Đơn giá đất tuyến Quốc Lộ 22B thuộc Xã Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
23 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh) | Đất ở | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 | — |
| Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông | Đất ở | 4.752.000 | 3.326.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.264.000 | 2.284.000 | 1.305.000 | 326.000 | — |
| Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn | Đất ở | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.104.000 | 276.000 | — |
| Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | — |
| Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.092.000 | 764.000 | 436.000 | 109.000 | — |
| Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | — |
| Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh | Đất ở | 4.080.000 | 2.856.000 | 1.632.000 | 408.000 | — |
| Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.801.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 | — |
| Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.326.000 | 2.328.000 | 1.330.000 | 332.000 | — |
| Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh - Cây xăng 94 | Đất ở | 2.856.000 | 1.999.000 | 1.142.000 | 285.000 | — |
| Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.856.000 | 1.999.000 | 1.142.000 | 285.000 | — |
| Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh - Cây xăng 94 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.284.000 | 1.599.000 | 913.000 | 228.000 | — |
| Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.208.000 | 1.545.000 | 883.000 | 220.000 | — |
| Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) | Đất ở | 2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | — |
| Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh - Cây xăng 94 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.999.000 | 1.399.000 | 799.000 | 199.000 | — |
| Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.932.000 | 1.352.000 | 772.000 | 193.000 | — |
| Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6 | Đất ở | 1.560.000 | 1.092.000 | 624.000 | 156.000 | — |
| Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong | Đất ở | 1.476.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 | — |
| Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.248.000 | 873.000 | 499.000 | 124.000 | — |
| Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 117.000 | — |
| Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.033.000 | 723.000 | 413.000 | 102.000 | — |
Tại tuyến Quốc Lộ 22B, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 8 | 5.160.000 | 1.476.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 4.128.000 | 1.180.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 3.612.000 | 1.033.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc Lộ 22B đứng thứ 3 trên 17 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Châu Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Châu Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .