Đơn giá đất tại Xã Hậu Nghĩa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
280 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 2 chợ Bàu Trai Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ | 12.816.000 | 8.971.000 | 5.126.000 | 1.281.000 | — |
| Đường Nguyễn Trung Trực Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.614.000 | 8.829.000 | 5.045.000 | 1.261.000 | — |
| Đường phía sau chợ Bàu Trai Đường số 2 - đường 3/2 | Đất ở | 12.010.000 | 8.407.000 | 4.804.000 | 1.201.000 | — |
| Đường số 2 chợ Bàu Trai Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.214.000 | 7.849.000 | 4.485.000 | 1.121.000 | — |
| Đường 3/2 Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 11.208.000 | 7.845.000 | 4.483.000 | 1.120.000 | — |
| Đường 3/2 Nối dài | Đất thương mại, dịch vụ | 11.208.000 | 7.845.000 | 4.483.000 | 1.120.000 | — |
| Đường Huỳnh Công Thân | Đất thương mại, dịch vụ | 10.528.000 | 7.369.000 | 4.211.000 | 1.052.000 | — |
| Đường 3/2 Nối dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.807.000 | 6.864.000 | 3.922.000 | 980.000 | — |
| Đường 3/2 Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.807.000 | 6.864.000 | 3.922.000 | 980.000 | — |
| Đường phía sau chợ Bàu Trai Đường số 2 - đường 3/2 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.608.000 | 6.725.000 | 3.843.000 | 960.000 | — |
| Đường Huỳnh Công Thân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.212.000 | 6.448.000 | 3.684.000 | 921.000 | — |
| Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 8.500.000 | 5.950.000 | 3.400.000 | 850.000 | — |
| Đường phía sau chợ Bàu Trai Đường số 2 - đường 3/2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.407.000 | 5.884.000 | 3.362.000 | 840.000 | — |
| ĐT825 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 | Đất ở | 7.220.000 | 5.054.000 | 2.888.000 | 722.000 | — |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa | Đất ở | 7.220.000 | 5.054.000 | 2.888.000 | 722.000 | — |
| QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) | Đất ở | 6.610.000 | 4.627.000 | 2.644.000 | 661.000 | — |
| Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư. | Đất ở | 6.350.000 | 4.445.000 | 2.540.000 | 635.000 | — |
| KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 6.350.000 | 4.445.000 | 2.540.000 | 635.000 | — |
| ĐT825 Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở | 6.280.000 | 4.396.000 | 2.512.000 | 628.000 | — |
| Đường Nguyễn Trung Trực Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp | Đất ở | 6.010.000 | 4.207.000 | 2.404.000 | 601.000 | — |
| ĐT825 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.776.000 | 4.043.000 | 2.310.000 | 577.000 | — |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 5.776.000 | 4.043.000 | 2.310.000 | 577.000 | — |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm | Đất ở | 5.450.000 | 3.815.000 | 2.180.000 | 545.000 | — |
| QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.288.000 | 3.701.000 | 2.115.000 | 528.000 | — |
| Đường 3/2 Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở | 5.210.000 | 3.647.000 | 2.084.000 | 521.000 | — |
| Đường 3/2 Đường Xóm Rừng - ĐT 825 | Đất ở | 5.210.000 | 3.647.000 | 2.084.000 | 521.000 | — |
| Đường Nguyễn Trung Trực ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp | Đất ở | 5.210.000 | 3.647.000 | 2.084.000 | 521.000 | — |
| QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập | Đất ở | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.060.000 | 515.000 | — |
| Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư. | Đất thương mại, dịch vụ | 5.080.000 | 3.556.000 | 2.032.000 | 508.000 | — |
| KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.080.000 | 3.556.000 | 2.032.000 | 508.000 | — |
| Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.080.000 | 3.556.000 | 2.032.000 | 508.000 | — |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.054.000 | 3.537.000 | 2.021.000 | 505.000 | — |
| ĐT825 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.054.000 | 3.537.000 | 2.021.000 | 505.000 | — |
| ĐT825 Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.024.000 | 3.516.000 | 2.009.000 | 502.000 | — |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế | Đất ở | 4.940.000 | 3.458.000 | 1.976.000 | 494.000 | — |
| Đường Nguyễn Trung Trực Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp | Đất thương mại, dịch vụ | 4.808.000 | 3.365.000 | 1.923.000 | 480.000 | — |
| Đường kênh Cầu Duyên Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở | 4.690.000 | 3.283.000 | 1.876.000 | 469.000 | — |
| QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 | — |
| KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 | — |
| Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (311 ha) | Đất ở | 4.490.000 | 3.143.000 | 1.796.000 | 449.000 | — |
| Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) | Đất ở | 4.490.000 | 3.143.000 | 1.796.000 | 449.000 | — |
| Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 4.490.000 | 3.143.000 | 1.796.000 | 449.000 | — |
| Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (10 ha) | Đất ở | 4.490.000 | 3.143.000 | 1.796.000 | 449.000 | — |
| Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.445.000 | 3.111.000 | 1.778.000 | 444.000 | — |
| KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.445.000 | 3.111.000 | 1.778.000 | 444.000 | — |
| Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.445.000 | 3.111.000 | 1.778.000 | 444.000 | — |
| ĐT825 Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.396.000 | 3.077.000 | 1.758.000 | 439.000 | — |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm | Đất thương mại, dịch vụ | 4.360.000 | 3.052.000 | 1.744.000 | 436.000 | — |
| Đường Nguyễn Trung Trực Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.207.000 | 2.944.000 | 1.682.000 | 420.000 | — |
| Đường Bàu Trai ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa | Đất ở | 4.190.000 | 2.933.000 | 1.676.000 | 419.000 | — |
Tại Xã Hậu Nghĩa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 14.416.000 | 448.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 93 | 12.614.000 | 392.000 |
| Đất ở | 89 | 18.020.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hậu Nghĩa đứng thứ 11 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hậu Nghĩa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
51 tuyến đường tại Xã Hậu Nghĩa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .