Đơn giá đất tuyến ĐT 793 thuộc Xã Tân Hội, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hết ranh xã Tân Đông - Giáp ranh xã Tân Hiệp (cũ) | Đất ở | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
| Hết ranh xã Tân Đông - Giáp ranh xã Tân Hiệp (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 739.000 | 516.000 | 295.000 | 73.000 | — |
| Hết ranh xã Tân Đông - Giáp ranh xã Tân Hiệp (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 646.000 | 452.000 | 258.000 | 64.000 | — |
Tại tuyến ĐT 793, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 924.000 | 924.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 739.000 | 739.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 646.000 | 646.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 793 đứng thứ 6 trên 13 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Hội.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Hội hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .