Bảng giá đất Xã Vàm Cỏ, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Vàm Cỏ, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

155 dòng giá42 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Vàm Cỏ

155 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Vàm Cỏ, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Nguyễn Hoàng AnhĐất ở2.640.0001.848.0001.056.000264.000
Đường dân sinh xã Nhựt Ninh cũ
Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.295.000906.000518.000129.000
ĐH Cầu QuayĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.295.000906.000518.000129.000
ĐT 833
Ranh thị trấn cũ và Đức Tân cũ - nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đường vào cầu Triêm Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.295.000906.000518.000129.000
Đường Cầu Dừa Đất ở1.160.000812.000464.000116.000
ĐH 25
Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao
Đất thương mại, dịch vụ1.160.000812.000464.000116.000
ĐH Bình Hòa
Trọn đường
Đất ở1.020.000714.000408.000102.000
ĐH Nhựt LongĐất thương mại, dịch vụ976.000683.000390.00097.000
Đường Huỳnh Văn GiòĐất thương mại, dịch vụ528.000369.000211.00052.000
Đường Lê Văn ĐiệnĐất thương mại, dịch vụ528.000369.000211.00052.000
Đường Phạm Văn SộnĐất thương mại, dịch vụ528.000369.000211.00052.000
Đường Nguyễn Văn LơĐất thương mại, dịch vụ528.000369.000211.00052.000
Đường Võ Văn DầnĐất thương mại, dịch vụ528.000369.000211.00052.000
Đường Lê Văn BụiĐất thương mại, dịch vụ528.000369.000211.00052.000
Đường Võ Văn NhườngĐất thương mại, dịch vụ528.000369.000211.00052.000
Đường Nguyễn Thành ThuộcĐất thương mại, dịch vụ528.000369.000211.00052.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ424.000296.000169.00042.000
ĐH 25
Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ)
Đất ở3.700.0002.590.0001.480.000370.000
ĐH 25
Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ)
Đất thương mại, dịch vụ2.960.0002.072.0001.184.000296.000
ĐH 25
Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.590.0001.813.0001.036.000259.000
Huỳnh Văn Đảnh
ĐT 833 - Cầu Tre
Đất ở2.440.0001.708.000976.000244.000
ĐH 25
cách ngã tư Tân Phước Tây 300 m - Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ
Đất ở2.170.0001.519.000868.000217.000
Đường Nguyễn Hoàng AnhĐất thương mại, dịch vụ2.112.0001.478.000844.000211.000
ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh)
Đất ở2.110.0001.477.000844.000211.000
ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
Đất ở1.980.0001.386.000792.000198.000
ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh cũ)
Đất ở1.980.0001.386.000792.000198.000
Huỳnh Văn Đảnh
ĐT 833 - Cầu Tre
Đất thương mại, dịch vụ1.952.0001.366.000780.000195.000
ĐH Cầu QuayĐất ở1.850.0001.295.000740.000185.000
ĐT 833
Ranh thị trấn cũ và Đức Tân cũ - nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đường vào cầu Triêm Đức
Đất ở1.850.0001.295.000740.000185.000
Đường Nguyễn Hoàng AnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.848.0001.293.000739.000184.000
ĐT 833
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300 m (về hướng Đức Tân cũ) - cách ngã ba Nhựt Ninh 300 về hướng Bến đò Nhựt Ninh
Đất ở1.780.0001.246.000712.000178.000
ĐT 832
Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Tân Trụ) - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ)
Đất ở1.780.0001.246.000712.000178.000
Đường dân sinh xã Đức Tân cũ
Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ
Đất ở1.780.0001.246.000712.000178.000
ĐH 25
cách ngã tư Tân Phước Tây 300 m - Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ
Đất thương mại, dịch vụ1.736.0001.215.000694.000173.000
Huỳnh Văn Đảnh
ĐT 833 - Cầu Tre
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.708.0001.195.000683.000170.000
ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh)
Đất thương mại, dịch vụ1.688.0001.181.000675.000168.000
ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh) - Đến ngã ba Nhựt Ninh
Đất ở1.630.0001.141.000652.000163.000
ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh cũ)
Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
ĐH 25
cách ngã tư Tân Phước Tây 300 m - Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.519.0001.063.000607.000151.000
Đường dân sinh xã Nhựt Ninh cũ
Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ
Đất thương mại, dịch vụ1.480.0001.036.000592.000148.000
ĐH Cầu QuayĐất thương mại, dịch vụ1.480.0001.036.000592.000148.000
ĐT 833
Ranh thị trấn cũ và Đức Tân cũ - nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đường vào cầu Triêm Đức
Đất thương mại, dịch vụ1.480.0001.036.000592.000148.000
ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.477.0001.033.000590.000147.000
ĐH 25
Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao
Đất ở1.450.0001.015.000580.000145.000
Đường dân sinh xã Đức Tân cũ
Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ
Đất thương mại, dịch vụ1.424.000996.000569.000142.000
ĐT 833
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300 m (về hướng Đức Tân cũ) - cách ngã ba Nhựt Ninh 300 về hướng Bến đò Nhựt Ninh
Đất thương mại, dịch vụ1.424.000996.000569.000142.000
ĐT 832
Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Tân Trụ) - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ)
Đất thương mại, dịch vụ1.424.000996.000569.000142.000
ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.386.000970.000554.000138.000
ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.386.000970.000554.000138.000

Mặt bằng giá đất Xã Vàm Cỏ

Giá VT1 cao nhất
3.700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
660.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
287.000
đồng/m²
Số dòng giá
155
dòng
Số tuyến đường
42
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Vàm Cỏ, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Vàm Cỏ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp532.590.000287.000
Đất ở513.700.000410.000
Đất thương mại, dịch vụ512.960.000328.000

Xã Vàm Cỏ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vàm Cỏ đứng thứ 63 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Vàm Cỏ

Mã bưu chính (zip code)
82317
Doanh nghiệp trên địa bàn
2 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vàm Cỏ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân Phước TâyXã Đức TânXã Nhựt Ninh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vàm Cỏ

39 tuyến đường tại Xã Vàm Cỏ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí khác
6 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
ĐH 25
15 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
ĐH Bần Cao
3 dòng · VT1 tới 1.190.000 đ/m²
ĐH Bình Hòa
3 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
ĐH Cầu Quay
3 dòng · VT1 tới 1.850.000 đ/m²
ĐH Đám lá Tối trời
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
ĐH Nhựt Long
3 dòng · VT1 tới 1.220.000 đ/m²
ĐT 832
9 dòng · VT1 tới 2.110.000 đ/m²
ĐT 833
14 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường dân sinh xã Đức Tân cũ
3 dòng · VT1 tới 1.780.000 đ/m²
Đường Đỗ Văn Đảnh
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 460.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 430.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 590.000 đ/m²
Đường Huỳnh Văn Giò
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Lê Văn Bụi
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Lê Văn Điện
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Lê Văn Tám
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Nguyễn Hoàng Anh
3 dòng · VT1 tới 2.640.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thành Thuộc
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Cần
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Dợi
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Nhứt
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Châu
3 dòng · VT1 tới 1.130.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Đấu
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Lơ
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Nghê
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Phu
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Ông Đồ Nghị
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Sộn
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Tiên
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Trần Thị Trâm
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường vào khu vực nhà ông Tám Thuẩn
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường Võ Văn Dần
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Võ Văn Nhường
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Huỳnh Văn Đảnh
3 dòng · VT1 tới 2.440.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Vàm Cỏ

Giá đất cao nhất tại Xã Vàm Cỏ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Vàm Cỏ là 3.700.000 đồng/m², thấp nhất 287.000 đồng/m², trung vị 660.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Vàm Cỏ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Vàm Cỏ xếp thứ 63 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Vàm Cỏ theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Vàm Cỏ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Vàm Cỏ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.