã Tân Phú, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 14 | 1.474.000 | 121.000 |
| Đất ở | 14 | 1.843.000 | 152.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13 | 806.000 | 106.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Phú đứng thứ 88 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Phú gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
11 tuyến đường tại Xã Tân Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .