Đơn giá đất tại Xã Tầm Vu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
145 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Dãy còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.704.000 | 2.592.000 | 1.481.000 | 370.000 | — |
| Đường 30/4 ĐT 827 - Cầu Chùa | Đất ở | 3.550.000 | 2.485.000 | 1.420.000 | 355.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất + Bên lộ nhựa | Đất ở | 3.480.000 | 2.436.000 | 1.392.000 | 348.000 | — |
| Đường Phan Văn Đạt nối dài Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông | Đất ở | 3.480.000 | 2.436.000 | 1.392.000 | 348.000 | — |
| ĐT 827D ĐT 827 - Cầu Bình Cách | Đất ở | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất + Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá) | Đất ở | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 | 325.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất + Bên còn lại | Đất ở | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 | 325.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Dãy còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.241.000 | 2.268.000 | 1.296.000 | 324.000 | — |
| Đường Nguyễn Thông (HL 27) ĐT 827 - đường Vành đai | Đất thương mại, dịch vụ | 3.096.000 | 2.167.000 | 1.238.000 | 309.000 | — |
| ĐT 827B Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) - Rạch Bà Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 3.096.000 | 2.167.000 | 1.238.000 | 309.000 | — |
| ĐT 827B Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) | Đất ở | 3.090.000 | 2.163.000 | 1.236.000 | 309.000 | — |
| Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu) Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.013.000 | 2.108.000 | 1.204.000 | 300.000 | — |
| Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 | — |
| Đường Phan Văn Đạt ĐT 827 - Cầu ông Khối | Đất thương mại, dịch vụ | 2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 | — |
| Đường Dương Thị Hoa Vòng xoay xã Tầm Vu - đường Phan Văn Đạt (trường tiểu học Tầm Vu A) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 | — |
| Đường 30/4 Cầu Chùa - đường Vành đai | Đất ở | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.144.000 | 286.000 | — |
| Đường Nguyễn Thông (HL 27) Đường Vành đai - ĐT 827B | Đất ở | 2.840.000 | 1.988.000 | 1.136.000 | 284.000 | — |
| Đường 30/4 ĐT 827 - Cầu Chùa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.840.000 | 1.988.000 | 1.136.000 | 284.000 | — |
| Đường Phan Văn Đạt nối dài Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.784.000 | 1.948.000 | 1.113.000 | 278.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất + Bên lộ nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.784.000 | 1.948.000 | 1.113.000 | 278.000 | — |
| ĐT 827D ĐT 827 - Cầu Bình Cách | Đất thương mại, dịch vụ | 2.688.000 | 1.881.000 | 1.075.000 | 268.000 | — |
| Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu) Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.636.000 | 1.845.000 | 1.054.000 | 263.000 | — |
| Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 | — |
| Đường Phan Văn Đạt ĐT 827 - Cầu ông Khối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 | — |
| Đường 30/4 ĐT 827 - Cầu Chùa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.485.000 | 1.739.000 | 994.000 | 248.000 | — |
| ĐT 827B Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.472.000 | 1.730.000 | 988.000 | 247.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất + Bên lộ nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.436.000 | 1.705.000 | 974.000 | 243.000 | — |
| Đường Phan Văn Đạt nối dài Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.436.000 | 1.705.000 | 974.000 | 243.000 | — |
| ĐT 827D ĐT 827 - Cầu Bình Cách | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | — |
| Khu tái định cư huyện Châu Thành cũ (đã bao gồm hạ tầng) Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | — |
| Đường 30/4 Cầu Chùa - đường Vành đai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.288.000 | 1.601.000 | 915.000 | 228.000 | — |
| Đường Nguyễn Thông (HL 27) Đường Vành đai - ĐT 827B | Đất thương mại, dịch vụ | 2.272.000 | 1.590.000 | 908.000 | 227.000 | — |
| ĐT 827B Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.163.000 | 1.514.000 | 865.000 | 216.000 | — |
| Đường vành đai thị trấn Lộ Thâm Nhiên - HL Nguyễn Thông | Đất ở | 2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 | — |
| Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.107.000 | 1.474.000 | 842.000 | 210.000 | — |
| Đường 30/4 Cầu Chùa - đường Vành đai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.401.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường Nguyễn Thông (HL 27) Đường Vành đai - ĐT 827B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.988.000 | 1.391.000 | 795.000 | 198.000 | — |
| ĐT 827D ĐT 827B - Bến phà Bình Tịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.856.000 | 1.299.000 | 742.000 | 185.000 | — |
| Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu ĐT 827C - hết ranh xã Tầm Vu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.856.000 | 1.299.000 | 742.000 | 185.000 | — |
| Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.856.000 | 1.299.000 | 742.000 | 185.000 | — |
| Đường vành đai thị trấn Lộ Thâm Nhiên - HL Nguyễn Thông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.688.000 | 1.181.000 | 675.000 | 168.000 | — |
| Đường 30/4 Đường Vành đai - Ngã ba cầu Rạch Củi | Đất ở | 1.670.000 | 1.169.000 | 668.000 | 167.000 | — |
| Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) - ĐT 827B | Đất ở | 1.630.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 | — |
| Đường liên ấp 2, ấp 5 | Đất ở | 1.630.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 | — |
| Đường 30/4 nhánh rẽ trái, rẽ phải | Đất ở | 1.630.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 | — |
| Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu ĐT 827C - hết ranh xã Tầm Vu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.624.000 | 1.136.000 | 649.000 | 162.000 | — |
| Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.624.000 | 1.136.000 | 649.000 | 162.000 | — |
| ĐT 827D ĐT 827B - Bến phà Bình Tịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.624.000 | 1.136.000 | 649.000 | 162.000 | — |
| Đường vành đai thị trấn HL Nguyễn Thông - Kênh Nổi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.480.000 | 1.036.000 | 592.000 | 148.000 | — |
| Đường vành đai thị trấn Lộ Thâm Nhiên - HL Nguyễn Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.477.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 | — |
Tại Xã Tầm Vu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50 | 5.404.000 | 357.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 49 | 6.176.000 | 408.000 |
| Đất ở | 46 | 7.720.000 | 510.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tầm Vu đứng thứ 40 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tầm Vu gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
28 tuyến đường tại Xã Tầm Vu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .