Bảng giá đất Xã Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

143 dòng giá49 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Võ Nhai

143 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc lộ 1B | Đoạn 9
Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) → Km108/H1 + 20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả, xã Vo Nhai)
Đất ở13.000.0007.800.0004.680.0002.808.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 9
Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) → Km108/H1 + 20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả, xã Vo Nhai)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.100.0005.460.0003.276.0001.966.000
Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đất ở7.100.0004.260.0002.556.0001.534.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 9
Quốc lộ 1B → Trung tâm Chính trị Võ Nhai
Đất ở6.800.0004.080.0002.448.0001.469.000
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Đường bao quanh chợ
Đường Vỏ Nhai - Dân Tiến (Tỉnh lộ 265) → Vòng ra cổng phía Đông (sau chợ)
Đất ở6.800.0004.080.0002.448.0001.469.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 7
Quốc lộ 1B (Km108/H6 + 50) → Trung tâm Y tế Võ Nhai
Đất ở6.500.0003.900.0002.340.0001.404.000
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 2
Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ) → Cổng Đảng ủy xã Võ Nhai
Đất ở6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 8
Km107/H1 + 50 (cầu Suối Cạn) → Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.950.0003.570.0002.142.0001.285.000
Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 15mĐất ở5.900.0003.540.0002.124.0001.274.000
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 2, Ngõ số 3
Cầu vào Chợ Đình Cả → Theo đường bê tông rẽ về hai phía
Đất thương mại, dịch vụ5.110.0003.066.0001.840.0001.104.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 7
Quốc lộ 1B (Km108/H6 + 50) → Trung tâm Y tế Võ Nhai
Đất thương mại, dịch vụ4.550.0002.730.0001.638.000983.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 7
Quốc lộ 1B (Km108/H6 + 50) → Trung tâm Y tế Võ Nhai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 2
Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ) → Cổng Đảng ủy xã Võ Nhai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.410.0002.646.0001.588.000953.000
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 2
Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ) → Cổng Đảng ủy xã Võ Nhai
Đất thương mại, dịch vụ4.410.0002.646.0001.588.000953.000
Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 15mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.130.0002.478.0001.487.000892.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 12
Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai → Km109/H9 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Võ Nhai)
Đất ở3.800.0002.280.0001.368.000821.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 5
cầu Sông Đào → Khu dân cu số 3, xã Võ Nhai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.640.0002.184.0001.310.000786.000
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Cầu Sông Đào → Cầu Đá Mài
Đất ở3.200.0001.920.0001.152.000691.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 12
Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai → Km109/H9 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Võ Nhai)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.660.0001.596.000958.000575.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 12
Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai → Km109/H9 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Võ Nhai)
Đất thương mại, dịch vụ2.660.0001.596.000958.000575.000
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Cầu Sông Đào → Cầu Đá Mài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.240.0001.344.000806.000484.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 3
Km102/H3 → Km102/H6
Đất ở2.100.0001.260.000756.000454.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 12
Quốc lộ 1B → Xóm Làng Lường
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 13
Km109/H9 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Võ Nhai) → Km111/H8
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 10
Quốc lộ 1B → Cổng nhà máy Z115 - Xí nghiệp I
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.820.0001.092.000655.000393.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 11
Quốc lộ 1B → Nhà văn hóa xóm Tiền Phong
Đất thương mại, dịch vụ1.750.0001.050.000630.000378.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 2
Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm Quốc lộ 1B → vào 300m
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 15
Km112/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) → Km115/H5
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 3
Km102/H3 → Km102/H6
Đất thương mại, dịch vụ1.470.000882.000529.000318.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 5
Km103 → Km106 (Cầu Vẽ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.470.000882.000529.000318.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 3
Km102/H3 → Km102/H6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.470.000882.000529.000318.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 15
Km112/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) → Km115/H5
Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 4
Km102/H6 → Km103
Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 2
Km 102 → Km102/H3
Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 2
Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm Quốc lộ 1B → vào 300m
Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 13
Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả (cũ) Quốc lộ 1B vào 200m
Đất thương mại, dịch vụ910.000546.000328.000197.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 17
Cổng cụm công nghiệp Trúc Mai → Hết đất xã Võ Nhai (giáp đất xã La Hiên)
Đất thương mại, dịch vụ910.000546.000328.000197.000
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Ngã tư Đình Cả → Cầu Sông Đào
Đất ở15.500.0009.300.0005.580.0003.348.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 10
Km108/H1 +20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cà, xã Võ Nhai → Km108/H7 (Cầu Rán)
Đất ở12.000.0007.200.0004.320.0002.592.000
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Ngã tư Đình Cả → Cầu Sông Đào
Đất thương mại, dịch vụ10.850.0006.510.0003.906.0002.344.000
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Ngã tư Đình Cả → Cầu Sông Đào
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.850.0006.510.0003.906.0002.344.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 9
Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) → Km108/H1 + 20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả, xã Vo Nhai)
Đất thương mại, dịch vụ9.100.0005.460.0003.276.0001.966.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 8
Km107/H1 + 50 (cầu Suối Cạn) → Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long)
Đất ở8.500.0005.100.0003.060.0001.836.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 10
Km108/H1 +20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cà, xã Võ Nhai → Km108/H7 (Cầu Rán)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 10
Km108/H1 +20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cà, xã Võ Nhai → Km108/H7 (Cầu Rán)
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 30mĐất ở8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 1
Ngã tư Đình Cả → Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ)
Đất ở7.700.0004.620.0002.772.0001.663.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 11
Km108/H7 (Cầu Rắn) → Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai)
Đất ở7.600.0004.560.0002.736.0001.642.000
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 2, Ngõ số 3
Cầu vào Chợ Đình Cả → Theo đường bê tông rẽ về hai phía
Đất ở7.300.0004.380.0002.628.0001.577.000
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 1
Đường Võ Nhai- Dân Tiến (Tỉnh lộ 265) → Hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả
Đất ở6.800.0004.080.0002.448.0001.469.000

Mặt bằng giá đất Xã Võ Nhai

Giá VT1 cao nhất
15.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.240.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
18.000
đồng/m²
Số dòng giá
143
dòng
Số tuyến đường
49
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Võ Nhai, giá VT2 bình quân bằng 61,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Võ Nhai (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4710.850.000270.000
Đất thương mại, dịch vụ4610.850.000270.000
Đất ở4515.500.000380.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)170.00070.000
Đất trồng cây hằng năm khác165.00065.000
Đất nông nghiệp khác165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất118.00018.000

Xã Võ Nhai đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Võ Nhai đứng thứ 14 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Võ Nhai

Mã bưu chính (zip code)
24321
Doanh nghiệp trên địa bàn
66 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Võ Nhai gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Đình CảXã Phú ThượngXã Lâu Thượng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Võ Nhai

42 tuyến đường tại Xã Võ Nhai có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Đường bao quanh chợ
5 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 1
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 2, Ngõ số 3
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 30m
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 10
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 11
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 12
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 13
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 15
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 16
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Quốc lộ 1B | Đoạn 17
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
5 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 10
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 11
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 12
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 13
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 1B | Tuyến đường giao thông liên xóm Cao Lầm - Nà Kháo- Suối Cạn
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Võ Nhai

Giá đất cao nhất tại Xã Võ Nhai là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Võ Nhai là 15.500.000 đồng/m², thấp nhất 18.000 đồng/m², trung vị 2.240.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Võ Nhai đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Võ Nhai xếp thứ 14 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Võ Nhai theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Võ Nhai được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Võ Nhai hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.