Đơn giá đất tuyến QL N2 thuộc Xã Hậu Nghĩa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 | Đất ở | 4.490.000 | 3.143.000 | 1.796.000 | 449.000 | — |
| ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.572.000 | 898.000 | 224.000 | — |
| Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) | Đất ở | 6.610.000 | 4.627.000 | 2.644.000 | 661.000 | — |
| Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.288.000 | 3.701.000 | 2.115.000 | 528.000 | — |
| Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập | Đất ở | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.060.000 | 515.000 | — |
| Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 | — |
| Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 | — |
| Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.605.000 | 2.523.000 | 1.442.000 | 360.000 | — |
| Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.592.000 | 2.514.000 | 1.436.000 | 359.000 | — |
| ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh | Đất ở | 3.210.000 | 2.247.000 | 1.284.000 | 321.000 | — |
| Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.143.000 | 2.200.000 | 1.257.000 | 314.000 | — |
Tại tuyến QL N2, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 6.610.000 | 3.210.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 4.627.000 | 2.247.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 5.288.000 | 3.592.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, QL N2 đứng thứ 9 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hậu Nghĩa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hậu Nghĩa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .