Bảng giá đất Xã Tân Hội, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Tân Hội, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

54 dòng giá13 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Hội

54 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân Hội, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐT 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng
Đất ở2.453.0001.717.000981.000245.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ593.000415.000236.00059.000
Các vị trí khácĐất thương mại, dịch vụ121.00084.00048.00012.000
ĐT 785
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú
Đất ở3.504.0002.452.0001.401.000350.000
ĐT 785
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú
Đất thương mại, dịch vụ2.803.0001.961.0001.120.000280.000
ĐT 785
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.452.0001.716.000980.000245.000
ĐT 785
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)
Đất ở2.453.0001.717.000981.000245.000
ĐT 785
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)
Đất thương mại, dịch vụ1.962.0001.373.000784.000196.000
ĐT 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng
Đất thương mại, dịch vụ1.962.0001.373.000784.000196.000
ĐT 785
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.717.0001.201.000686.000171.000
ĐT 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.717.0001.201.000686.000171.000
ĐT 785B
từ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 - 785 đến đường ĐT.793
Đất ở1.577.0001.103.000630.000157.000
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38)
Đất ở1.349.000944.000539.000134.000
ĐT 785D
từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT.785C (Đại đội bộ binh C1) - đến đường ĐT.785B
Đất ở1.320.000924.000528.000132.000
ĐT 785C
từ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông)
Đất ở1.320.000924.000528.000132.000
ĐT 785B
từ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 - 785 đến đường ĐT.793
Đất thương mại, dịch vụ1.261.000882.000504.000125.000
ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793
Đất ở1.248.000873.000499.000124.000
ĐT 785
Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34)
Đất ở1.227.000858.000490.000122.000
ĐT 785B
từ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 - 785 đến đường ĐT.793
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.103.000772.000441.000109.000
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38)
Đất thương mại, dịch vụ1.079.000755.000431.000107.000
ĐT 785D
từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT.785C (Đại đội bộ binh C1) - đến đường ĐT.785B
Đất thương mại, dịch vụ1.056.000739.000422.000105.000
ĐT 785C
từ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông)
Đất thương mại, dịch vụ1.056.000739.000422.000105.000
ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793
Đất thương mại, dịch vụ998.000698.000399.00099.000
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
Đất ở981.000686.000392.00098.000
ĐT 785
Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34)
Đất thương mại, dịch vụ981.000686.000392.00097.000
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp944.000660.000377.00093.000
ĐT 785C
từ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp924.000646.000369.00092.000
ĐT 785D
từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT.785C (Đại đội bộ binh C1) - đến đường ĐT.785B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp924.000646.000369.00092.000
ĐT 793
Hết ranh xã Tân Đông - Giáp ranh xã Tân Hiệp (cũ)
Đất ở924.000646.000369.00092.000
ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp873.000611.000349.00086.000
ĐT 785
Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp858.000600.000343.00085.000
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
Đất thương mại, dịch vụ784.000548.000313.00078.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở742.000519.000296.00074.000
ĐT 793
Hết ranh xã Tân Đông - Giáp ranh xã Tân Hiệp (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ739.000516.000295.00073.000
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp686.000480.000274.00068.000
ĐT 793
Hết ranh xã Tân Đông - Giáp ranh xã Tân Hiệp (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp646.000452.000258.00064.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở538.000376.000215.00053.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp519.000363.000207.00051.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở455.000318.000182.00045.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ430.000300.000172.00042.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp376.000263.000150.00037.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở365.000255.000146.00036.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ364.000254.000145.00036.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp318.000222.000127.00031.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở306.000214.000122.00030.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ292.000204.000116.00028.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp255.000178.000102.00025.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ244.000171.00097.00024.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp214.000149.00085.00021.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở190.000133.00076.00019.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân Hội

Giá VT1 cao nhất
3.504.000
đồng/m²
Trung vị VT1
873.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
106.000
đồng/m²
Số dòng giá
54
dòng
Số tuyến đường
13
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Tân Hội, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tân Hội (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở183.504.000152.000
Đất thương mại, dịch vụ182.803.000121.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp182.452.000106.000

Xã Tân Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Hội đứng thứ 66 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Tân Hội

Mã bưu chính (zip code)
80313
Doanh nghiệp trên địa bàn
102 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Hội gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân Hiệp

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Hội

13 tuyến đường tại Xã Tân Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân Hội

Giá đất cao nhất tại Xã Tân Hội là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân Hội là 3.504.000 đồng/m², thấp nhất 106.000 đồng/m², trung vị 873.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Tân Hội xếp thứ 66 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân Hội theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân Hội được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân Hội hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.