Bảng giá đất Xã Vĩnh Thông, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Thông, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

43 dòng giá14 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Vĩnh Thông

43 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Vĩnh Thông, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các trục đường xã và thôn | Từ Ngã ba thôn Nà Cà đến hộ bà Nguyễn Thị Điệp (thôn Nà Cà)
Toàn tuyến
Đất ở200.000120.00072.00043.000
Các trục đường xã và thôn | Từ Ngã ba thôn Nà Cà đến hộ bà Nguyễn Thị Điệp (thôn Nà Cà)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 5
Giáp thửa đất hộ ông Dương Đức Vực (thôn Nam Sơn) đi Côn Minh → Hết đất xã Vĩnh Thông
Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 5
Giáp thửa đất hộ ông Dương Đức Vực (thôn Nam Sơn) đi Côn Minh → Hết đất xã Vĩnh Thông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Các trục đường xã và thôn | Đoạn từ chợ Sỹ Bình đến hết đất của hộ ông Bế Văn Thỉnh (thôn Nà Cà)
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Các trục đường xã và thôn | Đoạn từ chợ Sỹ Bình đến hết đất của hộ ông Bế Văn Thỉnh (thôn Nà Cà)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Các trục đường xã và thôn | Từ đường rẽ vào thôn Thôm Phụ đến tiếp giáp đất xã Cẩm Giàng (đường Cao Sơn - Mỹ Thanh cũ)
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Các trục đường xã và thôn | Từ đất của hộ ông Bế Văn Thỉnh (thôn Nà Cà) đến hết đất thôn Pù Cà
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Các trục đường xã và thôn | Tuyến đường từ xã Vĩnh Thông đi xã Văn Lang
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Các trục đường xã và thôn | Từ đất của hộ ông Bế Văn Thỉnh (thôn Nà Cà) đến hết đất thôn Pù Cà
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 1
Giáp đất xã Phủ Thông → Hết thửa đất của hộ ông Bàn Văn Thanh (thôn Nà Lẹng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Các trục đường xã và thôn | Tuyến đường từ xã Vĩnh Thông đi xã Văn Lang
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Các trục đường xã và thôn | Từ đường rẽ vào thôn Thôm Phụ đến tiếp giáp đất xã Cẩm Giàng (đường Cao Sơn - Mỹ Thanh cũ)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Các trục đường xã | Đất ở trung tâm UBND các xã Sỹ Bình cũ - Vũ Muộn cũ đi về 2 phía có khoảng cách 100mĐất ở500.000300.000180.000108.000
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 4
Đầu thôn Bắc Sơn (giáp thửa đất hộ ông Đinh Quang Tượng) → Hết thửa đất hộ ông Dương Đức Vực (thôn Nam Sơn)
Đất ở350.000210.000126.00076.000
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 2
Giáp Thửa đất hộ ông Bản Văn Thanh (thôn Nà Lẹng) → Suối Nà Khau (thôn 1A Nà Loạn)
Đất ở350.000210.000126.00076.000
Các trục đường xã | Đất ở trung tâm UBND các xã Sỹ Bình cũ - Vũ Muộn cũ đi về 2 phía có khoảng cách 100mĐất thương mại, dịch vụ300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã và thôn | Tuyến đường từ xã Vĩnh Thông đi xã Văn Lang
Toàn tuyến
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã và thôn | Từ đường rẽ vào thôn Thôm Phụ đến tiếp giáp đất xã Cẩm Giàng (đường Cao Sơn - Mỹ Thanh cũ)
Toàn tuyến
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã và thôn | Từ đất của hộ ông Bế Văn Thỉnh (thôn Nà Cà) đến hết đất thôn Pù Cà
Toàn tuyến
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã và thôn | Đoạn từ chợ Sỹ Bình đến hết đất của hộ ông Bế Văn Thỉnh (thôn Nà Cà)
Toàn tuyến
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã | Đất ở trung tâm UBND các xã Sỹ Bình cũ - Vũ Muộn cũ đi về 2 phía có khoảng cách 100mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 3
Suối Nà Khau (thôn 1A Nà Loạn) → Đầu thôn Bắc Sơn (hết thửa đất hộ ông Đinh Quang Tượng)
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 1
Giáp đất xã Phủ Thông → Hết thửa đất của hộ ông Bàn Văn Thanh (thôn Nà Lẹng)
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 5
Giáp thửa đất hộ ông Dương Đức Vực (thôn Nam Sơn) đi Côn Minh → Hết đất xã Vĩnh Thông
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 4
Đầu thôn Bắc Sơn (giáp thửa đất hộ ông Đinh Quang Tượng) → Hết thửa đất hộ ông Dương Đức Vực (thôn Nam Sơn)
Đất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 2
Giáp Thửa đất hộ ông Bản Văn Thanh (thôn Nà Lẹng) → Suối Nà Khau (thôn 1A Nà Loạn)
Đất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 4
Đầu thôn Bắc Sơn (giáp thửa đất hộ ông Đinh Quang Tượng) → Hết thửa đất hộ ông Dương Đức Vực (thôn Nam Sơn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 2
Giáp Thửa đất hộ ông Bản Văn Thanh (thôn Nà Lẹng) → Suối Nà Khau (thôn 1A Nà Loạn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 3
Suối Nà Khau (thôn 1A Nà Loạn) → Đầu thôn Bắc Sơn (hết thửa đất hộ ông Đinh Quang Tượng)
Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 1
Giáp đất xã Phủ Thông → Hết thửa đất của hộ ông Bàn Văn Thanh (thôn Nà Lẹng)
Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 3
Suối Nà Khau (thôn 1A Nà Loạn) → Đầu thôn Bắc Sơn (hết thửa đất hộ ông Đinh Quang Tượng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Các trục đường xã và thôn | Đường CT 229
Nhà văn hóa thôn Pù Cà → Cầu Cốc Cằng
Đất ở150.00090.00054.00032.000
Các trục đường xã và thôn | Từ Ngã ba thôn Nà Cà đến hộ bà Nguyễn Thị Điệp (thôn Nà Cà)
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Các trục đường xã và thôn | Các đường còn lại Đất ở100.00060.00036.00022.000
Các trục đường xã và thôn | Đường CT 229
Nhà văn hóa thôn Pù Cà → Cầu Cốc Cằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Các trục đường xã và thôn | Đường CT 229
Nhà văn hóa thôn Pù Cà → Cầu Cốc Cằng
Đất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)50.00049.00048.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác45.00044.00043.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản45.00044.00043.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác45.00044.00043.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất8.0007.0006.000

Mặt bằng giá đất Xã Vĩnh Thông

Giá VT1 cao nhất
500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
180.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
8.000
đồng/m²
Số dòng giá
43
dòng
Số tuyến đường
14
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Vĩnh Thông, giá VT2 bình quân bằng 65,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Vĩnh Thông (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở13500.000100.000
Đất thương mại, dịch vụ12300.00090.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12300.00090.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)150.00050.000
Đất trồng cây hằng năm khác145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất nông nghiệp khác145.00045.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất rừng sản xuất18.0008.000

Xã Vĩnh Thông đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Thông đứng thứ 86 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Vĩnh Thông

Mã bưu chính (zip code)
23223
Doanh nghiệp trên địa bàn
11 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Thông gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Sĩ BìnhXã Vũ MuộnXã Cao Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vĩnh Thông

13 tuyến đường tại Xã Vĩnh Thông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các trục đường xã và thôn | Đoạn từ chợ Sỹ Bình đến hết đất của hộ ông Bế Văn Thỉnh (thôn Nà Cà)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường xã và thôn | Đường CT 229
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Các trục đường xã và thôn | Từ đất của hộ ông Bế Văn Thỉnh (thôn Nà Cà) đến hết đất thôn Pù Cà
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường xã và thôn | Từ đường rẽ vào thôn Thôm Phụ đến tiếp giáp đất xã Cẩm Giàng (đường Cao Sơn - Mỹ Thanh cũ)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường xã và thôn | Từ Ngã ba thôn Nà Cà đến hộ bà Nguyễn Thị Điệp (thôn Nà Cà)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các trục đường xã và thôn | Tuyến đường từ xã Vĩnh Thông đi xã Văn Lang
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường xã | Đất ở trung tâm UBND các xã Sỹ Bình cũ - Vũ Muộn cũ đi về 2 phía có khoảng cách 100m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Vĩnh Thông

Giá đất cao nhất tại Xã Vĩnh Thông là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Vĩnh Thông là 500.000 đồng/m², thấp nhất 8.000 đồng/m², trung vị 180.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Vĩnh Thông đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Vĩnh Thông xếp thứ 86 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Vĩnh Thông theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Vĩnh Thông được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Vĩnh Thông hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.