Bảng giá đất Xã Vô Tranh, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Vô Tranh, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

481 dòng giá175 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Vô Tranh

481 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Vô Tranh, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3
Km80 → Km83 + 600
Đất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km79 + 400
Đất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2
Km79 + 400 → Km80
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km79 + 400
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3
Km80 → Km83 + 600
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 1
Km75 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km80 + 600
Đất ở3.800.0002.280.0001.368.000821.000
Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở3.600.0002.160.0001.296.000778.000
Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở3.600.0002.160.0001.296.000778.000
Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở3.600.0002.160.0001.296.000778.000
Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư xóm Đồng Hút xã Tức Tranh, đường rộng 15mĐất thương mại, dịch vụ3.080.0001.848.0001.109.000665.000
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Lưỡng → NVH xóm Đồng Hút
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ Tức Tranh, đường rộng 7-8mĐất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.000972.000583.000
Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Từ QL3 vào Trung tâm đăng kiểm
QL3 → Trung tâm đăng kiểm
Đất ở2.600.0001.560.000936.000562.000
Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.512.000907.000544.000
Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.512.000907.000544.000
Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.512.000907.000544.000
Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2
Cầu Lò Bát → Hết đất xã Vô Tranh
Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.512.000907.000544.000
Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 3
Km81 +400 → Km87 (Thuộc xã Tức Tranh cũ)
Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.512.000907.000544.000
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 2
NVH xóm Đồng Hút → Ngã ba gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.512.000907.000544.000
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1
ngã ba chợ Vô Tranh mới → đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4)
Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mớiĐất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7
Ngã ba Bình Long → Ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7
Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Lưỡng → NVH xóm Đồng Hút
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 1
QL3 → NVH xóm Bá Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.030.0001.218.000731.000438.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 200m
Đất ở1.900.0001.140.000684.000410.000
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đến nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4
ngã ba xóm Tân Bình 3 → nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Cây Thị | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.000
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.000
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 3
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m NVH xóm Gốc Sim cũ
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.000
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 6
Km7 + 600 (Cầu Tràn) → Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng)
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 2
Km2 → Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh cũ)
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.000
Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Đoạn 1
QL3 → NVH xóm Dọc Cọ
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.000
Từ QL3 đi Trạm Y tế xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông | Đoạn 3
Ngã ba rã đi 2 phía → NVH xóm Làng Đông
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 2
đường QL 3 mới (đoạn đối diện nhà Thủy Vinh đi cầu Xoan Đào) → hết trục đường xóm Toàn Thắng
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Từ Km10 + 600 đến Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ
Km10 + 600 → Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1
ngã ba chợ Vô Tranh mới → đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4)
Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mớiĐất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1
ngã ba chợ Vô Tranh mới → đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mớiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Trục đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi xóm Toàn Thắng; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7
Ngã ba Bình Long → Ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 3
Km4 + 700 → Km5 + 200m (hết cánh đồng Ao Xanh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1
Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Đổ: Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đến cổng làng Yên Thủy
đường Phấn Mễ - Tức Tranh → cổng làng Yên Thủy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đoạn 1
đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh → Cầu Tràn, Ngoài Tranh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000

Mặt bằng giá đất Xã Vô Tranh

Giá VT1 cao nhất
9.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.190.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
18.000
đồng/m²
Số dòng giá
481
dòng
Số tuyến đường
175
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Vô Tranh, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Vô Tranh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1696.300.000280.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1636.300.000280.000
Đất ở1439.000.000400.000
Đất trồng cây lâu năm160.00060.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)174.00074.000
Đất trồng cây hằng năm khác165.00065.000
Đất nông nghiệp khác165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất118.00018.000

Xã Vô Tranh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vô Tranh đứng thứ 26 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Vô Tranh

Mã bưu chính (zip code)
24418
Doanh nghiệp trên địa bàn
128 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vô Tranh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phú ĐôXã Tức TranhXã Cổ Lũng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vô Tranh

109 tuyến đường tại Xã Vô Tranh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ Tức Tranh, đường rộng 7-8m
3 dòng · VT1 tới 3.850.000 đ/m²
Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư xóm Đồng Hút xã Tức Tranh, đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ | Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 580.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 580.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đoạn Km9 + 300 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn Km9 + 300 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn Km9 + 700 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn Km10 + 800 đến Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cũ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn Km10 + 800 đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn Km13 + 400 đi hết xóm Vu 1 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn Km15 + 300 (cầu tràn Phú Đô 2) đi hết xóm Phú Thọ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn Km15 + 300 (cầu tràn Phú Đô 2) đi hết xóm Phú Thọ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đoạn Km 15 + 600 đi hết xóm Phú Thọ | Các trục phụ đấu nối với đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 300m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn Km 15 + 600 đi hết xóm Phú Thọ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn Km 15 + 600 đi hết xóm Phú Thọ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đoạn 1
4 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Đổ: Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đến cổng làng Yên Thủy
4 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Từ đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê |
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ nhà ông Quang Luận) đi xóm Liên Hồng 3
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đập Tràn | Đoạn 1
4 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đập Tràn | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đồng Hút | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1
9 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 2
8 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 3
5 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn từ ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện đến nhà ông Nguyễn Trung Kiên
4 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ cầu Tân Bình 3 đi xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đi cầu Tân bình 3 phía
4 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 đến Phân trại K3, Phú Sơn 4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ
4 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ Khánh, xã Phú Lương)
4 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mới
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 1
4 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 2
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn vào NVH xóm Trung Thành 1
4 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) | Đoạn 2
4 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ cổng UBND xã Phú Đô cũ đi cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới đến hết xóm Phú Nam Mới | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Các trục phụ đấu nối với QL37 còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán đi nhà Văn hóa đến Đường sắt
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 4 đi xóm Cổng Đồn vào 200m
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bãi Nha 200m
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 74.000 đ/m²
Trục phụ đường Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đến Trường tiểu học Cổ Lũng
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thắng | Các trục phụ đấu nối với đường Phấn Mễ - Tức Tranh còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thắng | Đoạn 1
4 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thắng | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ Km11 + 300 đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ Km11 + 300 đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng | Đoạn Km12 + 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng đến hết đất xã Vô Tranh
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ Km11 + 300 đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng | Từ ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) vào 300m
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ QL3 đi hướng hồ Núi Mủn (xóm Làng Phan) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ QL3 đi hướng hồ Núi Mủn (xóm Làng Phan) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Từ QL3 qua NVH xóm Đồi Chè
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ QL3 đi ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng + 300m về 3 phía | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Từ QL3 đỉnh dốc số 9 đến 200m đi Làng Ngói
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Từ QL3 vào Trung tâm đăng kiểm
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Từ QL3 đi Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ QL3 đi Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | QL3 (đoạn từ Km79 + 400 đến Km80) đi xóm Làng Ngói vào 300m
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Từ QL3 đi xóm Tân Long, Đình Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Tuyến đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Vô Tranh

Giá đất cao nhất tại Xã Vô Tranh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Vô Tranh là 9.000.000 đồng/m², thấp nhất 18.000 đồng/m², trung vị 1.190.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Vô Tranh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Vô Tranh xếp thứ 26 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Vô Tranh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Vô Tranh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Vô Tranh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.