Đơn giá đất tại Xã Vô Tranh, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
481 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3 Km80 → Km83 + 600 | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1 Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km79 + 400 | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2 Km79 + 400 → Km80 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1 Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1 Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km79 + 400 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3 Km80 → Km83 + 600 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 1 Km75 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km80 + 600 | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | — |
| Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư xóm Đồng Hút xã Tức Tranh, đường rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Lưỡng → NVH xóm Đồng Hút | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ Tức Tranh, đường rộng 7-8m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Từ QL3 vào Trung tâm đăng kiểm QL3 → Trung tâm đăng kiểm | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | — |
| Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2 Cầu Lò Bát → Hết đất xã Vô Tranh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 3 Km81 +400 → Km87 (Thuộc xã Tức Tranh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 2 NVH xóm Đồng Hút → Ngã ba gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1 ngã ba chợ Vô Tranh mới → đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mới | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7 Ngã ba Bình Long → Ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7 | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Lưỡng → NVH xóm Đồng Hút | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 1 QL3 → NVH xóm Bá Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 200m | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đến nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4 ngã ba xóm Tân Bình 3 → nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4 | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Cây Thị | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 3 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m NVH xóm Gốc Sim cũ | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 6 Km7 + 600 (Cầu Tràn) → Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 2 Km2 → Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh cũ) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Đoạn 1 QL3 → NVH xóm Dọc Cọ | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Từ QL3 đi Trạm Y tế xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông | Đoạn 3 Ngã ba rã đi 2 phía → NVH xóm Làng Đông | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 2 đường QL 3 mới (đoạn đối diện nhà Thủy Vinh đi cầu Xoan Đào) → hết trục đường xóm Toàn Thắng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Từ Km10 + 600 đến Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ Km10 + 600 → Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1 ngã ba chợ Vô Tranh mới → đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1 ngã ba chợ Vô Tranh mới → đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Trục đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi xóm Toàn Thắng; | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7 Ngã ba Bình Long → Ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 3 Km4 + 700 → Km5 + 200m (hết cánh đồng Ao Xanh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1 Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Đổ: Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đến cổng làng Yên Thủy đường Phấn Mễ - Tức Tranh → cổng làng Yên Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đoạn 1 đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh → Cầu Tràn, Ngoài Tranh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
Tại Xã Vô Tranh, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 169 | 6.300.000 | 280.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 163 | 6.300.000 | 280.000 |
| Đất ở | 143 | 9.000.000 | 400.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 74.000 | 74.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 18.000 | 18.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vô Tranh đứng thứ 26 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vô Tranh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
109 tuyến đường tại Xã Vô Tranh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .