Bảng giá đất Xã Thạnh Bình, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Thạnh Bình, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

32 dòng giá10 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thạnh Bình

32 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thạnh Bình, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000245.000140.00035.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp229.000160.00091.00022.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp170.000119.00067.00016.000
Quốc Lộ 22B
Giáp ranh xã Trà Vong - Cầu Trại Bí
Đất ở1.752.0001.226.000700.000175.000
ĐT 795
Trọn tuyến
Đất ở1.428.000999.000571.000142.000
Quốc Lộ 22B
Giáp ranh xã Trà Vong - Cầu Trại Bí
Đất thương mại, dịch vụ1.401.000980.000560.000140.000
Quốc Lộ 22B
Giáp ranh xã Trà Vong - Cầu Trại Bí
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.226.000858.000490.000122.000
Quốc Lộ 22B
Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Tân Biên
Đất ở1.176.000823.000470.000117.000
ĐT 795
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ1.142.000799.000456.000113.000
ĐT 793
Trọn tuyến
Đất ở1.022.000715.000408.000102.000
ĐT 795
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp999.000699.000399.00099.000
Quốc Lộ 22B
Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Tân Biên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp823.000576.000329.00081.000
ĐT 793
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ817.000572.000326.00081.000
ĐT 793
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp715.000500.000285.00071.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở501.000350.000200.00050.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ400.000280.000160.00040.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở389.000272.000155.00038.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở328.000229.000131.00032.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ311.000217.000124.00030.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở276.000193.000110.00027.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp272.000190.000108.00026.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ262.000183.000104.00025.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở244.000170.00097.00024.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ220.000154.00088.00021.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ195.000136.00077.00019.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp193.000135.00077.00018.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở190.000133.00076.00019.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ152.000106.00060.00015.000
Các vị trí khácĐất ở152.000106.00060.00015.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp133.00093.00053.00013.000
Các vị trí khácĐất thương mại, dịch vụ121.00084.00048.00012.000
Các vị trí khácĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp106.00074.00042.00010.000

Mặt bằng giá đất Xã Thạnh Bình

Giá VT1 cao nhất
1.752.000
đồng/m²
Trung vị VT1
311.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
106.000
đồng/m²
Số dòng giá
32
dòng
Số tuyến đường
10
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Thạnh Bình, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thạnh Bình (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp111.226.000106.000
Đất ở111.752.000152.000
Đất thương mại, dịch vụ101.401.000121.000

Xã Thạnh Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thạnh Bình đứng thứ 89 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Thạnh Bình

Mã bưu chính (zip code)
80407
Doanh nghiệp trên địa bàn
91 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thạnh Bình gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân Phong

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thạnh Bình

10 tuyến đường tại Xã Thạnh Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thạnh Bình

Giá đất cao nhất tại Xã Thạnh Bình là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thạnh Bình là 1.752.000 đồng/m², thấp nhất 106.000 đồng/m², trung vị 311.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thạnh Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Thạnh Bình xếp thứ 89 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thạnh Bình theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thạnh Bình được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thạnh Bình hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.