Bảng giá đất Xã Mỹ Quý, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Mỹ Quý, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

128 dòng giá22 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Mỹ Quý

128 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Mỹ Quý, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐT 838
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia
Đất ở3.960.0002.772.0001.584.000396.000
ĐT 838
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.772.0001.940.0001.108.000277.000
Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây
Ấp 4
Đất thương mại, dịch vụ1.416.000991.000566.000141.000
Khu dân cư - Khu tái định cư (Cụm công nghiệp Đại Quang) Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường 4,5,6
ĐT 838 - Cống kênh 26
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường Chân Tốc
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng
Đất ở920.000644.000368.00092.000
ĐT 822B
Sông Vàm Cỏ Đông - Ngã 3 ĐT 838
Đất ở920.000644.000368.00092.000
ĐT 838
Cầu rạch cối - Km9
Đất ở920.000644.000368.00092.000
ĐT 838 - Bà Mùi
- Phía tiếp giáp đường
Đất ở800.000560.000320.00080.000
Cụm dân cư xã Mỹ Quý ĐôngĐất ở800.000560.000320.00080.000
Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc (Cũ)
Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc điểm Giồng Tôm
Đất ở550.000385.000220.00055.000
Đường 4,5,6
ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp476.000333.000190.00047.000
Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc (Cũ)
Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc điểm Giồng Tôm
Đất thương mại, dịch vụ440.000308.000176.00044.000
Các vị trí khácĐất thương mại, dịch vụ200.000140.00080.00020.000
Các sông, kênh còn lạiĐất thương mại, dịch vụ200.000140.00080.00020.000
ĐT 838
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia
Đất thương mại, dịch vụ3.168.0002.217.0001.267.000316.000
ĐT 838
Cầu Mỹ Bình- Cống Bàu Thúi
Đất ở2.190.0001.533.000876.000219.000
ĐT 838
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị
Đất ở1.770.0001.239.000708.000177.000
Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây
Ấp 4
Đất ở1.770.0001.239.000708.000177.000
ĐT 838
Cầu Mỹ Bình- Cống Bàu Thúi
Đất thương mại, dịch vụ1.752.0001.226.000700.000175.000
ĐT 838
Cầu Mỹ Bình- Cống Bàu Thúi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.533.0001.073.000613.000153.000
ĐT 838
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị
Đất thương mại, dịch vụ1.416.000991.000566.000141.000
ĐT 838C
ĐT 838 - Cầu đường Xuồng (Ranh xã Phước Chỉ)
Đất ở1.284.000898.000513.000128.000
ĐT 838
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.239.000867.000495.000123.000
Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây
Ấp 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.239.000867.000495.000123.000
Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh BắcĐất ở1.220.000854.000488.000122.000
ĐT 838
Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế
Đất ở1.220.000854.000488.000122.000
ĐT 838
Km9 - Ngã 3 ông Tỵ
Đất ở1.220.000854.000488.000122.000
ĐT 838
Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình
Đất ở1.070.000749.000428.000107.000
ĐT 838C
ĐT 838 - Cầu đường Xuồng (Ranh xã Phước Chỉ)
Đất thương mại, dịch vụ1.027.000718.000410.000102.000
Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh BắcĐất thương mại, dịch vụ976.000683.000390.00097.000
ĐT 838
Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế
Đất thương mại, dịch vụ976.000683.000390.00097.000
ĐT 838
Km9 - Ngã 3 ông Tỵ
Đất thương mại, dịch vụ976.000683.000390.00097.000
ĐT 838
Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm
Đất ở900.000630.000360.00090.000
ĐT 838C
ĐT 838 - Cầu đường Xuồng (Ranh xã Phước Chỉ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp898.000628.000359.00089.000
ĐT 838
Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình
Đất thương mại, dịch vụ856.000599.000342.00085.000
ĐT 838
Km9 - Ngã 3 ông Tỵ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp854.000597.000341.00085.000
ĐT 838
Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp854.000597.000341.00085.000
Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh BắcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp854.000597.000341.00085.000
ĐT 838
Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp749.000524.000299.00074.000
Đường 4,5,6
ĐT 838 - Cống kênh 26
Đất thương mại, dịch vụ736.000515.000294.00073.000
Đường Chân Tốc
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng
Đất thương mại, dịch vụ736.000515.000294.00073.000
Đường 4,5,6
ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6
Đất ở680.000476.000272.00068.000
ĐT 838 - Bà Mùi
- Phía kênh Đường bê tông
Đất ở660.000462.000264.00066.000
ĐT 838B - ĐT 838
Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ)
Đất ở660.000462.000264.00066.000
Đường Chân Tốc
Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình
Đất ở660.000462.000264.00066.000
ĐT 838B
ĐT 838 - Ranh đất nhà ông 3 Lực
Đất ở660.000462.000264.00066.000
Khu dân cư - Khu tái định cư (Cụm công nghiệp Đại Quang) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp644.000450.000257.00064.000
Đường 4,5,6
ĐT 838 - Cống kênh 26
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp644.000450.000257.00064.000
Đường Chân Tốc
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp644.000450.000257.00064.000

Mặt bằng giá đất Xã Mỹ Quý

Giá VT1 cao nhất
3.960.000
đồng/m²
Trung vị VT1
462.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
175.000
đồng/m²
Số dòng giá
128
dòng
Số tuyến đường
22
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Mỹ Quý, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Mỹ Quý (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp452.772.000175.000
Đất ở433.960.000250.000
Đất thương mại, dịch vụ403.168.000200.000

Xã Mỹ Quý đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mỹ Quý đứng thứ 62 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Mỹ Quý

Mã bưu chính (zip code)
82817
Doanh nghiệp trên địa bàn
83 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mỹ Quý gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Mỹ Quý ĐôngXã Mỹ Thạnh BắcXã Mỹ Quý Tây

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Mỹ Quý

19 tuyến đường tại Xã Mỹ Quý có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Mỹ Quý

Giá đất cao nhất tại Xã Mỹ Quý là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Mỹ Quý là 3.960.000 đồng/m², thấp nhất 175.000 đồng/m², trung vị 462.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Mỹ Quý đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Mỹ Quý xếp thứ 62 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Mỹ Quý theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Mỹ Quý được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Mỹ Quý hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.