Bảng giá đất Xã Hậu Nghĩa, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Hậu Nghĩa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

280 dòng giá60 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hậu Nghĩa

280 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hậu Nghĩa, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ6.800.0004.760.0002.720.000680.000
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.950.0004.165.0002.380.000595.000
KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ5.280.0003.696.0002.112.000528.000
QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823
Đất ở4.490.0003.143.0001.796.000449.000
Đường Nguyễn Trung Trực
ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp
Đất thương mại, dịch vụ4.168.0002.917.0001.667.000416.000
ĐT825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất ở3.610.0002.527.0001.444.000361.000
ĐT 822B
Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa
Đất thương mại, dịch vụ2.808.0001.965.0001.123.000280.000
Đường 3/2
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.527.0001.768.0001.010.000252.000
ĐT825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.527.0001.768.0001.010.000252.000
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.247.0001.572.000898.000224.000
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.226.0001.558.000890.000222.000
ĐT825
Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.226.0001.558.000890.000222.000
Đường Tân Hội
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825
Đất ở2.090.0001.463.000836.000209.000
Đường Huỳnh Văn MộtĐất ở1.890.0001.323.000756.000189.000
Đường Nguyễn Trọng Thế
Kênh Bàu Trai - ĐT 825
Đất ở1.680.0001.176.000672.000168.000
Đường Nguyễn Trọng Thế
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao
Đất ở1.680.0001.176.000672.000168.000
Đường Bàu Công
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
Đất thương mại, dịch vụ1.600.0001.120.000640.000160.000
Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
Đất thương mại, dịch vụ1.600.0001.120.000640.000160.000
ĐT825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.442.0001.009.000576.000144.000
Đường Trương Thị Giao Đất thương mại, dịch vụ1.440.0001.008.000576.000144.000
Đoạn đường
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ
Đất thương mại, dịch vụ1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường Nguyễn Thị Tân Đất thương mại, dịch vụ1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường Nguyễn Văn NguyênĐất ở1.410.000987.000564.000141.000
Đường Bàu Công
Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai (áp dụng đối với Đường giao thông nhựa)
Đất ở1.410.000987.000564.000141.000
Đường Nguyễn Văn PhúĐất ở1.410.000987.000564.000141.000
Đường Huỳnh Văn MộtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.323.000926.000529.000132.000
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ1.320.000924.000528.000132.000
Đường Xóm Tháp
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội
Đất ở1.140.000798.000456.000114.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở1.120.000784.000448.000112.000
Đường Bàu Công
Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai (áp dụng đối với Đường giao thông nhựa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp987.000690.000394.00098.000
Đường 3/2
Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm
Đất thương mại, dịch vụ968.000677.000387.00096.000
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ968.000677.000387.00096.000
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ936.000655.000374.00093.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở900.000630.000360.00090.000
Đường Đức Ngãi
Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp840.000588.000336.00084.000
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
Đoạn còn lại
Đất ở820.000574.000328.00082.000
Kênh An HạĐất ở820.000574.000328.00082.000
Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.127.000788.000450.000112.000
Đoạn đường
Nguyễn Thị Hạnh nối dài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.127.000788.000450.000112.000
Đường Bàu Công
Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai (áp dụng đối với Đường giao thông nhựa)
Đất thương mại, dịch vụ1.128.000789.000451.000112.000
Đường Châu Văn Liêm
Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ1.128.000789.000451.000112.000
Đường Lê Văn CảngĐất thương mại, dịch vụ1.128.000789.000451.000112.000
Đường Nguyễn Văn PhúĐất thương mại, dịch vụ1.128.000789.000451.000112.000
Đường Nguyễn Văn NguyênĐất thương mại, dịch vụ1.128.000789.000451.000112.000
Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ)
Đất ở18.020.00012.614.0007.208.0001.802.000
Đường số 2 chợ Bàu Trai
Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở16.020.00011.214.0006.408.0001.602.000
Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ)
Đất thương mại, dịch vụ14.416.00010.091.0005.766.0001.441.000
Đường 3/2
Nối dài
Đất ở14.010.0009.807.0005.604.0001.401.000
Đường 3/2
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân
Đất ở14.010.0009.807.0005.604.0001.401.000
Đường Huỳnh Công ThânĐất ở13.160.0009.212.0005.264.0001.316.000

Mặt bằng giá đất Xã Hậu Nghĩa

Giá VT1 cao nhất
18.020.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
392.000
đồng/m²
Số dòng giá
280
dòng
Số tuyến đường
60
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Hậu Nghĩa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hậu Nghĩa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ9814.416.000448.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9312.614.000392.000
Đất ở8918.020.000560.000

Xã Hậu Nghĩa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hậu Nghĩa đứng thứ 11 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Hậu Nghĩa

Mã bưu chính (zip code)
82706
Doanh nghiệp trên địa bàn
515 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hậu Nghĩa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Hậu NghĩaXã Tân MỹXã Đức Lập Thượng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hậu Nghĩa

51 tuyến đường tại Xã Hậu Nghĩa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
3 dòng · VT1 tới 640.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đoạn đường
4 dòng · VT1 tới 1.610.000 đ/m²
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
7 dòng · VT1 tới 3.180.000 đ/m²
ĐT 822B
3 dòng · VT1 tới 3.510.000 đ/m²
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
13 dòng · VT1 tới 7.220.000 đ/m²
ĐT825
25 dòng · VT1 tới 7.220.000 đ/m²
Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư.
3 dòng · VT1 tới 6.350.000 đ/m²
Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
3 dòng · VT1 tới 4.490.000 đ/m²
Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (311 ha)
3 dòng · VT1 tới 4.490.000 đ/m²
Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (10 ha)
3 dòng · VT1 tới 4.490.000 đ/m²
Đường 3/2
21 dòng · VT1 tới 14.010.000 đ/m²
Đường 29 tháng 04
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
6 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Đường Ba Sa - Gò Mối
6 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Bàu Công
9 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Bàu Trai
6 dòng · VT1 tới 4.190.000 đ/m²
Đường Châu Văn Liêm
6 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Đức Ngãi
8 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.280.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 810.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường <3m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.120.000 đ/m²
Đường Huỳnh Công Thân
3 dòng · VT1 tới 13.160.000 đ/m²
Đường Huỳnh Văn Một
3 dòng · VT1 tới 1.890.000 đ/m²
Đường Huỳnh Văn Tạo
3 dòng · VT1 tới 2.270.000 đ/m²
Đường kênh Cầu Duyên
6 dòng · VT1 tới 4.690.000 đ/m²
Đường Lê Văn Cảng
3 dòng · VT1 tới 1.410.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Hạnh
3 dòng · VT1 tới 1.680.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Nhỏ
3 dòng · VT1 tới 2.310.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trọng Thế
8 dòng · VT1 tới 1.848.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trung Trực
9 dòng · VT1 tới 18.020.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng đường Nguyễn Trung Trực)
3 dòng · VT1 tới 2.930.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Nguyên
3 dòng · VT1 tới 1.410.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Phú
3 dòng · VT1 tới 1.410.000 đ/m²
Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng)
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.990.000 đ/m²
Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2)
3 dòng · VT1 tới 4.490.000 đ/m²
Đường phía sau chợ Bàu Trai
3 dòng · VT1 tới 12.010.000 đ/m²
Đường số 2 chợ Bàu Trai
3 dòng · VT1 tới 16.020.000 đ/m²
Đường Tân Hội
9 dòng · VT1 tới 3.210.000 đ/m²
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
8 dòng · VT1 tới 4.110.000 đ/m²
Đường Xóm Tháp
3 dòng · VT1 tới 1.140.000 đ/m²
KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 6.350.000 đ/m²
Kênh An Hạ
3 dòng · VT1 tới 820.000 đ/m²
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364
3 dòng · VT1 tới 670.000 đ/m²
Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.990.000 đ/m²
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha)
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 3.890.000 đ/m²
QL N2
11 dòng · VT1 tới 6.610.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hậu Nghĩa

Giá đất cao nhất tại Xã Hậu Nghĩa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hậu Nghĩa là 18.020.000 đồng/m², thấp nhất 392.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hậu Nghĩa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Hậu Nghĩa xếp thứ 11 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hậu Nghĩa theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hậu Nghĩa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hậu Nghĩa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.