Đơn giá đất tại Xã Đức Huệ, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
145 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác - Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 1.870.000 | 1.309.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Các vị trí khác Trường THCS Bình Thành - Cầu T62 | Đất ở | 1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 133.000 | — |
| Các vị trí khác - Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bêtông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Các vị trí khác - Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bêtông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 | — |
| Các vị trí khác - Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 980.000 | 686.000 | 392.000 | 98.000 | — |
| ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng - Phía Tiếp giáp đường | Đất ở | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | — |
| ĐT 823 - Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 | — |
| Các vị trí khác - Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 | — |
| Đường Cây Gáo - Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 | — |
| ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng - Phía Tiếp giáp đường | Đất ở | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| Đường Cặp kênh Trà Cú Thượng (nhựa) Bến phà Trà cú-Ngã 5 Bình Thành | Đất ở | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Các xã Bình Hoà Nam, Bình Hoà Bắc (Cũ) | Đất ở | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 | — |
| Phía tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 216.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Khu chợ xã Bình Hòa Nam | Đất ở | 1.860.000 | 1.302.000 | 744.000 | 186.000 | — |
| Các vị trí khác - Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bêtông | Đất ở | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 | — |
| Các vị trí khác - Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.496.000 | 1.047.000 | 598.000 | 149.000 | — |
| Khu chợ xã Bình Hòa Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.488.000 | 1.041.000 | 595.000 | 148.000 | — |
| Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (Cũ) Trung tâm xã | Đất ở | 1.390.000 | 973.000 | 556.000 | 139.000 | — |
| Khu Tái định cư đường Vành Đai 4 (KDC Long Hải) | Đất ở | 1.390.000 | 973.000 | 556.000 | 139.000 | — |
| Cụmdâncưxã Bình Thành(Cũ) Giồng Ông Bạn | Đất ở | 1.390.000 | 973.000 | 556.000 | 139.000 | — |
| Các vị trí khác - Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.309.000 | 916.000 | 523.000 | 130.000 | — |
| Khu chợ xã Bình Hòa Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.302.000 | 911.000 | 520.000 | 130.000 | — |
| ĐT 818 Ranh Tân Long- Ngã 5 Bình Thành | Đất ở | 1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 | — |
| Các vị trí khác - Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 | — |
| Cụmdâncưxã Bình Thành(Cũ) Cụm Trung tâm xã | Đất ở | 1.190.000 | 833.000 | 476.000 | 119.000 | — |
| ĐT 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Các vị trí khác - Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 1.120.000 | 784.000 | 448.000 | 112.000 | — |
| ĐT 823 Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 | Đất ở | 1.120.000 | 784.000 | 448.000 | 112.000 | — |
| Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (Cũ) Ngã 5 | Đất ở | 1.120.000 | 784.000 | 448.000 | 112.000 | — |
| Cụmdâncưxã Bình Thành(Cũ) Ngã 5 | Đất ở | 1.120.000 | 784.000 | 448.000 | 112.000 | — |
| Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (Cũ) Trung tâm xã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.112.000 | 778.000 | 444.000 | 111.000 | — |
| Khu Tái định cư đường Vành Đai 4 (KDC Long Hải) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.112.000 | 778.000 | 444.000 | 111.000 | — |
| Cụmdâncưxã Bình Thành(Cũ) Giồng Ông Bạn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.112.000 | 778.000 | 444.000 | 111.000 | — |
| Các vị trí khác - Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 1.070.000 | 749.000 | 428.000 | 107.000 | — |
| Các vị trí khác Trường THCS Bình Thành - Cầu T62 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.064.000 | 744.000 | 425.000 | 106.000 | — |
| ĐT 818 Ranh Tân Long- Ngã 5 Bình Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Các vị trí khác - Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 992.000 | 694.000 | 396.000 | 99.000 | — |
| Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (Cũ) Trung tâm xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 973.000 | 681.000 | 389.000 | 97.000 | — |
| Khu Tái định cư đường Vành Đai 4 (KDC Long Hải) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 973.000 | 681.000 | 389.000 | 97.000 | — |
| Cụmdâncưxã Bình Thành(Cũ) Giồng Ông Bạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 973.000 | 681.000 | 389.000 | 97.000 | — |
| Cụmdâncưxã Bình Thành(Cũ) Cụm Trung tâm xã | Đất thương mại, dịch vụ | 952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | — |
| ĐT 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Các vị trí khác Trường THCS Bình Thành - Cầu T62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 931.000 | 651.000 | 372.000 | 93.000 | — |
| Cụmdâncưxã Bình Thành(Cũ) Ngã 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | — |
| ĐT 823 Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 | Đất thương mại, dịch vụ | 896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | — |
| Các vị trí khác - Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | — |
| Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (Cũ) Ngã 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | — |
| ĐT 818 Ranh Tân Long- Ngã 5 Bình Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | — |
| Các vị trí khác - Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 868.000 | 607.000 | 347.000 | 86.000 | — |
| Các vị trí khác - Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 856.000 | 599.000 | 342.000 | 85.000 | — |
Tại Xã Đức Huệ, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 50 | 1.496.000 | 176.000 |
| Đất ở | 48 | 1.870.000 | 220.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47 | 1.309.000 | 154.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đức Huệ đứng thứ 86 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đức Huệ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
15 tuyến đường tại Xã Đức Huệ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .