Bảng giá đất Xã Truông Mít, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Truông Mít, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

123 dòng giá23 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Truông Mít

123 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Truông Mít, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (giai đoạn 1, 2)
Đường 782
Đất ở6.200.0004.340.0002.480.000620.000
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (12,082 ha)
Đường 782
Đất ở6.200.0004.340.0002.480.000620.000
ĐT 782
Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh
Đất ở5.400.0003.780.0002.160.000540.000
ĐT784
Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2
Đất ở3.732.0002.612.0001.492.000373.000
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Kênh N14-14 - Đường 782
Đất ở2.820.0001.974.0001.128.000282.000
ĐT784
Ranh Bàu Đồn - Truông Mít (cũ) - Đường 17-17
Đất ở2.700.0001.890.0001.080.000270.000
ĐT 782
Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước
Đất thương mại, dịch vụ2.640.0001.848.0001.056.000264.000
ĐT 782
Đường xe nước - Cầu kênh Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.058.0001.440.000823.000205.000
Đường Đất Sét - Trà Võ (Đường tránh QL 22)
ĐT 784 - Ranh xã Truông Mít - xã Thạnh Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.512.0001.058.000604.000151.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Đường ĐH 2 - Cống ông Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.512.0001.058.000604.000151.000
ĐH 8
ĐT 784 - Đình thần Truông Mít
Đất thương mại, dịch vụ973.000680.000388.00096.000
ĐH 17
ĐT 784 - Cua nhà ông 3 Nha
Đất thương mại, dịch vụ973.000680.000388.00096.000
Đường Tầm Lanh - Truông Mít
ĐT 784 - Đường 17-17
Đất thương mại, dịch vụ973.000680.000388.00096.000
Các vị trí khácĐất ở242.000169.00096.00024.000
Các vị trí khácĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp169.000118.00067.00016.000
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (giai đoạn 1, 2)
Đường 782
Đất thương mại, dịch vụ4.960.0003.472.0001.984.000496.000
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (12,082 ha)
Đường 782
Đất thương mại, dịch vụ4.960.0003.472.0001.984.000496.000
ĐT 782
Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý
Đất ở4.524.0003.166.0001.809.000452.000
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (giai đoạn 1, 2)
Đường 782
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.340.0003.038.0001.736.000434.000
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (12,082 ha)
Đường 782
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.340.0003.038.0001.736.000434.000
ĐT 782
Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh
Đất thương mại, dịch vụ4.320.0003.024.0001.728.000432.000
ĐT784
Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy)
Đất ở4.056.0002.839.0001.622.000405.000
ĐT784
Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Cầu Khởi - Truông Mít
Đất ở4.008.0002.805.0001.603.000400.000
ĐT 782
Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.780.0002.646.0001.512.000378.000
ĐT 782
Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý
Đất thương mại, dịch vụ3.619.0002.532.0001.447.000361.000
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (12,082 ha)
Các đường N14, Đ9 (lộ giới 31m)
Đất ở3.500.0002.450.0001.400.000350.000
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (giai đoạn 1, 2)
Các đường N14 (lộ giới 31m)
Đất ở3.500.0002.450.0001.400.000350.000
ĐT 782
Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước
Đất ở3.300.0002.310.0001.320.000330.000
ĐT784
Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy)
Đất thương mại, dịch vụ3.244.0002.271.0001.297.000324.000
ĐT784
Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Cầu Khởi - Truông Mít
Đất thương mại, dịch vụ3.206.0002.244.0001.282.000320.000
ĐT 782
Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.166.0002.216.0001.266.000316.000
ĐT784
Kênh T4-B-2 - Kênh N10
Đất ở3.120.0002.184.0001.248.000312.000
ĐT 782
Cầu kênh Đông - Ranh Bàu Đồn cũ
Đất ở3.060.0002.142.0001.224.000306.000
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (12,082 ha)
Các đường N7, N18, Đ7, Đ11, Đ12 (lộ giới 15m)
Đất ở3.000.0002.100.0001.200.000300.000
ĐT784
Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2
Đất thương mại, dịch vụ2.985.0002.089.0001.193.000298.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 4 Đất Sét - Đường ĐH 2
Đất ở2.964.0002.074.0001.185.000296.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 3 Đất Sét - Trường THPT Nguyễn Thái Bình
Đất ở2.964.0002.074.0001.185.000296.000
ĐT 782
Đường xe nước - Cầu kênh Đông
Đất ở2.940.0002.058.0001.176.000294.000
ĐT784
Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.839.0001.987.0001.135.000283.000
ĐT784
Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Cầu Khởi - Truông Mít
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.805.0001.963.0001.122.000280.000
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (12,082 ha)
Các đường N14, Đ9 (lộ giới 31m)
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.960.0001.120.000280.000
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (giai đoạn 1, 2)
Các đường N14 (lộ giới 31m)
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.960.0001.120.000280.000
ĐT784
Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500m
Đất ở2.796.0001.957.0001.118.000279.000
ĐT784
Kênh N10 - Ranh Bàu Đồn cũ
Đất ở2.712.0001.898.0001.084.000271.000
ĐT784
Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.612.0001.828.0001.044.000261.000
Đường Mang Chà
Kênh N14 - Ranh Bàu Đồn cũ
Đất ở2.580.0001.806.0001.032.000258.000
ĐT784
Kênh T4-B-2 - Kênh N10
Đất thương mại, dịch vụ2.496.0001.747.000998.000249.000
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (12,082 ha)
Các đường N14, Đ9 (lộ giới 31m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.715.000980.000245.000
ĐT 782
Cầu kênh Đông - Ranh Bàu Đồn cũ
Đất thương mại, dịch vụ2.448.0001.713.000979.000244.000
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 4 Đất Sét - Đường ĐH 2
Đất thương mại, dịch vụ2.371.0001.659.000948.000236.000

Mặt bằng giá đất Xã Truông Mít

Giá VT1 cao nhất
6.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.974.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
169.000
đồng/m²
Số dòng giá
123
dòng
Số tuyến đường
23
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Truông Mít, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Truông Mít (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ434.960.000193.000
Đất ở416.200.000242.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp394.340.000169.000

Xã Truông Mít đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Truông Mít đứng thứ 54 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Truông Mít

Mã bưu chính (zip code)
80211
Doanh nghiệp trên địa bàn
162 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Truông Mít gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Bàu Đồn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Truông Mít

22 tuyến đường tại Xã Truông Mít có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 242.000 đ/m²
ĐH 2
3 dòng · VT1 tới 811.000 đ/m²
ĐH 8
6 dòng · VT1 tới 1.217.000 đ/m²
ĐH 17
6 dòng · VT1 tới 1.217.000 đ/m²
ĐT 782
14 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐT784
20 dòng · VT1 tới 4.056.000 đ/m²
Đường 17-17
3 dòng · VT1 tới 892.000 đ/m²
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
9 dòng · VT1 tới 2.964.000 đ/m²
Đường Đất Sét - Trà Võ (Đường tránh QL 22)
3 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Đường ĐH Truông Mít - Cầu Khởi
6 dòng · VT1 tới 811.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 632.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 456.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 504.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 302.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 767.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 568.000 đ/m²
Đường Mang Chà
4 dòng · VT1 tới 2.580.000 đ/m²
Đường nhựa Bàu Đồn - Xóm Bố
3 dòng · VT1 tới 1.866.000 đ/m²
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
3 dòng · VT1 tới 2.820.000 đ/m²
Đường Tầm Lanh - Truông Mít
6 dòng · VT1 tới 1.217.000 đ/m²
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (12,082 ha)
9 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (giai đoạn 1, 2)
6 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Truông Mít

Giá đất cao nhất tại Xã Truông Mít là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Truông Mít là 6.200.000 đồng/m², thấp nhất 169.000 đồng/m², trung vị 1.974.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Truông Mít đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Truông Mít xếp thứ 54 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Truông Mít theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Truông Mít được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Truông Mít hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.