Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Mỹ, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
109 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 3 Bắt đầu từ cầu số 2 → Đến cầu số 3 | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 2 Bắt đầu từ hết ranh đất Nhà thờ → Đến cầu số 2 | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1 Bắt đầu từ giáp ranh xã Hòa Bình → Đến hết ranh đất Nhà Thờ | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Lộ tẻ ( dốc cầu Bàu Sàng) Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng → Đến cống Bảy Quân | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ấp 33 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Kiều → Đến ngã tư Trà Co (nhà ông Kía) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường 18-19 Bắt đầu từ cống nhà 7 Quân → Giáp phường Láng Tròn (Tên cũ: Đến giáp xã Phong Thạnh Đông (Giá Rai) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Lộ 19 Bắt đầu từ trụ sở ấp 19 → Đến hết ranh đất nhà ông Linh | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ tẻ ấp Thanh Sơn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lắm → Đến kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp Vĩnh Mỹ B) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ tẻ ấp Mỹ Phú Nam Từ giáp xã Hưng Phú → Đến kênh Thủy nông nội đồng | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ tẻ tránh dốc cầu số 2 Quốc lộ 1 → Đến giao lộ (ngã 3) | Đất ở tại nông thôn | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 4 Bắt đầu từ cầu số 3 → Đến cầu Xóm Lung | Đất ở tại nông thôn | 2.900.000 | — | — | — | — |
| Lộ cũ ( dốc cầu số 2) Quốc lộ 1 → Đến giao lộ (Ngã 3) | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Từ ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết → Đến lộ tẻ 18-19 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ giao lộ (Ngã 3) → Đến cống Tư Lù | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 22 Bắt đầu từ nhà ông Nghiêm → Đến nhà ông Thông | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Cây Dương (giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B cũ) → Đến hết ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ lộ tẻ 18-19 → Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (huyện Phước Long cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cống Tư Lù → Đến giáp Cầu Cây Dương (xã Vƿnh Bình cǜ) | Đất ở tại nông thôn | 1.080.000 | — | — | — | — |
| An Khoa – An Thành Quốc lộ 1 → Đến cầu ông Ớt | Đất ở tại nông thôn | 620.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Ấp 33 Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu → Đến cầu Cẩm Vân | Đất ở tại nông thôn | 540.000 | — | — | — | — |
| Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cống cầu số 2 → Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long Quốc lộ 1 → Đến cống cầu số 2 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Ấp 37-ấp 36 Bắt đầu từ cầu Tư Khiêu → Đến cầu ông Sung | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Lộ Minh Hòa Bắt đầu từ cầu nhà ông Đầy → Đến cầu Trung Ương Đoàn | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Lộ Kế Phòng- Mỹ Phú Nam Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2 → Đến trụ sở ấp Mỹ Phú Nam | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 2 Bắt đầu từ cầu Chệt Niêu → Đến cầu Vĩnh Phong 21 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Lộ tẻ đi Minh Diệu Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2 → Đến cầu Chùa Đìa Chuối | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 23 Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu → Đến chùa Đìa Chuối đường đi xã Vĩnh Bình | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh HB 16 Bắt đầu từ kênh HB 16 (đầu kênh) → Đến kênh HB 16 (cuối kênh) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Lộ Ninh Lợi Bắt đầu từ cầu Chùa Đìa Chuối → Đến cầu Trung Ương Đoàn | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Đài Loan Quốc lộ 1 → Đến kênh HB 24 | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Vĩnh Phong ấp 17 Bắt đầu từ ranh đất kho đạn → Đến ngã 3 cầu Châu | Đất ở tại nông thôn | 420.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 17 Bắt đầu từ ngã 3 cầu Châu → Đến cầu Bàu Sàng | Đất ở tại nông thôn | 420.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ấp 36 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Được → Đến Ấp 38 giáp Láng Giài | Đất ở tại nông thôn | 420.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Hàng Me Bắt đầu từ cầu số 3 → Đến cầu Út Duy | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Vĩnh Phong 21 (bờ Nam) Bắt đầu từ cầu Út Duy → Đến nhà ông Lý Văn Chạy | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến bờ kinh Vĩnh Phong 21 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hưng → Đến cầu Hàng Me | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến sau nhà thờ Bắt đầu từ giáp Quốc Lộ 1A (nhà Ông Chinh) → Đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tuấn) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| An Khoa – An Thành Bắt đầu từ cầu ông Ớt → Đến cầu Thanh Niên (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Tới) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| An Khoa – An Thành Bắt đầu từ cầu ông Kim → Đến giáp xã Hòa Bình | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| An Khoa – An Thành Bắt đầu từ cầu ông Ngươn → Đến cầu ông Khel (Tên cũ: Đến cầu ông Kim) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cổng chào HB24 → Đến cầu nhà ông Đời | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đồng Lớn 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Thuyền → Đến cầu nhà bà Sương | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Cày Bắt đầu từ cầu Nhà ông Việt → Đến hết ranh trụ sở HTX Vĩnh Cường | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Cày Bắt đầu từ cầu nhà ông Tùng → Đến cầu nhà ông Ngươn | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Cày Bắt đầu từ cầu 3 Cuôi → Đến cầu Cây Dương | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 4 Bắt đầu từ cầu Nhà ông Thi → Giáp ranh thị xã Giá Rai | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 3 Bắt đầu từ cầu Vĩnh Phong 21 → Đến giáp ranh phường Láng Tròn (Tên cũ: Đến giáp ranh thị xã Giá Rai) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm Lung- Đồng Lớn 1 Bắt đầu từ cầu xóm Lung → Đến cầu Tư Chứa | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường cày Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Thất → Đến nhà ông Huỳnh Văn Khuôl | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 109 dòng giá tại Xã Vĩnh Mỹ đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 4.600.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Mỹ đứng thứ 25 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Mỹ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
6 tuyến đường tại Xã Vĩnh Mỹ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .