Đơn giá đất tại Xã Phước Chỉ, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
42 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lái Mai Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) | Đất ở | 3.456.000 | 2.419.000 | 1.382.000 | 345.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 144.000 | 100.000 | 57.000 | 14.000 | — |
| Hương lộ 8 Giáp ranh Phước Chỉ (cũ) - Giáp ranh xã An Thạnh, Bến Cầu (Giáp ranh Phước Lưu) | Đất ở | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.248.000 | 312.000 | — |
| Đường Lái Mai Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.764.000 | 1.935.000 | 1.105.000 | 276.000 | — |
| Hương lộ 8 Giáp ranh Phước Chỉ (cũ) - Giáp ranh xã An Thạnh, Bến Cầu (Giáp ranh Phước Lưu) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.496.000 | 1.747.000 | 998.000 | 249.000 | — |
| Đường Lái Mai Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.419.000 | 1.693.000 | 967.000 | 241.000 | — |
| Hương lộ 8 Giáp ranh Phước Chỉ (cũ) - Giáp ranh xã An Thạnh, Bến Cầu (Giáp ranh Phước Lưu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.184.000 | 1.528.000 | 873.000 | 218.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) | Đất ở | 1.356.000 | 949.000 | 542.000 | 135.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) - Ranh xã Phước Chỉ - xã Mỹ Quý | Đất ở | 1.284.000 | 898.000 | 513.000 | 128.000 | — |
| Đường Lái Mai Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước | Đất ở | 1.106.000 | 774.000 | 442.000 | 110.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.084.000 | 759.000 | 433.000 | 108.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) - Ranh xã Phước Chỉ - xã Mỹ Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.027.000 | 718.000 | 410.000 | 102.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 955.000 | 668.000 | 382.000 | 95.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 949.000 | 664.000 | 379.000 | 94.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) - Ranh xã Phước Chỉ - xã Mỹ Quý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 898.000 | 628.000 | 359.000 | 89.000 | — |
| Đường Lái Mai Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 884.000 | 619.000 | 353.000 | 88.000 | — |
| Đường Lái Mai Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 774.000 | 541.000 | 309.000 | 77.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 764.000 | 534.000 | 305.000 | 76.000 | — |
| Hương Lộ 8 Nối tiếp Ngã ba Bà Xẩm - Bến Phà Lộc Giang | Đất ở | 749.000 | 524.000 | 299.000 | 74.000 | — |
| Đường An Thạnh - Phước Chỉ Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ | Đất ở | 749.000 | 524.000 | 299.000 | 74.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 670.000 | 469.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 668.000 | 467.000 | 267.000 | 66.000 | — |
| Đường An Thạnh - Phước Chỉ Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ | Đất thương mại, dịch vụ | 599.000 | 419.000 | 239.000 | 59.000 | — |
| Hương Lộ 8 Nối tiếp Ngã ba Bà Xẩm - Bến Phà Lộc Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 599.000 | 419.000 | 239.000 | 59.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 536.000 | 375.000 | 214.000 | 53.000 | — |
| Đường An Thạnh - Phước Chỉ Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 524.000 | 366.000 | 209.000 | 51.000 | — |
| Hương Lộ 8 Nối tiếp Ngã ba Bà Xẩm - Bến Phà Lộc Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 524.000 | 366.000 | 209.000 | 51.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 516.000 | 361.000 | 206.000 | 51.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 469.000 | 328.000 | 187.000 | 46.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 455.000 | 318.000 | 182.000 | 45.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 412.000 | 288.000 | 164.000 | 40.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 364.000 | 254.000 | 145.000 | 36.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 361.000 | 252.000 | 144.000 | 35.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 335.000 | 234.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 318.000 | 222.000 | 127.000 | 31.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 | 187.000 | 107.000 | 26.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 234.000 | 163.000 | 93.000 | 23.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 225.000 | 157.000 | 90.000 | 22.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 125.000 | 72.000 | 17.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 180.000 | 126.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 157.000 | 109.000 | 63.000 | 15.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 126.000 | 88.000 | 50.000 | 12.000 | — |
Tại Xã Phước Chỉ, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 14 | 3.456.000 | 180.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 14 | 2.764.000 | 144.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14 | 2.419.000 | 126.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phước Chỉ đứng thứ 67 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phước Chỉ gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
12 tuyến đường tại Xã Phước Chỉ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .