Đơn giá đất tại Xã Khánh Lâm, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
56 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến sông kênh Hội Đê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Nam) → Kênh Chệt Tửng | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Kênh xáng Mới Lộ xe U Minh Khánh Hội (Bờ Đông) → Giáp huyện Trần Văn Thời | Đất ở tại nông thôn | 820.000 | — | — | — | — |
| Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1 Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến) → Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) | Đất ở tại nông thôn | 490.000 | — | — | — | — |
| Rạch Phó Nguyên Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Nam → Sông Cái Tàu | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 89 Bờ Tây (Đội 1 -đầu lộ nhựa) → Giáp tuyến kênh 29 | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh Đứng Cầu 6 Kham, bờ Nam → Kênh Đứng, bờ Tây | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Kênh Biện Nhị (Bờ Nam) Kênh Cây Bàng, bờ Tây → Kênh Chệt Tửng, bờ Đông | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ xe U Minh – Khánh Hội Kênh Cây Bàng → Kênh Chệt Tửng | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đê quay cống Biện Nhị (Bờ Nam) Cống Biện Nhị → Đê Biển Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.130.000 | — | — | — | — |
| Tuyến sông Khánh Hội Đê biển Tây (Kênh Hội, Bờ Bắc) → Kênh Cầu Ván | Đất ở tại nông thôn | 1.130.000 | — | — | — | — |
| Dọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà Mau Rạch Nàng Chăng → Kênh Năm Làng | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Kênh xáng Mới Lộ xe U Minh Khánh Hội (Bờ Tây) → Kênh 92 | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Đê Biển Tây, hướng Đông Ranh đất ông Lâm Văn Thường → Giáp Trần Văn Thời (Kéo dài) | Đất ở tại nông thôn | 610.000 | — | — | — | — |
| Kênh đê Biển Tây, bờ Đông Đồn Biên Phòng → Cống Lung Ranh | Đất ở tại nông thôn | 610.000 | — | — | — | — |
| Kênh xáng Mới Kênh 92, bờ Tây → Giáp huyện Trần Văn Thời | Đất ở tại nông thôn | 610.000 | — | — | — | — |
| Kênh Chệt Tửng Ngã ba cầu Tư Đại → Đập ông Chín Thống | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Kênh Cầu Ván, bờ Tây Ngã ba Mũi Đước → Cống Lung Ranh | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Kênh Chệt Tửng Đầu kênh Chệt Tửng, bờ Tây → Ngã ba cầu Tư Đại | Đất ở tại nông thôn | 540.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây sông Cái Tàu Rạch Rọi, bờ Bắc → Bờ Nam Bà Y | Đất ở tại nông thôn | 520.000 | — | — | — | — |
| Tuyến T29 (Bờ Bắc) Đê Biển Tây → Cầu Khai Hoang | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Kênh Cầu Ván, bờ Tây Đầu kênh Cầu Ván → Vàm Mũi Đước | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Bờ tây kênh Sáu Tiến – Đội 1 Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) → Đội 1 | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1 Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến) → Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) | Đất ở tại nông thôn | 380.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây sông Cái Tàu Bờ Bắc bà Y → Giáp ranh thị trấn | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Ngã 3 cầu Khánh Lâm Đầu lộ U Minh - Khánh Hội (bờ bắc) → kênh Biện Nhị (bờ nam) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 29 kênh 29 (bờ bắc) → kênh 500 (bờ nam) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Dớn Dài (Bờ Bắc) - Kênh tập đoàn (Bờ Nam) Đầu kênh Dớn Dài → Hết kênh Dớn Dài | Đất ở tại nông thôn | 290.000 | — | — | — | — |
| Kênh Khai Hoang Bờ Bắc Khai Hoang (Sông Cái Tàu) → Lộ xe U Minh - Cà Mau | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Rạch Phó Nguyên Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Bắc → Sông Cái Tàu | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Nam Kênh Ông Quảng Sông Cái Tàu → Lộ xe U Minh - Cà Mau | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Nam Chệt Tái Sông Cái Tàu → Lộ xe U Minh - Cà Mau | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Bờ nam kênh 29 Tuyến 93 (Giáp xã Khánh An) → Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Hội) | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bờ Nam Kênh Tư Đại - Bờ Nam kênh Cựa Gà Kênh Chệt Tửng → kênh 92 | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bờ đông Kênh Dớn Dài Kênh Chệt Tửng → Kênh Thủy Lợi | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Kênh Chệt Tửng Đầu kênh Chệt Tửng, bờ Đông → Đập Chín Thống | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Rạch Hàng (Bờ Nam) Sông Cái Tàu → Lộ xe U Minh – Cà Mau | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Kênh Mười Quân Đầu kênh Mười Quân, bờ Tây → Giáp kênh Dớn Hàng Gòn | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh Đứng Cầu Dớn Hàng Gòn, bờ Bắc → Kênh Đứng, bờ Tây | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Bắc) Kênh Cây Bàng, bờ Tây → Kênh Mười Quân, bờ Đông | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh giữa 500 Tuyến T29 → Tuyến T25 | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 89 Bờ Đông (Đội 1 - đầu lộ đất) → Giáp tuyến kênh 29 | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bờ Đông kênh Cựa Gà 500 Kênh T29 → Kênh T25 | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Kênh Bà Mụ Đầu kênh Bà Mụ, bờ Tây → Giáp kênh Dớn Hàng Gòn | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Tuyến tái định cư Lung Ranh | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Lung Lá - Lung Ranh Ranh đất nhà ông 8 Thống (Kênh 26/3 bờ Tây) → Đất bà Nguyễn Thị Hà | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Bắc Rạch Ổ Ó Sông Cái Tàu → Lộ xe U Minh - Cà Mau | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Bắc kênh ông Mụn Sông Cái Tàu → Lộ xe U Minh - Cà Mau | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn | 220.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 56 dòng giá tại Xã Khánh Lâm đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 1.600.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Khánh Lâm đứng thứ 48 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Khánh Lâm gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Xã Khánh Lâm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .