Đơn giá đất tại Xã Nà Phặc, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
61 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục đường QL279 | Đoạn 1 Ngã ba Nà Phặc cách lộ giới (QL3) cách 20m → Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 2 Ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) → Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.000 | 45.000 | 27.000 | 16.000 | — |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 75.000 | 45.000 | 27.000 | 16.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 54.000 | 53.000 | — | — |
| Trục đường QL279 | Đoạn 1 Ngã ba Nà Phặc cách lộ giới (QL3) cách 20m → Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 2 Ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) → Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Trục phụ | Từ lộ giới (QL 279) cách 20m theo trục đường tránh xử lý điểm đen đến QL3 cách lộ giới 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Trục phụ | Từ lộ giới (QL 279) cách 20m theo trục đường tránh xử lý điểm đen đến QL3 cách lộ giới 20m | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 1 Giáp đất xã Hiệp Lực → Giáp ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Trục đường QL279 | Đoạn 2 Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm → Cầu Cốc Pái | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Trục phụ | Đường đi Phòng khám Đa khoa Nà Phặc Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Phòng khám Đa khoa Nà Phặc | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 | — |
| Trục phụ | Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m đi chợ Nà Phặc | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 3 Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn) → Cầu Bản Mạch | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Trục phụ | Trục đường HCM Từ cách lộ giới (QL3) là 20m Ngã ba Cốc Tào → cách lộ giới (đường HCM) là 20m ngã ba Nà Khoang | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 4 Cầu Bản Mạch → Hết đất xã Nà Phặc | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Trục đường QL279 | Đoạn 2 Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm → Cầu Cốc Pái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Trục đường QL279 | Đoạn 2 Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm → Cầu Cốc Pái | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 1 Giáp đất xã Hiệp Lực → Giáp ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 1 Giáp đất xã Hiệp Lực → Giáp ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Trục phụ | Đường đi Phòng khám Đa khoa Nà Phặc Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Phòng khám Đa khoa Nà Phặc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 | — |
| Trục phụ | Đường đi Phòng khám Đa khoa Nà Phặc Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Phòng khám Đa khoa Nà Phặc | Đất thương mại, dịch vụ | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 | — |
| Trục phụ | Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m đi chợ Nà Phặc | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 3 Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn) → Cầu Bản Mạch | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục đường QL279 | Đoạn 3 Cầu Cốc Pái → Hết đất xã Nà Phặc | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 3 Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn) → Cầu Bản Mạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục phụ | Trục đường HCM Từ cách lộ giới (QL3) là 20m Ngã ba Cốc Tào → cách lộ giới (đường HCM) là 20m ngã ba Nà Khoang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục phụ | Trục đường HCM Từ cách lộ giới (QL3) là 20m Ngã ba Cốc Tào → cách lộ giới (đường HCM) là 20m ngã ba Nà Khoang | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục phụ | Đường đi thôn Nà Này Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Hết đất thôn Nà Này | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục phụ | Đường đi nhà họp thôn khu 3 Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Nhà họp thôn khu 3 | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục phụ | Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m đi chợ Nà Phặc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục phụ | Đường đi vào cầu Nà Khoang Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Cầu Nà Khoang | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | — |
| Trục phụ | Cách Lộ giới đường (QL279) 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tinh) | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 4 Cầu Bản Mạch → Hết đất xã Nà Phặc | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 4 Cầu Bản Mạch → Hết đất xã Nà Phặc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Trục phụ | Từ QL 279 hướng đi vào trụ sở UBND xã Nà Phặc cơ sở 2 | Đất ở | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 | — |
| Trục đường QL279 | Đoạn 3 Cầu Cốc Pái → Hết đất xã Nà Phặc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Trục đường QL279 | Đoạn 3 Cầu Cốc Pái → Hết đất xã Nà Phặc | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Trục phụ | Đường đi nhà họp thôn khu 3 Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Nhà họp thôn khu 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Trục phụ | Đường đi nhà họp thôn khu 3 Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Nhà họp thôn khu 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Trục phụ | Đường đi thôn Nà Này Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Hết đất thôn Nà Này | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Trục phụ | Đường đi thôn Nà Này Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Hết đất thôn Nà Này | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Trục phụ | Đường đi vào cầu Nà Khoang Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Cầu Nà Khoang | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục phụ | Cách Lộ giới đường (QL279) 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tinh) | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục phụ | Đường đi vào cầu Nà Khoang Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Cầu Nà Khoang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục phụ | Cách Lộ giới đường (QL279) 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tinh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất ở | 135.000 | 81.000 | 49.000 | 29.000 | — |
| Trục phụ | Từ QL 279 hướng đi vào trụ sở UBND xã Nà Phặc cơ sở 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 | 29.000 | — |
| Trục phụ | Từ QL 279 hướng đi vào trụ sở UBND xã Nà Phặc cơ sở 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 132.000 | 79.000 | 48.000 | 29.000 | — |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn | Đất ở | 125.000 | 75.000 | 45.000 | 27.000 | — |
Tại Xã Nà Phặc, giá VT2 bình quân bằng 62,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20 | 900.000 | 60.000 |
| Đất ở | 19 | 1.500.000 | 100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 18 | 720.000 | 60.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 8.000 | 8.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nà Phặc đứng thứ 70 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nà Phặc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
18 tuyến đường tại Xã Nà Phặc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .