Đơn giá đất tuyến Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) thuộc Xã Hậu Nghĩa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Đoạn còn lại | Đất ở | 820.000 | 574.000 | 328.000 | 82.000 | — |
| ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 656.000 | 459.000 | 262.000 | 65.000 | — |
| Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 574.000 | 401.000 | 229.000 | 57.000 | — |
Tại tuyến Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú), giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 968.000 | 656.000 |
| Đất ở | 2 | 1.210.000 | 820.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 847.000 | 574.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) đứng thứ 41 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hậu Nghĩa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hậu Nghĩa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .