Bảng giá đất Xã Phước Thạnh, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Phước Thạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

92 dòng giá25 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phước Thạnh

92 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phước Thạnh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The
Đất ở2.220.0001.554.000888.000222.000
Quốc Lộ 22B
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng
Đất ở2.220.0001.554.000888.000222.000
Đường nhựa Cầu thí -ấp Chánh
Quốc lộ 22 - Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh
Đất ở1.285.000899.000514.000128.000
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Quốc lộ 22B - Kênh N8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.176.000823.000470.000117.000
Đường nhựa vào công ty cao su
Quốc lộ 22 - Công ty cổ phần cao su Tây Ninh
Đất thương mại, dịch vụ976.000683.000390.00097.000
Đường nhựa Tầm Lanh - Truông Mít
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Truông Mít, huyện Dương Minh Châu
Đất thương mại, dịch vụ976.000683.000390.00097.000
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ888.000621.000355.00088.000
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp777.000543.000310.00077.000
Các vị trí khácĐất ở242.000169.00096.00024.000
Đường Cầu Ô
Cầu Ô - đường Phước Thạnh- Bàu Đồn
Đất ở3.360.0002.352.0001.344.000336.000
Đường Cầu Ô
Cầu Ô - đường Phước Thạnh- Bàu Đồn
Đất thương mại, dịch vụ2.688.0001.881.0001.075.000268.000
Đường Cầu Ô
Cầu Ô - đường Phước Thạnh- Bàu Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.352.0001.646.000940.000235.000
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đất ở2.280.0001.596.000912.000228.000
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít
Đất ở1.980.0001.386.000792.000198.000
Quốc Lộ 22B
Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20
Đất ở1.836.0001.285.000734.000183.000
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đất thương mại, dịch vụ1.824.0001.276.000729.000182.000
Quốc Lộ 22B
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng
Đất thương mại, dịch vụ1.776.0001.243.000710.000177.000
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The
Đất thương mại, dịch vụ1.776.0001.243.000710.000177.000
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Quốc lộ 22B - Kênh N8
Đất ở1.680.0001.176.000672.000168.000
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít
Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Quốc Lộ 22B
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.554.0001.087.000621.000155.000
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.554.0001.087.000621.000155.000
Quốc Lộ 22B
Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20
Đất thương mại, dịch vụ1.468.0001.028.000587.000146.000
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.386.000970.000554.000138.000
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi
Đất ở1.356.000949.000542.000135.000
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Quốc lộ 22B - Kênh N8
Đất thương mại, dịch vụ1.344.000940.000537.000134.000
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Ngã 3 chợ Phước Thạnh - Cống ông Quyển
Đất ở1.332.000932.000532.000133.000
Quốc Lộ 22B
Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.285.000899.000513.000128.000
Đường nhựa Tầm Lanh - Truông Mít
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Truông Mít, huyện Dương Minh Châu
Đất ở1.221.000854.000488.000122.000
Đường Cao Sơn Tự
Quốc lộ 22B - Sông Vàm Cỏ (Miếu Ba Vì)
Đất ở1.221.000854.000488.000122.000
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đất thương mại, dịch vụ1.200.000840.000480.000120.000
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn
Đất ở1.110.000777.000444.000111.000
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An
Đất ở1.110.000777.000444.000111.000
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn
Đất ở1.110.000777.000444.000111.000
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20
Đất ở1.110.000777.000444.000111.000
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh
Đất ở1.110.000777.000444.000111.000
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi
Đất thương mại, dịch vụ1.084.000759.000433.000108.000
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Ngã 3 chợ Phước Thạnh - Cống ông Quyển
Đất thương mại, dịch vụ1.065.000745.000425.000106.000
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000735.000420.000105.000
Đường nhựa Cầu thí -ấp Chánh
Quốc lộ 22 - Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ1.028.000719.000411.000102.000
Đường nhựa ấp Rộc - Truông Mít
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Thạnh Đức
Đất ở999.000699.000399.00099.000
Đường nhựa Cây Da- Xóm Bố(Cầy Nêu)
Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh - Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn
Đất ở999.000699.000399.00099.000
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn)
Đất ở999.000699.000399.00099.000
Đường trục ấp đường số 24 ấp Phước Bình B, xã Phước ThạnhĐất ở999.000699.000399.00099.000
Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước ThạnhĐất ở999.000699.000399.00099.000
Đường số 23
Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự
Đất ở999.000699.000399.00099.000
Đường Cao Sơn Tự
Quốc lộ 22B - Sông Vàm Cỏ (Miếu Ba Vì)
Đất thương mại, dịch vụ976.000683.000390.00097.000
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp949.000664.000379.00094.000
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Ngã 3 chợ Phước Thạnh - Cống ông Quyển
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp932.000652.000372.00093.000
Đường nhựa Cầu thí -ấp Chánh
Quốc lộ 22 - Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp899.000629.000359.00089.000

Mặt bằng giá đất Xã Phước Thạnh

Giá VT1 cao nhất
3.360.000
đồng/m²
Trung vị VT1
899.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
169.000
đồng/m²
Số dòng giá
92
dòng
Số tuyến đường
25
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Phước Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Phước Thạnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp312.352.000169.000
Đất thương mại, dịch vụ312.688.000193.000
Đất ở303.360.000242.000

Xã Phước Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phước Thạnh đứng thứ 70 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Phước Thạnh

Mã bưu chính (zip code)
80708
Doanh nghiệp trên địa bàn
105 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phước Thạnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hiệp ThạnhXã Phước Trạch

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phước Thạnh

23 tuyến đường tại Xã Phước Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 242.000 đ/m²
Đường Cao Sơn Tự
3 dòng · VT1 tới 1.221.000 đ/m²
Đường Cầu Ô
3 dòng · VT1 tới 3.360.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 727.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 456.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 504.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 302.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 654.000 đ/m²
Đường nhựa ấp Rộc - Truông Mít
3 dòng · VT1 tới 999.000 đ/m²
Đường nhựa Cầu thí -ấp Chánh
3 dòng · VT1 tới 1.285.000 đ/m²
Đường nhựa Cây Da- Xóm Bố(Cầy Nêu)
3 dòng · VT1 tới 999.000 đ/m²
Đường nhựa Tầm Lanh - Truông Mít
3 dòng · VT1 tới 1.221.000 đ/m²
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
3 dòng · VT1 tới 999.000 đ/m²
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
6 dòng · VT1 tới 1.332.000 đ/m²
Đường Phước Hội - Phước Hòa
6 dòng · VT1 tới 1.110.000 đ/m²
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
5 dòng · VT1 tới 2.280.000 đ/m²
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
6 dòng · VT1 tới 1.110.000 đ/m²
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
3 dòng · VT1 tới 2.220.000 đ/m²
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
8 dòng · VT1 tới 1.680.000 đ/m²
Đường số 23
3 dòng · VT1 tới 999.000 đ/m²
Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh
3 dòng · VT1 tới 999.000 đ/m²
Đường trục ấp đường số 24 ấp Phước Bình B, xã Phước Thạnh
3 dòng · VT1 tới 999.000 đ/m²
Quốc Lộ 22B
6 dòng · VT1 tới 2.220.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phước Thạnh

Giá đất cao nhất tại Xã Phước Thạnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phước Thạnh là 3.360.000 đồng/m², thấp nhất 169.000 đồng/m², trung vị 899.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phước Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Phước Thạnh xếp thứ 70 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phước Thạnh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phước Thạnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phước Thạnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.