Đơn giá đất tuyến ĐH 19 thuộc Xã Rạch Kiến, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
14 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến | Đất ở | 2.090.000 | 1.463.000 | 836.000 | 209.000 | — |
| Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía | Đất ở | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 | — |
| ĐT 826 kéo dài 50m | Đất ở | 2.330.000 | 1.631.000 | 932.000 | 233.000 | — |
| Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 | — |
| Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| ĐT 826 kéo dài 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.864.000 | 1.304.000 | 745.000 | 186.000 | — |
| Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.813.000 | 1.269.000 | 725.000 | 181.000 | — |
| Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 | Đất ở | 1.730.000 | 1.211.000 | 692.000 | 173.000 | — |
| Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.672.000 | 1.170.000 | 668.000 | 167.000 | — |
| ĐT 826 kéo dài 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.631.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 | — |
| Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.463.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 | — |
| Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.384.000 | 968.000 | 553.000 | 138.000 | — |
| Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.211.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
Tại tuyến ĐH 19, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 2.590.000 | 1.730.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 1.813.000 | 1.211.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 2.072.000 | 1.384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐH 19 đứng thứ 27 trên 89 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Rạch Kiến.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Rạch Kiến hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .