Đơn giá đất tuyến ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) thuộc Xã Hậu Nghĩa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
13 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa | Đất ở | 7.220.000 | 5.054.000 | 2.888.000 | 722.000 | — |
| Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 5.776.000 | 4.043.000 | 2.310.000 | 577.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm | Đất ở | 5.450.000 | 3.815.000 | 2.180.000 | 545.000 | — |
| Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.054.000 | 3.537.000 | 2.021.000 | 505.000 | — |
| Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế | Đất ở | 4.940.000 | 3.458.000 | 1.976.000 | 494.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm | Đất thương mại, dịch vụ | 4.360.000 | 3.052.000 | 1.744.000 | 436.000 | — |
| Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 | — |
| Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế | Đất thương mại, dịch vụ | 3.952.000 | 2.766.000 | 1.580.000 | 395.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.815.000 | 2.670.000 | 1.526.000 | 381.000 | — |
| Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.458.000 | 2.420.000 | 1.383.000 | 345.000 | — |
| Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
Tại tuyến ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 7.220.000 | 2.520.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 5.776.000 | 2.016.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 5.054.000 | 1.764.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) đứng thứ 7 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hậu Nghĩa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hậu Nghĩa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .