Đơn giá đất tuyến ĐH 25 thuộc Xã Vàm Cỏ, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | — |
| Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ) | Đất ở | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.480.000 | 370.000 | — |
| Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.960.000 | 2.072.000 | 1.184.000 | 296.000 | — |
| Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 | — |
| cách ngã tư Tân Phước Tây 300 m - Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ | Đất ở | 2.170.000 | 1.519.000 | 868.000 | 217.000 | — |
| Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m | Đất ở | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | — |
| cách ngã tư Tân Phước Tây 300 m - Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.736.000 | 1.215.000 | 694.000 | 173.000 | — |
| Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | — |
| cách ngã tư Tân Phước Tây 300 m - Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.519.000 | 1.063.000 | 607.000 | 151.000 | — |
| Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao | Đất ở | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 | — |
| Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | — |
| ĐH Bần Cao - Hết đường | Đất ở | 1.360.000 | 952.000 | 544.000 | 136.000 | — |
| ĐH Bần Cao - Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.088.000 | 761.000 | 435.000 | 108.000 | — |
| Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| ĐH Bần Cao - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | — |
Tại tuyến ĐH 25, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 2.960.000 | 1.088.000 |
| Đất ở | 5 | 3.700.000 | 1.360.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 2.590.000 | 952.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐH 25 đứng thứ 1 trên 39 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vàm Cỏ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vàm Cỏ hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .