Đơn giá đất tuyến ĐT 785 thuộc Xã Tân Hội, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng | Đất ở | 2.453.000 | 1.717.000 | 981.000 | 245.000 | — |
| Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú | Đất ở | 3.504.000 | 2.452.000 | 1.401.000 | 350.000 | — |
| Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.803.000 | 1.961.000 | 1.120.000 | 280.000 | — |
| Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.452.000 | 1.716.000 | 980.000 | 245.000 | — |
| Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) | Đất ở | 2.453.000 | 1.717.000 | 981.000 | 245.000 | — |
| Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 | — |
| Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 | — |
| Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.717.000 | 1.201.000 | 686.000 | 171.000 | — |
| Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.717.000 | 1.201.000 | 686.000 | 171.000 | — |
| từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38) | Đất ở | 1.349.000 | 944.000 | 539.000 | 134.000 | — |
| Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34) | Đất ở | 1.227.000 | 858.000 | 490.000 | 122.000 | — |
| từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.079.000 | 755.000 | 431.000 | 107.000 | — |
| từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) | Đất ở | 981.000 | 686.000 | 392.000 | 98.000 | — |
| Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34) | Đất thương mại, dịch vụ | 981.000 | 686.000 | 392.000 | 97.000 | — |
| từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 944.000 | 660.000 | 377.000 | 93.000 | — |
| Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 858.000 | 600.000 | 343.000 | 85.000 | — |
| từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) | Đất thương mại, dịch vụ | 784.000 | 548.000 | 313.000 | 78.000 | — |
| từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 686.000 | 480.000 | 274.000 | 68.000 | — |
Tại tuyến ĐT 785, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 3.504.000 | 981.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 2.803.000 | 784.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 2.452.000 | 686.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 785 đứng thứ 1 trên 13 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Hội.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Hội hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .