Đơn giá đất tại Xã Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
137 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc Lộ 22B Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh) | Đất ở | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 | — |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ | Đất ở | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | — |
| ĐT 781 Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu | Đất ở | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông | Đất ở | 4.752.000 | 3.326.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Võ Thị Sáu ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha | Đất ở | 4.536.000 | 3.175.000 | 1.814.000 | 453.000 | — |
| Võ Thị Sáu Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu | Đất ở | 4.536.000 | 3.175.000 | 1.814.000 | 453.000 | — |
| ĐT 781 Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp | Đất ở | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.560.000 | 390.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.264.000 | 2.284.000 | 1.305.000 | 326.000 | — |
| Võ Thị Sáu ĐT 781 - Kênh TN 1716 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.903.000 | 2.032.000 | 1.160.000 | 289.000 | — |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 | — |
| ĐT 781 Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn | Đất ở | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.104.000 | 276.000 | — |
| ĐT 781 Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| Đường Hương lộ 9 (Huyện 9) Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786 | Đất ở | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | — |
| Tỉnh Lộ 788 Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 873.000 | 611.000 | 349.000 | 87.000 | — |
| Tỉnh Lộ 788 Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.092.000 | 764.000 | 436.000 | 109.000 | — |
| Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại) | Đất thương mại, dịch vụ | 183.000 | 128.000 | 72.000 | 17.000 | — |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét | Đất ở | 11.700.000 | 8.190.000 | 4.680.000 | 1.170.000 | — |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét | Đất ở | 9.360.000 | 6.552.000 | 3.744.000 | 936.000 | — |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét | Đất thương mại, dịch vụ | 9.360.000 | 6.552.000 | 3.744.000 | 936.000 | — |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.190.000 | 5.733.000 | 3.276.000 | 819.000 | — |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét | Đất thương mại, dịch vụ | 7.488.000 | 5.241.000 | 2.995.000 | 748.000 | — |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành | Đất ở | 7.200.000 | 5.040.000 | 2.880.000 | 720.000 | — |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.552.000 | 4.586.000 | 2.620.000 | 655.000 | — |
| Võ Thị Sáu Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá | Đất ở | 6.480.000 | 4.536.000 | 2.592.000 | 648.000 | — |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước | Đất ở | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 | — |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.304.000 | 576.000 | — |
| Võ Thị Sáu Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 5.184.000 | 3.628.000 | 2.073.000 | 518.000 | — |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 504.000 | — |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | — |
| Võ Thị Sáu Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.536.000 | 3.175.000 | 1.814.000 | 453.000 | — |
| Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh | Đất ở | 4.080.000 | 2.856.000 | 1.632.000 | 408.000 | — |
| ĐT 781 Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 | — |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.801.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Lê Thị Mới Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh | Đất ở | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 | — |
| Võ Thị Sáu ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha | Đất thương mại, dịch vụ | 3.628.000 | 2.540.000 | 1.451.000 | 362.000 | — |
| Võ Thị Sáu Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.628.000 | 2.540.000 | 1.451.000 | 362.000 | — |
| Võ Thị Sáu ĐT 781 - Kênh TN 1716 | Đất ở | 3.629.000 | 2.540.000 | 1.451.000 | 362.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 | — |
| ĐT 781 Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước | Đất ở | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình | Đất ở | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| Đường Trưng Nữ Vương Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B | Đất thương mại, dịch vụ | 3.456.000 | 2.419.000 | 1.382.000 | 345.000 | — |
| Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | — |
Tại Xã Châu Thành, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47 | 8.190.000 | 160.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 46 | 9.360.000 | 183.000 |
| Đất ở | 44 | 11.700.000 | 229.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Châu Thành đứng thứ 20 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Châu Thành gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
17 tuyến đường tại Xã Châu Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .