Bảng giá đất Xã Rạch Kiến, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Rạch Kiến, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

478 dòng giá101 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Rạch Kiến

478 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Rạch Kiến, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến
Các lô còn lại
Đất ở8.400.0005.880.0003.360.000840.000
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến
Các lô còn lại
Đất thương mại, dịch vụ6.720.0004.704.0002.688.000672.000
Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm
Đường số 1 và 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.978.0004.184.0002.391.000597.000
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến
Các lô còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.880.0004.116.0002.352.000588.000
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ5.360.0003.752.0002.144.000536.000
Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ5.360.0003.752.0002.144.000536.000
Khu vực thị tứ Long Hòa
Rạch cũ - HL 19
Đất thương mại, dịch vụ5.360.0003.752.0002.144.000536.000
Khu vực thị tứ Long Hòa
Rạch cũ - HL 19
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.690.0003.283.0001.876.000469.000
ĐT 835
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía
Đất ở4.460.0003.122.0001.784.000446.000
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch)
Đường Phước Vĩnh-Đồng Tâm
Đất ở2.855.0001.998.0001.142.000285.000
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch)
Đường số 2
Đất ở2.855.0001.998.0001.142.000285.000
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch)
Đường số 1
Đất ở2.855.0001.998.0001.142.000285.000
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch)
Đường số 5
Đất ở2.855.0001.998.0001.142.000285.000
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch)
Đường số 4
Đất ở2.855.0001.998.0001.142.000285.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.632.0001.842.0001.052.000263.000
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.632.0001.842.0001.052.000263.000
ĐT 835D
Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.352.0001.646.000940.000235.000
ĐT 835
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.352.0001.646.000940.000235.000
KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch)
Đường số 2
Đất thương mại, dịch vụ2.284.0001.598.000913.000228.000
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long Trạch)
Đường số 1
Đất thương mại, dịch vụ2.284.0001.598.000913.000228.000
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch)
Đường số 3
Đất thương mại, dịch vụ2.284.0001.598.000913.000228.000
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh)
Đường số 3
Đất ở2.284.0001.598.000913.000228.000
KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh)
Đường số 2
Đất ở2.284.0001.598.000913.000228.000
KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh)
Đường số 1
Đất ở2.284.0001.598.000913.000228.000
KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm)
Đường số 3
Đất ở2.284.0001.598.000913.000228.000
KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm)
Đường số 2
Đất ở2.284.0001.598.000913.000228.000
KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm)
Đường số 1
Đất ở2.284.0001.598.000913.000228.000
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang)
Đường số 5
Đất ở2.284.0001.598.000913.000228.000
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang)
Đường số 4
Đất ở2.284.0001.598.000913.000228.000
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang)
Đường số 3
Đất ở2.284.0001.598.000913.000228.000
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang)
Đường số 2
Đất ở2.284.0001.598.000913.000228.000
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang)
Đường số 1
Đất ở2.284.0001.598.000913.000228.000
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang)
Đường số 1
Đất ở2.284.0001.598.000913.000228.000
KDC xã Long Khê cũ (CĐT Đỗ Hoàng Dương)
Đường nhựa Long Trạch-Long Khê
Đất ở2.284.0001.598.000913.000228.000
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền-Long Trạch)
Đường số 3
Đất thương mại, dịch vụ2.284.0001.598.000913.000228.000
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền-Long Trạch)
Đường số 2
Đất thương mại, dịch vụ2.284.0001.598.000913.000228.000
ĐH 19
Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến
Đất ở2.090.0001.463.000836.000209.000
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch)
Đường số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.998.0001.398.000799.000199.000
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch)
Đường số 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.998.0001.398.000799.000199.000
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.988.0001.391.000795.000198.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.792.0001.254.000716.000179.000
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh)
Đường số 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.598.0001.118.000639.000159.000
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh)
Đường số 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.598.0001.118.000639.000159.000
Đường Lê Văn Lương (Long Khê)
Giáp Đường Nguyễn Thị Giàu - Giáp Nguyễn Văn Dện
Đất ở1.170.000819.000468.000117.000
Đường Cầu Xây - Cầu Miễu nối dài (Long Khê)
Giáp đường Kinh Trị Yên- Giáp Rạch Cầu Xây
Đất ở1.170.000819.000468.000117.000
Đường Xóm Bò Cạp (Long Khê)
ĐT835 - Ranh Xã Long Hòa
Đất ở1.170.000819.000468.000117.000
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
ĐT 830 kéo dài 150m
Đất ở1.140.000798.000456.000114.000
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
ĐT 835- ĐT 833B
Đất ở1.140.000798.000456.000114.000
Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Long Hòa)
ĐT 826 - Ranh xã Thuận Thành
Đất ở860.000602.000344.00086.000
Đường rạch ông Bộ
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân - ĐT 835
Đất ở860.000602.000344.00086.000

Mặt bằng giá đất Xã Rạch Kiến

Giá VT1 cao nhất
11.740.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.864.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
448.000
đồng/m²
Số dòng giá
478
dòng
Số tuyến đường
101
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Rạch Kiến, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Rạch Kiến (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1629.392.000512.000
Đất ở16011.740.000640.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1568.218.000448.000

Xã Rạch Kiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Rạch Kiến đứng thứ 19 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Rạch Kiến

Mã bưu chính (zip code)
82423
Doanh nghiệp trên địa bàn
356 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Rạch Kiến gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Long TrạchXã Long KhêXã Long Hòa

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Rạch Kiến

89 tuyến đường tại Xã Rạch Kiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Ao Thị Tám
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 640.000 đ/m²
ĐH 19
14 dòng · VT1 tới 2.590.000 đ/m²
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
15 dòng · VT1 tới 4.640.000 đ/m²
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
9 dòng · VT1 tới 3.760.000 đ/m²
ĐT 835
8 dòng · VT1 tới 4.460.000 đ/m²
ĐT 835D
5 dòng · VT1 tới 3.360.000 đ/m²
Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Long Hòa)
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường Ấp Xoài Đôi
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Bờ Đình (ấp Long Thanh)
3 dòng · VT1 tới 1.170.000 đ/m²
Đường Cầu Xây - Phước Vĩnh(ấp Phước Vĩnh)
3 dòng · VT1 tới 1.170.000 đ/m²
Đường cống Hai Lập
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường đê ven kênh Trị Yên
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Đình Phước Vĩnh
3 dòng · VT1 tới 1.170.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 640.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa)
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 2 xóm trong (trước đây thuộc xã Long Hòa)
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài (trước đây thuộc xã Long Hòa)
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Long Hòa)
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường Hồ Biểu Chánh
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường kênh 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa)
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường kênh ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường kênh xã Long Trạch
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Kênh Xoài Đôi
3 dòng · VT1 tới 1.170.000 đ/m²
Đường Kim Đồng
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường kinh Năm Kiểu
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Lê Văn Duyệt
3 dòng · VT1 tới 1.140.000 đ/m²
Đường liên ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa)
4 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường liên xã Long Hoà - Long Khê
3 dòng · VT1 tới 1.140.000 đ/m²
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
9 dòng · VT1 tới 2.590.000 đ/m²
Đường liên xã Long Khê - Long Trạch
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
3 dòng · VT1 tới 1.140.000 đ/m²
Đường Liên xã Long Trạch - Long Khê
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Long Thanh - Xoài Đôi (ấp Long Thanh)
3 dòng · VT1 tới 1.170.000 đ/m²
Đường Minh Thiện
3 dòng · VT1 tới 1.170.000 đ/m²
Đường Minh Thiện N2
3 dòng · VT1 tới 1.170.000 đ/m²
Đường N2
3 dòng · VT1 tới 1.170.000 đ/m²
Đường nâng cấp mở rộng đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường nghĩa trang ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa)
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Được
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Giáp
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Dện
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường Phước Vĩnh (ấp Phước Vĩnh)
3 dòng · VT1 tới 1.170.000 đ/m²
Đường rạch ông Bộ
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê (Đường nhánh Phước Vĩnh Đồng tâm-Nhánh 1)
3 dòng · VT1 tới 1.170.000 đ/m²
Đường Ranh xã Long Trạch-Long Khê (Đường nhánh Phước Vĩnh Đồng Tâm - Nhánh 2)
3 dòng · VT1 tới 1.170.000 đ/m²
Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê đoạn còn lại
3 dòng · VT1 tới 1.170.000 đ/m²
Đường số 7
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường Vào Nghĩa trang ấp Long Thanh (ấp Long Thanh)
3 dòng · VT1 tới 1.170.000 đ/m²
Đường vào trường mẫu giáo Long Trạch
3 dòng · VT1 tới 1.170.000 đ/m²
Đường vô Đình Phước Hưng ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường xóm 14 Căn
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang)
3 dòng · VT1 tới 2.284.000 đ/m²
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang)
15 dòng · VT1 tới 2.284.000 đ/m²
KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh)
6 dòng · VT1 tới 2.284.000 đ/m²
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh)
5 dòng · VT1 tới 2.284.000 đ/m²
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh)
8 dòng · VT1 tới 1.827.000 đ/m²
KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm)
9 dòng · VT1 tới 2.284.000 đ/m²
KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch)
9 dòng · VT1 tới 2.855.000 đ/m²
KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch)
6 dòng · VT1 tới 2.855.000 đ/m²
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch)
6 dòng · VT1 tới 2.855.000 đ/m²
KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch)
12 dòng · VT1 tới 2.855.000 đ/m²
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Huỳnh Văn Tâm- Long Trạch)
6 dòng · VT1 tới 2.855.000 đ/m²
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch)
6 dòng · VT1 tới 2.855.000 đ/m²
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền-Long Trạch)
8 dòng · VT1 tới 2.855.000 đ/m²
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch)
11 dòng · VT1 tới 2.855.000 đ/m²
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch)
12 dòng · VT1 tới 2.855.000 đ/m²
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch)
9 dòng · VT1 tới 2.855.000 đ/m²
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch)
15 dòng · VT1 tới 2.855.000 đ/m²
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh- Long Trạch)
6 dòng · VT1 tới 2.855.000 đ/m²
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long Trạch)
9 dòng · VT1 tới 2.855.000 đ/m²
KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch)
7 dòng · VT1 tới 2.855.000 đ/m²
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch)
12 dòng · VT1 tới 2.855.000 đ/m²
KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch)
9 dòng · VT1 tới 2.855.000 đ/m²
KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch)
9 dòng · VT1 tới 2.855.000 đ/m²
KDC xã Long Khê cũ (CĐT Đỗ Hoàng Dương)
3 dòng · VT1 tới 2.284.000 đ/m²
Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm
6 dòng · VT1 tới 8.540.000 đ/m²
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến
6 dòng · VT1 tới 9.790.000 đ/m²
Khu dân cư Nam Long
6 dòng · VT1 tới 9.790.000 đ/m²
Khu vực thị tứ Long Hòa
9 dòng · VT1 tới 11.740.000 đ/m²
Nguyễn Thị Nhiếp
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Nguyễn Văn Tao
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp)
6 dòng · VT1 tới 7.430.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Rạch Kiến

Giá đất cao nhất tại Xã Rạch Kiến là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Rạch Kiến là 11.740.000 đồng/m², thấp nhất 448.000 đồng/m², trung vị 1.864.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Rạch Kiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Rạch Kiến xếp thứ 19 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Rạch Kiến theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Rạch Kiến được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Rạch Kiến hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.