Đơn giá đất tại Xã Truông Mít, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
123 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) Ngã 3 Đất Sét - Trường THPT Nguyễn Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.371.000 | 1.659.000 | 948.000 | 236.000 | — |
| ĐT 782 Đường xe nước - Cầu kênh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | — |
| Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (giai đoạn 1, 2) Các đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ | 2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | — |
| Khu tái định cư Ấp 6 xã Bàu Đồn (5,7ha) Các đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ | 2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | — |
| Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (12,082 ha) Các đường N10, N20, Đ8, Đ10 (lộ giới 12m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | — |
| Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn Kênh N14-14 - Đường 782 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.256.000 | 1.579.000 | 902.000 | 225.000 | — |
| ĐT784 Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.236.000 | 1.565.000 | 894.000 | 223.000 | — |
| ĐT784 Kênh T4-B-2 - Kênh N10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.184.000 | 1.528.000 | 873.000 | 218.000 | — |
| ĐT784 Kênh N10 - Ranh Bàu Đồn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.169.000 | 1.518.000 | 867.000 | 216.000 | — |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) Đường ĐH 2 - Cống ông Bình | Đất ở | 2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | — |
| Đường Đất Sét - Trà Võ (Đường tránh QL 22) ĐT 784 - Ranh xã Truông Mít - xã Thạnh Đức | Đất ở | 2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | — |
| ĐT784 Ranh Bàu Đồn - Truông Mít (cũ) - Đường 17-17 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | — |
| ĐT 782 Cầu kênh Đông - Ranh Bàu Đồn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.142.000 | 1.499.000 | 856.000 | 214.000 | — |
| Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (12,082 ha) Các đường N7, N18, Đ7, Đ11, Đ12 (lộ giới 15m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 | — |
| Đường Mang Chà Đường 782 - Kênh N14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 | — |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) Ngã 4 Đất Sét - Đường ĐH 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.074.000 | 1.451.000 | 829.000 | 207.000 | — |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) Ngã 3 Đất Sét - Trường THPT Nguyễn Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.074.000 | 1.451.000 | 829.000 | 207.000 | — |
| Đường Mang Chà Kênh N14 - Ranh Bàu Đồn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.064.000 | 1.444.000 | 825.000 | 206.000 | — |
| Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn Kênh N14-14 - Đường 782 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.974.000 | 1.381.000 | 789.000 | 197.000 | — |
| ĐT784 Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.957.000 | 1.369.000 | 782.000 | 195.000 | — |
| ĐT784 Kênh N10 - Ranh Bàu Đồn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.898.000 | 1.328.000 | 758.000 | 189.000 | — |
| Đường nhựa Bàu Đồn - Xóm Bố ĐT784 - Giáp ranh xã Hiệp Thạnh | Đất ở | 1.866.000 | 1.306.000 | 746.000 | 186.000 | — |
| Đường Mang Chà Kênh N14 - Ranh Bàu Đồn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.806.000 | 1.264.000 | 722.000 | 180.000 | — |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) Đường ĐH 2 - Cống ông Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | — |
| Đường Đất Sét - Trà Võ (Đường tránh QL 22) ĐT 784 - Ranh xã Truông Mít - xã Thạnh Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | — |
| Đường nhựa Bàu Đồn - Xóm Bố ĐT784 - Giáp ranh xã Hiệp Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.492.000 | 1.044.000 | 596.000 | 148.000 | — |
| Đường nhựa Bàu Đồn - Xóm Bố ĐT784 - Giáp ranh xã Hiệp Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.306.000 | 914.000 | 522.000 | 130.000 | — |
| ĐH 17 ĐT 784 - Cua nhà ông 3 Nha | Đất ở | 1.217.000 | 851.000 | 486.000 | 121.000 | — |
| ĐH 8 ĐT 784 - Đình thần Truông Mít | Đất ở | 1.217.000 | 851.000 | 486.000 | 121.000 | — |
| Đường Tầm Lanh - Truông Mít ĐT 784 - Đường 17-17 | Đất ở | 1.217.000 | 851.000 | 486.000 | 121.000 | — |
| Đường 17-17 ĐT 784 - ấp Thuận Bình - ĐT 784 - ấp Thuận An | Đất ở | 892.000 | 624.000 | 356.000 | 89.000 | — |
| Đường Tầm Lanh - Truông Mít ĐT 784 - Đường 17-17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 851.000 | 595.000 | 340.000 | 84.000 | — |
| ĐH 17 ĐT 784 - Cua nhà ông 3 Nha | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 851.000 | 595.000 | 340.000 | 84.000 | — |
| ĐH 8 ĐT 784 - Đình thần Truông Mít | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 851.000 | 595.000 | 340.000 | 84.000 | — |
| Đường Tầm Lanh - Truông Mít Đường 17-17 - Ranh xã Truông Mít - xã Phước Thạnh | Đất ở | 811.000 | 567.000 | 324.000 | 81.000 | — |
| Đường ĐH Truông Mít - Cầu Khởi ĐT 784 - Kênh thủy lợi N2A7-6 | Đất ở | 811.000 | 567.000 | 324.000 | 81.000 | — |
| ĐH 2 Đường Đất sét - Bến củi - Đường ĐH Truông Mít - Cầu Khởi | Đất ở | 811.000 | 567.000 | 324.000 | 81.000 | — |
| ĐH 8 Đình thần Truông Mít - Kênh Chính Đông | Đất ở | 811.000 | 567.000 | 324.000 | 81.000 | — |
| ĐH 17 Cua nhà ông 3 Nha - Ranh xã Truông Mít - xã Thạnh Đức | Đất ở | 811.000 | 567.000 | 324.000 | 81.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 767.000 | 536.000 | 306.000 | 76.000 | — |
| Đường 17-17 ĐT 784 - ấp Thuận Bình - ĐT 784 - ấp Thuận An | Đất thương mại, dịch vụ | 713.000 | 499.000 | 284.000 | 71.000 | — |
| Đường Tầm Lanh - Truông Mít Đường 17-17 - Ranh xã Truông Mít - xã Phước Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | — |
| Đường ĐH Truông Mít - Cầu Khởi ĐT 784 - Kênh thủy lợi N2A7-6 | Đất thương mại, dịch vụ | 648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | — |
| ĐH 17 Cua nhà ông 3 Nha - Ranh xã Truông Mít - xã Thạnh Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | — |
| ĐH 8 Đình thần Truông Mít - Kênh Chính Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | — |
| ĐH 2 Đường Đất sét - Bến củi - Đường ĐH Truông Mít - Cầu Khởi | Đất thương mại, dịch vụ | 648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường 17-17 ĐT 784 - ấp Thuận Bình - ĐT 784 - ấp Thuận An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 613.000 | 428.000 | 244.000 | 60.000 | — |
| Đường ĐH Truông Mít - Cầu Khởi Kênh thủy lợi N2A7-6 - Ranh xã Truông Mít - xã Cầu Khởi | Đất ở | 608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 | — |
Tại Xã Truông Mít, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 43 | 4.960.000 | 193.000 |
| Đất ở | 41 | 6.200.000 | 242.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39 | 4.340.000 | 169.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Truông Mít đứng thứ 54 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Truông Mít gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
22 tuyến đường tại Xã Truông Mít có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .