Đơn giá đất tại Xã Ninh Quới, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
75 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lộ Mới trụ sở xã Ninh Quới Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Ninh Quới (từ ranh nhà ông Thọ) → Đến đường Cầu Sập - Ninh Quới (chợ mới) | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường lộ hậu sau chợ Bắt đầu từ trụ Sở xã Ninh Quới A ( Trụ Sở cũ) → Đến đường Cầu Mới Ninh Quới | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường cầu mới Ninh Quới, đoạn nối giữa đường Ninh Quới - Cầu sập Bắt đầu từ 0m (tính từ mép lộ đường Ninh Qưới - Cầu Sập) → Đến cầu Mới Ninh Qưới | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường Phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng → Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) Bắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự → Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường bờ bắc Kênh Quản lộ Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy khu vực Hồng Dân (tên cũ: Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy huyện Hồng Dân) → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Bờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan → Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến ấp Phước Hoà Tiền - Thị trấn Phước Long) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu → Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường Phía Tây Ninh Quới - Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp) → Đến cầu 3 Gió | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân → giáp xã Hồng Dân (tên cũ:Kênh Mười Sộp) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện → Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường cầu mới Ninh Quới, đoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới (Lộ 63) Bắt đầu từ 0m (tính từ mép Lộ 63) → Đến hết ranh đất Miếu ông Bổn | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Ấp Phú Tân Bắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới → Đến hết ranh đất công | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu sập Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phải → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu sập Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt → Đến cầu Chín Tôn (giáp xã Phước Long) (tên cũ: Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long)) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành) → Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Phía đông quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ ranh của bà Lê Thị The (cầu Ngan Dừa) → Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Năm (Cầu Hai Quan) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Phía Tây Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Ta → Đến cống Hai Quan | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương → Đến cầu 30 tháng 4 | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung → Đến hết ranh đất kho lương thực | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) → Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách → Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Ấp Phú Tân Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4 → Đến cầu Mười Thời (tên cũ: Đến cầu Bà Âu) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Dẫn Cống âu thuyền Bắt đầu từ cống Âu Thuyền → Đến cống phân ranh mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Bắc Ninh Quới - Vĩnh Quới - Sóc Trăng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu → Đến giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Phía Tây Ninh Quới - Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ → Đến Ninh Thạnh 2 xã Hồng Dân (cầu 3.000) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) Bắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực → Đến giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Kênh Tư Tào (đường phía Đông) Từ cầu sắt → Hết ranh đất ông Trần Văn Hải | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ nhựa 2m Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh → Đến hết ranh đất ông Lê Bữu Trang | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Âp Ninh Điền Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Qưới A) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Âp Ninh Phú Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi → Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa) → Đến hết ranh Thái Đức Hồng | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy → Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ → Đình thần Nguyễn Trung Trực | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ nhựa 2m Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Sắc → Đến giáp ranh phường Mỹ Quới (tên cũ: Đến Nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới )) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ nhựa 2m Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ → Đến hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến ) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Lung Phèn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu → Đến hết ranh đất ông 6 Chem | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Kênh xóm Chùa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu → Đến Quản Lộ Phụng Hiệp | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Ấp Ngọn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Ấp Ngọn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn → Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Ấp Ngan Kè Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Lạc → Đến hết ranh đất ông 7 Nỹ | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Ấp Ngan Kè Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Ấp Ninh Điền Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be → Đến hết ranh đất ông Chiến | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Ấp Ninh Điền Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng → Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Ấp Ninh Điền Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út → Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Ngan Kè Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Chí Nguyện → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Giới | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Cây Me Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn → Kênh Cây Me | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 75 dòng giá tại Xã Ninh Quới đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 1.600.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Ninh Quới đứng thứ 49 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Ninh Quới gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
6 tuyến đường tại Xã Ninh Quới có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .