Đơn giá đất tại Xã Tràng Xá, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
62 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 4 Km8/H4 (bưu điện xã Tràng Xá) → Km10/H8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Km7 → Km8 (cầu Bắc Bén) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Đèo Nhâu | Tuyến 2 Cầu tràn Đèo Bò → Cầu tràn Gốc Đa | Đất ở | 850.000 | 510.000 | 306.000 | 184.000 | — |
| Đường Đông Bo xã Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến đường Cổng Trường Tiểu học Đông Bo + 200m về hai phía | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường Đông Bo xã Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến đường Cổng Trường Tiểu học Đông Bo + 200m về hai phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường Đông Bo xã Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến đường Các đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| Đường Đông Bo xã Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến đường Các đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 11.000 | 9.000 | — | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3 Km8 (cầu Bắc Bén) → Km8/H4 (bưu điện xã Tràng Xá) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 4 Km8/H4 (bưu điện xã Tràng Xá) → Km10/H8 | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Tỉnh lộ 265 (hiệu thuốc Tràng Xá) → Trạm y tế xã | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3 Km8 (cầu Bắc Bén) → Km8/H4 (bưu điện xã Tràng Xá) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Tỉnh lộ 265 → Đi vào UBND xã Tràng Xá | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Tỉnh lộ 265 (hiệu thuốc Tràng Xá) → Trạm y tế xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Tỉnh lộ 265 (hiệu thuốc Tràng Xá) → Trạm y tế xã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5 Km10/H8 → Km12/H8 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Km7 → Km8 (cầu Bắc Bén) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Đông Bo xã Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến đường Cổng Trường Tiểu học Đông Bo + 200m về hai phía | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Cầu Suối Lũ → Km7 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Tỉnh lộ 265 → Đi vào UBND xã Tràng Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Tỉnh lộ 265 → Đi vào UBND xã Tràng Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 6 Km12/H8 → Km13 (Giáp đất xã Dân Tiến) | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5 Km10/H8 → Km12/H8 | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5 Km10/H8 → Km12/H8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Đèo Nhâu | Tuyển 1 Cầu tràn Tràng Xá → Km27/H7 | Đất ở | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Đoạn 1 Ngã 3 Làng Tràng → Đi vào xóm Tân Tiến (Xã Dân Tiến) đến hết đất Tràng Xá (Giáp đất Dân Tiến) | Đất ở | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Cầu Suối Lũ → Km7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Cầu Suối Lũ → Km7 | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 6 Km12/H8 → Km13 (Giáp đất xã Dân Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 6 Km12/H8 → Km13 (Giáp đất xã Dân Tiến) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Đèo Nhâu | Tuyến 2 Cầu tràn Đèo Bò → Cầu tràn Gốc Đa | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Đèo Nhâu | Tuyến 3 Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Đèo Nhâu | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Đèo Nhâu | Tuyến 2 Cầu tràn Đèo Bò → Cầu tràn Gốc Đa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Đoạn 1 Ngã 3 Làng Tràng → Đi vào xóm Tân Tiến (Xã Dân Tiến) đến hết đất Tràng Xá (Giáp đất Dân Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 530.000 | 318.000 | 191.000 | 114.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Đèo Nhâu | Tuyển 1 Cầu tràn Tràng Xá → Km27/H7 | Đất thương mại, dịch vụ | 530.000 | 318.000 | 191.000 | 114.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Đoạn 1 Ngã 3 Làng Tràng → Đi vào xóm Tân Tiến (Xã Dân Tiến) đến hết đất Tràng Xá (Giáp đất Dân Tiến) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 530.000 | 318.000 | 191.000 | 114.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Đèo Nhâu | Tuyển 1 Cầu tràn Tràng Xá → Km27/H7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 530.000 | 318.000 | 191.000 | 114.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Đèo Nhâu | Tuyến 3 Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Đèo Nhâu | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Đèo Nhâu | Tuyến 3 Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Đèo Nhâu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất ở | 310.000 | 186.000 | 112.000 | 67.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất ở | 310.000 | 186.000 | 112.000 | 67.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng lộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất ở | 260.000 | 156.000 | 94.000 | 56.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất ở | 260.000 | 156.000 | 94.000 | 56.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường | Đất ở | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng lộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
Tại Xã Tràng Xá, giá VT2 bình quân bằng 62,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21 | 1.750.000 | 150.000 |
| Đất ở | 18 | 2.500.000 | 220.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 18 | 1.260.000 | 150.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 14.000 | 14.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tràng Xá đứng thứ 58 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tràng Xá gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
16 tuyến đường tại Xã Tràng Xá có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .