Bảng giá đất Xã Vạn Phú, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Vạn Phú, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

81 dòng giá27 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Vạn Phú

81 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Vạn Phú, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 2
Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M) → Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m | Đường quy hoạch rộng 15mĐất ở4.700.0002.820.0001.692.0001.015.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 1
Giáp đất xã Đại Từ → Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.620.0002.772.0001.663.000998.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
Đường rẽ vào đường 263B → Đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 7
Đường rẽ vào Hồ Gò Miếu → Khu Tái định cư Tuyến đường liên kết Các Tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc Thuộc Địa Bàn xã Vạn Phú
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 6
Điểm hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú → Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng, Đến đường rẽ vào Hồ Gò Miếu
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Tuyến 1 | Tuyến 2
Tỉnh lộ 261 → Cổng Trường Mầm non xã Ký Phú
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Tuyến 1 |
Tỉnh lộ 261 → Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 8
Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Tuyến 1 |
Tỉnh lộ 261 → Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 8
Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 9
Hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết Địa Phận xã Vạn Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 9
Hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết Địa Phận xã Vạn Phú
Đất thương mại, dịch vụ2.450.0001.470.000882.000529.000
Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 1
Đường tỉnh lộ 261 → Ngã tư Gò Quếch xóm Giữa Dưới 2
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Tuyến 1 |
Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú → Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 3
Trường Tiểu học Văn Yên → Giáp đất xã Đại Từ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5mĐất ở1.000.000600.000360.000216.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5mĐất ở900.000540.000324.000194.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 1
Giáp đất xã Đại Từ → Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M)
Đất ở6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu dân cư Trung tâm xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 18mĐất ở6.200.0003.720.0002.232.0001.339.000
Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m | Đường quy hoạch rộng 36 mĐất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu dân cư nông thôn số 1, xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 15mĐất ở5.800.0003.480.0002.088.0001.253.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 5
Điểm đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú → Hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 3
Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Ký Phú cũ → Đường rẽ 263B
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 2
Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M) → Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú
Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 1
Giáp đất xã Đại Từ → Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M)
Đất thương mại, dịch vụ4.620.0002.772.0001.663.000998.000
Tuyến 1 |
Tỉnh lộ 261 → Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 8
Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu dân cư Trung tâm xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 18mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.340.0002.604.0001.562.000937.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu dân cư Trung tâm xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 18mĐất thương mại, dịch vụ4.340.0002.604.0001.562.000937.000
Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m | Đường quy hoạch rộng 36 mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m | Đường quy hoạch rộng 36 mĐất thương mại, dịch vụ4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu dân cư nông thôn số 1, xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 15mĐất thương mại, dịch vụ4.060.0002.436.0001.462.000877.000
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu dân cư nông thôn số 1, xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 15mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.060.0002.436.0001.462.000877.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 5
Điểm đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú → Hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 3
Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Ký Phú cũ → Đường rẽ 263B
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m | Đường quy hoạch rộng 15mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.290.0001.974.0001.184.000711.000
Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m | Đường quy hoạch rộng 15mĐất thương mại, dịch vụ3.290.0001.974.0001.184.000711.000
Tuyến 1 | Tuyến 2
Tỉnh lộ 261 → Cổng Trường Mầm non xã Ký Phú
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
Đường rẽ vào đường 263B → Đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 7
Đường rẽ vào Hồ Gò Miếu → Khu Tái định cư Tuyến đường liên kết Các Tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc Thuộc Địa Bàn xã Vạn Phú
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 6
Điểm hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú → Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng, Đến đường rẽ vào Hồ Gò Miếu
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
Đường rẽ vào đường 263B → Đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 6
Điểm hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú → Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng, Đến đường rẽ vào Hồ Gò Miếu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 2
Ngã tư Gò Quếch → Trường Tiểu Học Văn Yên (đường rẽ vào xóm Đình 2)
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 2
Ngã tư Gò Quếch → Trường Tiểu Học Văn Yên (đường rẽ vào xóm Đình 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 2
Ngã tư Gò Quếch → Trường Tiểu Học Văn Yên (đường rẽ vào xóm Đình 2)
Đất thương mại, dịch vụ1.750.0001.050.000630.000378.000
Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 3
Trường Tiểu học Văn Yên → Giáp đất xã Đại Từ
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Tuyến 1 |
Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M → Hết Cầu Vai Say
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000

Mặt bằng giá đất Xã Vạn Phú

Giá VT1 cao nhất
6.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
27.000
đồng/m²
Số dòng giá
81
dòng
Số tuyến đường
27
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Vạn Phú, giá VT2 bình quân bằng 62,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Vạn Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ264.900.000350.000
Đất ở256.600.000500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp244.900.000350.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)175.00075.000
Đất trồng cây hằng năm khác167.00067.000
Đất nông nghiệp khác167.00067.000
Đất trồng cây lâu năm160.00060.000
Đất rừng sản xuất127.00027.000

Xã Vạn Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vạn Phú đứng thứ 36 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Vạn Phú

Mã bưu chính (zip code)
24624
Doanh nghiệp trên địa bàn
40 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vạn Phú gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Văn Yên

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vạn Phú

19 tuyến đường tại Xã Vạn Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 2m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu dân cư nông thôn số 1, xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu dân cư Trung tâm xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 18m
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m | Đường quy hoạch rộng 36 m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 263B | Tuyến 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²
Tuyến 1 |
8 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Vạn Phú

Giá đất cao nhất tại Xã Vạn Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Vạn Phú là 6.600.000 đồng/m², thấp nhất 27.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Vạn Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Vạn Phú xếp thứ 36 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Vạn Phú theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Vạn Phú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Vạn Phú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.