Đơn giá đất tại Xã Vạn Phú, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
81 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 2 Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M) → Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 1 Giáp đất xã Đại Từ → Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 4 Đường rẽ vào đường 263B → Đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 7 Đường rẽ vào Hồ Gò Miếu → Khu Tái định cư Tuyến đường liên kết Các Tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc Thuộc Địa Bàn xã Vạn Phú | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 6 Điểm hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú → Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng, Đến đường rẽ vào Hồ Gò Miếu | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | — |
| Tuyến 1 | Tuyến 2 Tỉnh lộ 261 → Cổng Trường Mầm non xã Ký Phú | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | — |
| Tuyến 1 | Tỉnh lộ 261 → Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 8 Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Tuyến 1 | Tỉnh lộ 261 → Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 8 Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 9 Hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết Địa Phận xã Vạn Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 9 Hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết Địa Phận xã Vạn Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 1 Đường tỉnh lộ 261 → Ngã tư Gò Quếch xóm Giữa Dưới 2 | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Tuyến 1 | Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú → Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 3 Trường Tiểu học Văn Yên → Giáp đất xã Đại Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | — | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 1 Giáp đất xã Đại Từ → Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M) | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu dân cư Trung tâm xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 18m | Đất ở | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 | — |
| Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m | Đường quy hoạch rộng 36 m | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu dân cư nông thôn số 1, xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 5 Điểm đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú → Hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 3 Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Ký Phú cũ → Đường rẽ 263B | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 2 Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M) → Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 1 Giáp đất xã Đại Từ → Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Tuyến 1 | Tỉnh lộ 261 → Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 8 Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu dân cư Trung tâm xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 18m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 | — |
| Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu dân cư Trung tâm xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 18m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 | — |
| Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m | Đường quy hoạch rộng 36 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m | Đường quy hoạch rộng 36 m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu dân cư nông thôn số 1, xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu dân cư nông thôn số 1, xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 5 Điểm đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú → Hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 3 Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Ký Phú cũ → Đường rẽ 263B | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 | — |
| Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 | — |
| Tuyến 1 | Tuyến 2 Tỉnh lộ 261 → Cổng Trường Mầm non xã Ký Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 4 Đường rẽ vào đường 263B → Đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 7 Đường rẽ vào Hồ Gò Miếu → Khu Tái định cư Tuyến đường liên kết Các Tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc Thuộc Địa Bàn xã Vạn Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 6 Điểm hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú → Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng, Đến đường rẽ vào Hồ Gò Miếu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 4 Đường rẽ vào đường 263B → Đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 6 Điểm hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú → Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng, Đến đường rẽ vào Hồ Gò Miếu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 2 Ngã tư Gò Quếch → Trường Tiểu Học Văn Yên (đường rẽ vào xóm Đình 2) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 2 Ngã tư Gò Quếch → Trường Tiểu Học Văn Yên (đường rẽ vào xóm Đình 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 2 Ngã tư Gò Quếch → Trường Tiểu Học Văn Yên (đường rẽ vào xóm Đình 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 3 Trường Tiểu học Văn Yên → Giáp đất xã Đại Từ | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Tuyến 1 | Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M → Hết Cầu Vai Say | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
Tại Xã Vạn Phú, giá VT2 bình quân bằng 62,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 26 | 4.900.000 | 350.000 |
| Đất ở | 25 | 6.600.000 | 500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24 | 4.900.000 | 350.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 27.000 | 27.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vạn Phú đứng thứ 36 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vạn Phú gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Xã Vạn Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .