Giá đất Quốc Lộ 22B, Xã Phước Thạnh

Đơn giá đất tuyến Quốc Lộ 22B thuộc Xã Phước Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Quốc Lộ 22B

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Quốc Lộ 22B, Xã Phước Thạnh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng Đất ở2.220.0001.554.000888.000222.000
Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20 Đất ở1.836.0001.285.000734.000183.000
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng Đất thương mại, dịch vụ1.776.0001.243.000710.000177.000
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.554.0001.087.000621.000155.000
Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20 Đất thương mại, dịch vụ1.468.0001.028.000587.000146.000
Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.285.000899.000513.000128.000

Mặt bằng giá tuyến Quốc Lộ 22B

Giá VT1 cao nhất
2.220.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.554.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.285.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Quốc Lộ 22B, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Quốc Lộ 22B (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở22.220.0001.836.000
Đất thương mại, dịch vụ21.776.0001.468.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.554.0001.285.000

Quốc Lộ 22B đứng thứ mấy trong Xã Phước Thạnh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc Lộ 22B đứng thứ 3 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phước Thạnh.

Tra tiếp trong Xã Phước Thạnh và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phước Thạnh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 242.000 đ/m²
Đường Cao Sơn Tự
3 dòng · VT1 tới 1.221.000 đ/m²
Đường Cầu Ô
3 dòng · VT1 tới 3.360.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 727.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 456.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 504.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 302.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 654.000 đ/m²
Đường nhựa ấp Rộc - Truông Mít
3 dòng · VT1 tới 999.000 đ/m²
Đường nhựa Cầu thí -ấp Chánh
3 dòng · VT1 tới 1.285.000 đ/m²
Đường nhựa Cây Da- Xóm Bố(Cầy Nêu)
3 dòng · VT1 tới 999.000 đ/m²
Đường nhựa Tầm Lanh - Truông Mít
3 dòng · VT1 tới 1.221.000 đ/m²
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
3 dòng · VT1 tới 999.000 đ/m²
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
6 dòng · VT1 tới 1.332.000 đ/m²
Đường Phước Hội - Phước Hòa
6 dòng · VT1 tới 1.110.000 đ/m²
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
5 dòng · VT1 tới 2.280.000 đ/m²
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
6 dòng · VT1 tới 1.110.000 đ/m²
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
3 dòng · VT1 tới 2.220.000 đ/m²
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
8 dòng · VT1 tới 1.680.000 đ/m²
Đường số 23
3 dòng · VT1 tới 999.000 đ/m²
Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh
3 dòng · VT1 tới 999.000 đ/m²
Đường trục ấp đường số 24 ấp Phước Bình B, xã Phước Thạnh
3 dòng · VT1 tới 999.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Quốc Lộ 22B

Giá đất đường Quốc Lộ 22B là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Quốc Lộ 22B tại Xã Phước Thạnh có giá VT1 cao nhất 2.220.000 đồng/m² và thấp nhất 1.285.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Quốc Lộ 22B có phải tuyến đắt nhất Xã Phước Thạnh không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Quốc Lộ 22B đứng thứ 3 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phước Thạnh.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.