Bảng giá đất Xã Trí Phải, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Trí Phải, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

39 dòng giá25 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Trí Phải

39 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Trí Phải, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc lộ 63
Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải +100m → Cống Kinh 5
Đất ở tại nông thôn520.000
Đường ĐT.983
Cầu Thầy → Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ)
Đất ở tại nông thôn2.160.000
Quốc lộ 63
Kinh 3 Huệ → Cầu Chợ Hội + 500m
Đất ở tại nông thôn1.900.000
Quốc lộ 63
Cầu Chợ Hội + 500m → Cống Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc )
Đất ở tại nông thôn1.600.000
Đường ĐT.983
Kênh Lầu → Cầu Thầy
Đất ở tại nông thôn1.550.000
Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải + 500m → Cầu Trí Phải
Đất ở tại nông thôn1.240.000
Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải → Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội)
Đất ở tại nông thôn1.230.000
Quốc lộ 63
Cống Nam Đông → Cầu Trí Phải + 500m
Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đường vào khu tượng đài
Từ nhà ông Mai Văn Thành → Hết đất bà Triệu Thị Quế
Đất ở tại nông thôn1.100.000
Đường vào trường Mầm non Hoa Sen
Toàn tuyến
Đất ở tại nông thôn1.100.000
Tuyến kênh 7
Ranh chợ Trí Lực → Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền
Đất ở tại nông thôn1.060.000
Quốc lộ 63
Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội) → Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải + 100m
Đất ở tại nông thôn960.000
Quốc lộ 63
Ranh Hạt (Giáp tỉnh An Giang) → Cống Nam Đông
Đất ở tại nông thôn910.000
Đường ĐT.983
Giáp ranh xã Thới Bình → Kênh Lầu
Đất ở tại nông thôn670.000
Tuyến kênh 30 đến tuyến kênh 7
Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ → Hết ranh chợ Trí Lực
Đất ở tại nông thôn570.000
Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc
Kênh Kiểm → Cầu Thầy + 100m (Về hướng xã Thới Bình)
Đất ở tại nông thôn500.000
Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Lộ bê tông từ ranh UBND xã Tân Phú (cũ) → UBND xã Tân Phú (cũ)+ 300 m (Về hướng Chủ Chí)
Đất ở tại nông thôn420.000
Tuyến kênh 7
Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền → Kênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải)
Đất ở tại nông thôn390.000
Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Cách cầu Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu) → Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội
Đất ở tại nông thôn380.000
Lộ nhựa Trí Lực đi Biển Bạch Đông
Đầu cầu bờ Tây kênh 30 → Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch
Đất ở tại nông thôn380.000
Kênh 7
Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông) → Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ)
Đất ở tại nông thôn380.000
Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm Thẻ
Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt → Lộ Tràm Thẻ
Đất ở tại nông thôn380.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Đất ở tại nông thôn350.000
Tuyến lộ Tapasa
Vàm Nhà Máy A → Ranh Hạt, giáp xã Vĩnh Phong
Đất ở tại nông thôn310.000
Lộ Trời Mộc - Chủ Chí
UBND xã Tân Phú (cũ) + 300m → Giáp ranh xã Phong Hiệp
Đất ở tại nông thôn310.000
Lộ Chợ Hội - 7000
Trạm Y tế cũ → Kênh 7000
Đất ở tại nông thôn310.000
Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
Ngã tư Chợ Hội (Về hướng Tràm Thẻ) → Ngã tư Chợ Hội + 500m
Đất ở tại nông thôn280.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Đất ở tại nông thôn250.000
Lộ kênh 7
Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ) → Đầu kênh 8000 giáp ranh xã Biển Bạch Đông
Đất ở tại nông thôn250.000
Lộ kênh 30 ấp Phủ Thờ
Hết ranh Trường THCS Trí Phải Tây → Cầu Kênh 6
Đất ở tại nông thôn250.000
Lộ kênh 30 ấp 9
Cầu kênh 8 → Cầu kênh 9
Đất ở tại nông thôn250.000
Lộ kênh 30 ấp 5
Cầu kênh 8 → Cầu kênh 9
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc
Cầu Thầy + 100m (Về hướng xã Thới Bình) → Kinh 7 Hóa (giáp ranh xã Thới Bình)
Đất ở tại nông thôn250.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Đất ở tại nông thôn220.000
Tuyến Kênh 30 bờ Đông
Kênh 6 → Kênh kiểm
Đất ở tại nông thôn200.000
Tuyến Kênh Kiểm
Từ 30 Kênh kiểm → Kênh Đầu ngàn
Đất ở tại nông thôn200.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
Đất ở tại nông thôn200.000
Cầu Trí Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc)
Cầu Trí Phải → Cầu Trí Phải + 1000m
Đất ở tại nông thôn200.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
Đất ở tại nông thôn180.000

Mặt bằng giá đất Xã Trí Phải

Giá VT1 cao nhất
2.160.000
đồng/m²
Trung vị VT1
380.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
39
dòng
Số tuyến đường
25
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 39 dòng giá tại Xã Trí Phải đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 2.160.000 đồng/m².

Xã Trí Phải đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trí Phải đứng thứ 41 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Trí Phải

Mã bưu chính (zip code)
98207
Doanh nghiệp trên địa bàn
76 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trí Phải gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Trí LựcXã Tân Phú

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Trí Phải

3 tuyến đường tại Xã Trí Phải có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Trí Phải

Giá đất cao nhất tại Xã Trí Phải là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Trí Phải là 2.160.000 đồng/m², thấp nhất 180.000 đồng/m², trung vị 380.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Trí Phải đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Trí Phải xếp thứ 41 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Trí Phải theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Trí Phải được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Trí Phải hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.