Đơn giá đất tại Xã Long Chữ, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
37 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Lộ 786 Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
| ĐT 786 Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ) | Đất ở | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| ĐT 786 Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| ĐT 786 Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | — |
| ĐT 786 Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ) - Hết ranh xã Long Vĩnh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| ĐT 786 Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ) - Hết ranh xã Long Vĩnh (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Trường mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) - Đường Bàu Bàng | Đất ở | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh (cũ) | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) | Đất ở | 1.164.000 | 814.000 | 465.000 | 116.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ | Đất ở | 1.116.000 | 781.000 | 446.000 | 111.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 931.000 | 651.000 | 372.000 | 92.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ | Đất thương mại, dịch vụ | 892.000 | 624.000 | 356.000 | 88.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Trường mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) - Đường Bàu Bàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 882.000 | 617.000 | 352.000 | 88.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 814.000 | 569.000 | 325.000 | 81.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 781.000 | 546.000 | 312.000 | 77.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 565.000 | 395.000 | 226.000 | 56.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 452.000 | 316.000 | 180.000 | 44.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 406.000 | 284.000 | 162.000 | 40.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 395.000 | 276.000 | 158.000 | 39.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 324.000 | 227.000 | 129.000 | 32.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 284.000 | 198.000 | 113.000 | 28.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 262.000 | 183.000 | 104.000 | 25.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 243.000 | 170.000 | 97.000 | 24.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 229.000 | 160.000 | 91.000 | 22.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 221.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 194.000 | 136.000 | 77.000 | 19.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 170.000 | 119.000 | 67.000 | 16.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 151.000 | 105.000 | 60.000 | 15.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 121.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 | 73.000 | 42.000 | 10.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | 67.000 | 38.000 | 9.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84.000 | 58.000 | 33.000 | 8.000 | — |
Tại Xã Long Chữ, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13 | 1.680.000 | 84.000 |
| Đất ở | 12 | 2.400.000 | 121.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 1.920.000 | 96.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Long Chữ đứng thứ 82 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Long Chữ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
9 tuyến đường tại Xã Long Chữ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .