Bảng giá đất Xã Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

137 dòng giá21 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Châu Thành

137 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)
Đất ở5.160.0003.612.0002.064.000516.000
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Đất ở4.800.0003.360.0001.920.000480.000
ĐT 781
Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất ở4.800.0003.360.0001.920.000480.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông
Đất ở4.752.0003.326.0001.900.000475.000
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
Đất ở4.536.0003.175.0001.814.000453.000
Võ Thị Sáu
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu
Đất ở4.536.0003.175.0001.814.000453.000
ĐT 781
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
Đất ở3.900.0002.730.0001.560.000390.000
Quốc Lộ 22B
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh
Đất thương mại, dịch vụ3.264.0002.284.0001.305.000326.000
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Kênh TN 1716
Đất thương mại, dịch vụ2.903.0002.032.0001.160.000289.000
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình
Đất thương mại, dịch vụ2.880.0002.016.0001.152.000288.000
ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất thương mại, dịch vụ2.880.0002.016.0001.152.000288.000
Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất ở2.760.0001.932.0001.104.000276.000
ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.764.0001.008.000252.000
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.764.0001.008.000252.000
Đường Hương lộ 9 (Huyện 9)
Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786
Đất ở1.920.0001.344.000768.000192.000
Quốc Lộ 22B
Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân)
Đất thương mại, dịch vụ1.728.0001.209.000691.000172.000
Tỉnh Lộ 788
Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.176.000823.000470.000117.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở873.000611.000349.00087.000
Tỉnh Lộ 788
Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước
Đất thương mại, dịch vụ720.000504.000288.00072.000
Quốc Lộ 22B
Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.092.000764.000436.000109.000
Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại)Đất thương mại, dịch vụ183.000128.00072.00017.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét
Đất ở11.700.0008.190.0004.680.0001.170.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét
Đất ở9.360.0006.552.0003.744.000936.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét
Đất thương mại, dịch vụ9.360.0006.552.0003.744.000936.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.190.0005.733.0003.276.000819.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét
Đất thương mại, dịch vụ7.488.0005.241.0002.995.000748.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành
Đất ở7.200.0005.040.0002.880.000720.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.552.0004.586.0002.620.000655.000
Võ Thị Sáu
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá
Đất ở6.480.0004.536.0002.592.000648.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất ở6.000.0004.200.0002.400.000600.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành
Đất thương mại, dịch vụ5.760.0004.032.0002.304.000576.000
Võ Thị Sáu
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá
Đất thương mại, dịch vụ5.184.0003.628.0002.073.000518.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.040.0003.528.0002.016.000504.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất thương mại, dịch vụ4.800.0003.360.0001.920.000480.000
Võ Thị Sáu
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.536.0003.175.0001.814.000453.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.940.0001.680.000420.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)
Đất thương mại, dịch vụ4.128.0002.889.0001.651.000412.000
Quốc Lộ 22B
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh
Đất ở4.080.0002.856.0001.632.000408.000
ĐT 781
Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất thương mại, dịch vụ3.840.0002.688.0001.536.000384.000
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Đất thương mại, dịch vụ3.840.0002.688.0001.536.000384.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông
Đất thương mại, dịch vụ3.801.0002.660.0001.520.000380.000
Lê Thị Mới
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh
Đất ở3.660.0002.562.0001.464.000366.000
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
Đất thương mại, dịch vụ3.628.0002.540.0001.451.000362.000
Võ Thị Sáu
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu
Đất thương mại, dịch vụ3.628.0002.540.0001.451.000362.000
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Kênh TN 1716
Đất ở3.629.0002.540.0001.451.000362.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.612.0002.528.0001.444.000361.000
ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
Đất ở3.600.0002.520.0001.440.000360.000
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình
Đất ở3.600.0002.520.0001.440.000360.000
Đường Trưng Nữ Vương
Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B
Đất thương mại, dịch vụ3.456.0002.419.0001.382.000345.000
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.360.0002.352.0001.344.000336.000

Mặt bằng giá đất Xã Châu Thành

Giá VT1 cao nhất
11.700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.999.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
160.000
đồng/m²
Số dòng giá
137
dòng
Số tuyến đường
21
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Châu Thành, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Châu Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp478.190.000160.000
Đất thương mại, dịch vụ469.360.000183.000
Đất ở4411.700.000229.000

Xã Châu Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Châu Thành đứng thứ 20 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Châu Thành

Mã bưu chính (zip code)
80506
Doanh nghiệp trên địa bàn
243 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Châu Thành gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Châu ThànhXã Đồng KhởiXã Thái BìnhXã An Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Châu Thành

17 tuyến đường tại Xã Châu Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Châu Thành

Giá đất cao nhất tại Xã Châu Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Châu Thành là 11.700.000 đồng/m², thấp nhất 160.000 đồng/m², trung vị 1.999.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Châu Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Châu Thành xếp thứ 20 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Châu Thành theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Châu Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Châu Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.