Đơn giá đất tuyến Đường Tầm Lanh - Truông Mít thuộc Xã Truông Mít, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 784 - Đường 17-17 | Đất thương mại, dịch vụ | 973.000 | 680.000 | 388.000 | 96.000 | — |
| ĐT 784 - Đường 17-17 | Đất ở | 1.217.000 | 851.000 | 486.000 | 121.000 | — |
| ĐT 784 - Đường 17-17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 851.000 | 595.000 | 340.000 | 84.000 | — |
| Đường 17-17 - Ranh xã Truông Mít - xã Phước Thạnh | Đất ở | 811.000 | 567.000 | 324.000 | 81.000 | — |
| Đường 17-17 - Ranh xã Truông Mít - xã Phước Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | — |
| Đường 17-17 - Ranh xã Truông Mít - xã Phước Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 567.000 | 396.000 | 226.000 | 56.000 | — |
Tại tuyến Đường Tầm Lanh - Truông Mít, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 973.000 | 648.000 |
| Đất ở | 2 | 1.217.000 | 811.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 851.000 | 567.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Tầm Lanh - Truông Mít đứng thứ 12 trên 22 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Truông Mít.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Truông Mít hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .