Bảng giá đất Xã Tầm Vu, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Tầm Vu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

145 dòng giá32 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tầm Vu

145 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tầm Vu, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu tái định cư huyện Châu Thành cũ (đã bao gồm hạ tầng)
Tiếp giáp đường 827D
Đất ở5.800.0004.060.0002.320.000580.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Dãy mé sông
Đất ở5.800.0004.060.0002.320.000580.000
Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)
Vòng xoay xã Tầm Vu - Cầu Dựa
Đất ở5.670.0003.969.0002.268.000567.000
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông
Đất ở5.670.0003.969.0002.268.000567.000
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn
Đất ở5.670.0003.969.0002.268.000567.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Vĩnh Công - ranh trường THPT Nguyễn Thông
Đất ở4.750.0003.325.0001.900.000475.000
Khu tái định cư huyện Châu Thành cũ (đã bao gồm hạ tầng)
Tiếp giáp đường 827D
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.060.0002.842.0001.624.000406.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Dãy mé sông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.060.0002.842.0001.624.000406.000
Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá)
ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)
Đất ở3.710.0002.597.0001.484.000371.000
Đường Phan Văn Đạt
ĐT 827 - Cầu ông Khối
Đất ở3.710.0002.597.0001.484.000371.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Vĩnh Công - ranh trường THPT Nguyễn Thông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.325.0002.327.0001.330.000332.000
Đường Nguyễn Thông (HL 27)
ĐT 827 - đường Vành đai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.709.0001.896.0001.083.000270.000
ĐT 827B
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) - Rạch Bà Lý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.709.0001.896.0001.083.000270.000
ĐT 827B
Rạch Kỳ Son - đầu đường Nguyễn Thông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.702.0001.891.0001.080.000270.000
Đường Dương Thị Hoa
Vòng xoay xã Tầm Vu - đường Phan Văn Đạt (trường tiểu học Tầm Vu A)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.597.0001.817.0001.038.000259.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
Đất thương mại, dịch vụ2.408.0001.685.000963.000240.000
Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
ĐT 827C - hết ranh xã Tầm Vu
Đất ở2.320.0001.624.000928.000232.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ)
Đất ở2.320.0001.624.000928.000232.000
ĐT 827D
ĐT 827B - Bến phà Bình Tịnh
Đất ở2.320.0001.624.000928.000232.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Bên còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.275.0001.592.000910.000227.000
Đường vành đai thị trấn
HL Nguyễn Thông - Kênh Nổi
Đất ở1.850.0001.295.000740.000185.000
Đường 30/4
Đường Vành đai - Ngã ba cầu Rạch Củi
Đất thương mại, dịch vụ1.336.000935.000534.000133.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ840.000588.000336.00084.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp735.000514.000294.00073.000
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Vòng xoay xã Tầm Vu - Hết ranh Huyện đội
Đất ở7.720.0005.404.0003.088.000772.000
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay xã Tầm Vu
Đất ở7.720.0005.404.0003.088.000772.000
Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)
Giáp Đường Nguyễn Thông
Đất ở7.534.0005.273.0003.013.000753.000
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Vòng xoay xã Tầm Vu - Hết ranh Huyện đội
Đất thương mại, dịch vụ6.176.0004.323.0002.470.000617.000
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay xã Tầm Vu
Đất thương mại, dịch vụ6.176.0004.323.0002.470.000617.000
Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)
Giáp Đường Vành Đai
Đất ở6.027.0004.218.0002.410.000602.000
Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)
Giáp Đường Nguyễn Thông
Đất thương mại, dịch vụ6.027.0004.218.0002.410.000602.000
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Vòng xoay xã Tầm Vu - Hết ranh Huyện đội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.404.0003.782.0002.161.000540.000
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay xã Tầm Vu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.404.0003.782.0002.161.000540.000
Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)
Giáp Đường Nguyễn Thông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.273.0003.691.0002.109.000527.000
Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)
Giáp Đường Vành Đai
Đất thương mại, dịch vụ4.821.0003.374.0001.928.000481.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Dãy mé sông
Đất thương mại, dịch vụ4.640.0003.248.0001.856.000464.000
Khu tái định cư huyện Châu Thành cũ (đã bao gồm hạ tầng)
Tiếp giáp đường 827D
Đất thương mại, dịch vụ4.640.0003.248.0001.856.000464.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Dãy còn lại
Đất ở4.630.0003.241.0001.852.000463.000
Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)
Vòng xoay xã Tầm Vu - Cầu Dựa
Đất thương mại, dịch vụ4.536.0003.175.0001.814.000453.000
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông
Đất thương mại, dịch vụ4.536.0003.175.0001.814.000453.000
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn
Đất thương mại, dịch vụ4.536.0003.175.0001.814.000453.000
Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)
Giáp Đường Vành Đai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.218.0002.952.0001.687.000421.000
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.969.0002.778.0001.587.000396.000
Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)
Vòng xoay xã Tầm Vu - Cầu Dựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.969.0002.778.0001.587.000396.000
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.969.0002.778.0001.587.000396.000
Đường Nguyễn Thông (HL 27)
ĐT 827 - đường Vành đai
Đất ở3.870.0002.709.0001.548.000387.000
ĐT 827B
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) - Rạch Bà Lý
Đất ở3.870.0002.709.0001.548.000387.000
ĐT 827B
Rạch Kỳ Son - đầu đường Nguyễn Thông
Đất ở3.860.0002.702.0001.544.000386.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Vĩnh Công - ranh trường THPT Nguyễn Thông
Đất thương mại, dịch vụ3.800.0002.660.0001.520.000380.000
Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)
Các đường còn lại
Đất ở3.767.0002.636.0001.506.000376.000

Mặt bằng giá đất Xã Tầm Vu

Giá VT1 cao nhất
7.720.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.320.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
357.000
đồng/m²
Số dòng giá
145
dòng
Số tuyến đường
32
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Tầm Vu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tầm Vu (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp505.404.000357.000
Đất thương mại, dịch vụ496.176.000408.000
Đất ở467.720.000510.000

Xã Tầm Vu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tầm Vu đứng thứ 40 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Tầm Vu

Mã bưu chính (zip code)
82206
Doanh nghiệp trên địa bàn
152 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tầm Vu gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Tầm VuXã Phú Ngãi TrịXã Hiệp ThạnhXã Phước Tân Hưng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tầm Vu

28 tuyến đường tại Xã Tầm Vu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các địa bàn còn lại
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
ĐT 827 (ĐT 827A)
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
ĐT 827B
8 dòng · VT1 tới 3.870.000 đ/m²
ĐT 827D
9 dòng · VT1 tới 3.360.000 đ/m²
Đường 30/4
9 dòng · VT1 tới 3.550.000 đ/m²
Đường 30/4 nhánh rẽ trái, rẽ phải
3 dòng · VT1 tới 1.630.000 đ/m²
Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá)
3 dòng · VT1 tới 3.710.000 đ/m²
Đường chùa Tân Châu
3 dòng · VT1 tới 970.000 đ/m²
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
6 dòng · VT1 tới 7.720.000 đ/m²
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
6 dòng · VT1 tới 7.720.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 940.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
15 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường Kênh Ba Hòa
3 dòng · VT1 tới 970.000 đ/m²
Đường liên ấp 2, ấp 5
3 dòng · VT1 tới 1.630.000 đ/m²
Đường liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh
3 dòng · VT1 tới 970.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thông (HL 27)
6 dòng · VT1 tới 3.870.000 đ/m²
Đường Phan Văn Đạt
3 dòng · VT1 tới 3.710.000 đ/m²
Đường Phan Văn Đạt nối dài
3 dòng · VT1 tới 3.480.000 đ/m²
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
8 dòng · VT1 tới 2.408.000 đ/m²
Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)
3 dòng · VT1 tới 5.670.000 đ/m²
Đường vành đai thị trấn
6 dòng · VT1 tới 2.110.000 đ/m²
Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
3 dòng · VT1 tới 2.320.000 đ/m²
Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)
9 dòng · VT1 tới 7.534.000 đ/m²
Khu tái định cư huyện Châu Thành cũ (đã bao gồm hạ tầng)
4 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Sông Vàm Cỏ Tây
3 dòng · VT1 tới 520.000 đ/m²
Thị trấn Tầm Vu (cũ) gồm các ấp: Tân Xuân, Trường Xuân, Hội Xuân, Hồi Xuân, ấp 3, Phú Thạnh
3 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Tiếp giáp sông, kênh còn lại
3 dòng · VT1 tới 520.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tầm Vu

Giá đất cao nhất tại Xã Tầm Vu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tầm Vu là 7.720.000 đồng/m², thấp nhất 357.000 đồng/m², trung vị 2.320.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tầm Vu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Tầm Vu xếp thứ 40 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tầm Vu theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tầm Vu được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tầm Vu hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.